Đề cương ôn tập học kì I Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2021_2022.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Hóa học Lớp 10 - Năm học 2021-2022
- ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021-2022 MƠN HĨA HỌC- LỚP 10 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Nguyên tố A cĩ Z = 18,vị trí của A trong bảng tuần hồn là: A. Chu kì 3, phân nhĩm VIIA B. Chu kì 3, phân nhĩm VIIIB C. Chu kì 3, phân nhĩm VIA D. Chu kì 3, phân nhĩm VIIIA Câu 2: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hồ tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thốt ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là: A. 2,62. B. 2,32. C. 2,52. D. 2,22. Câu 3: Số oxi hố của nitơ trong phân tử NH3, NO, NO2 lần lượt là: A. -3, +2, +3 B. -3, +2,+1 C. -3, +4, +2 D. -3, +2, +4 Câu 4: Cho ion đơn nguyên tử X cĩ điện tích 2+ cĩ cấu hình e: 1s22s22p6. Vị trí của X trong bảng tuần hồn? A. Ơ số 12, chu kì 3, nhĩm IIA. B. Ơ số 12, chu kì 3, nhĩm VIIIA. C. Ơ số 10, chu kì 2, nhĩm IIA. D. Ơ số 10, chu kì 2, nhĩm VIIIA. 39 Câu 5: Nguyên tử 19 K cĩ số nơtron là: A. 21 B. 20 C. 19 D. 39 Câu 6: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 12 gam hỗn hợp chất rắn X. Hồ tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thốt ra 6,72 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là: A. 10,08. B. 10,8 C. 18,01. D. 18.10 Câu 7: Phân tử nào sau đây chỉ cĩ liên kết đơn? Cho biết: 1H, 6C,7N, 8O , A. N2 B. CH4 C. CO2 D. O2 Câu 8: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X cĩ cơng thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là A. 31. B. 52 C. 14. D. 32. Câu 9: Sắp xếp các kim loại 11Na, 13Al, 19K theo quy luật tính kim loại giảm dần: A. K, Na, Al. B. Al, Na, K. C. Na, K, Al. D. Na, Al, K. Câu 10: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X cĩ số khối là 24 thì trong hạt nhân của X cĩ: A. 11 proton, 13 nơtron B. 11 proton, số nơtron khơng định được C. 24 proton D. 13 proton, 11 nơtron Câu 11: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hồn tồn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit cĩ khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là: A. 90 ml. B. 75 ml. C. 50 ml. D. 57 ml. Câu 12: Trong hợp chất Al2O3, điện hĩa trị của Al là: A. 3+ B. 2+ C. 1+ D. 3-. Câu 13: Anion X2- cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6. Vị trí của X trong bảng tuần hồn là A. Chu kì 3, nhĩm VIIIA B. Chu kì 3, nhĩm VIA C. Chu kì 4, nhĩm IIA D.Chu kì 3, nhĩm IVA Câu 14: Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào cĩ liên kết ion? Cho biết: 1H, 6C,7N, 8O, 19K, 17Cl A. HCl. B. H2O. C. KCl. D. NH3. Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt . Trong hạt nhân của X cĩ số hạt mang điện bằng số hạt khơng mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân Z là : A. 10 B. 15 C. 12 D. 11 Câu 16: Nguyên tố thuộc chu kỳ 3, nhĩm VIIA. Vậy X cĩ cấu hình electron: 1
- A. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p63s23p6. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p5. Câu 17: Cation R3+cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là A.1s22s22p63s23p1 B.1s22s22p3 C.1s22s22p63s2 D.1s22s22p63s1 Câu 18: Dãy chứa các phân tử liên kết cộng hĩa trị khơng phân cực là A. Cl2, N2, NH3 B. H2, HCl, Cl2 C. HCl, NH3, H2O D. H2, Cl2, N2 Câu 19: X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng chu kì và ở hai nhĩm A liên tiếp trong BTH. Biết ZX + ZY = 23 Số proton trong nguyên tử của X, Y lần lượt là A. 11, 12 B. 6, 17 C. 7, 16 D. 13, 10 Câu 20: Cộng hố trị của cacbon trong hợp chất CO2 là: Cho biết: 6C, 8O, A. 2 B. 4. C. 3 D. 1 Câu 21: Trong nguyên tử hạt mang điện là A. Hạt electron và proton. B. Chỉ cĩ hạt electron. C. Chỉ cĩ hạt proton. D. Hạt nơtron và electron Câu 22: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nào đúng cho nguyên tử cĩ Z=16? A. 1s22s22p63s23p1 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p3 Câu 23: Hịa tan 7g một hỗn hợp 2 kim loại IIA (thuộc 2 chu kì liên tiếp) trong dung dịch HCl, thu 4,48 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại là: Cho biết Be ( M= 9), Mg (M = 24), Ca ( M= 40), Ba (M=137) A. Be và Mg B. Ca và Ba C. Ca và Mg D. Be và Ca Câu 24: Phát biểu khơng đúng là A. Nhĩm VIIIA được gọi là nhĩm khí hiếm. B. Các nguyên tố khí hiếm hầu như khơng tham gia vào phản ứng hố học ở điều kiện thường. C. Phân tử của khí hiếm ở điều kiện bình thường chỉ cĩ một nguyên tử. D. Các nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhĩm khí hiếm luơn luơn cĩ 8e ở lớp ngồi cùng. Câu 25: Cho 4,6 gam một kim loại R ở nhĩm IA tác dụng với nước thì thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Nguyên tố R là: Cho Li ( M=7), Na ( M= 23), K ( M= 39), Cs ( M= 133) A. Cs B. Na C. K D. Li Câu 26: Cho các nguyên tử cĩ số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 14), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm : A. X, Y, T. B. Y, Z, T. C. Y, T, R. D. X, T. Câu 27: Cho độ âm điện của nguyên tử một số nguyên tố sau: Al(1,61), Cl(3,16), Ca(1,0), Na(0,93), Mg(1,31), O(3,44), Br(2,96). Phân tử cĩ độ phân cực liên kết cao nhất là A. AlBr3 B. CaO C. Na2O D. MgCl2 Câu 28: Nguyên tố nào cĩ tính phi kim mạnh nhất ? A. O ( Z = 8 ) B. Cl ( Z = 17 ) C. S( Z = 16 ). D. F ( Z = 9 ) 37 35 Câu 29: Trong tự nhiên Clo cĩ hai đồng vị bền: 17Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử và 17Cl . Thành 37 phần % theo khối lượng của 17Cl trong CuCl2 là: Cho Cu ( M= 64) A. 8,56%. B. 6,64%. C. 13,28%. D. 8,43%. Câu 30: Cho các phát biểu sau: 1: Trong một nguyên tử luơn luơn số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân Z. 2: Tổng số hạt electron và proton trong một nguyên tử được gọi là số khối. 3: Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. 4: Đồng vị là các nguyên tố cĩ cùng số proton, nhưng khác nhau về số nơtron. Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 2
- Câu 31: Cation X2+ và anion Y2– đều cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6. Vị trí X, Y trong bảng tuần hồn là: A. X thuộc chu kì 3, nhĩm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhĩm VIIA. B. X thuộc chu kì 3, nhĩm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhĩm VIIA. C. X thuộc chu kì 3, nhĩm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhĩm VIA. D. X thuộc chu kì 3, nhĩm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhĩm VIA. Câu 32: Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn? A. C2H4 ; C2H6. B. CH4 ; C2H6. C. C2H4 ; C2H2. D. CH4 ; C2H2. Câu 33: Trong một chu kỳ khi Z tăng thì: A. Hố trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7. B. Hố trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8. C. Hố trị với hiđro tăng từ 1 đến 7. D. Hố trị với hiđro giảm từ 7 đến 1. Câu 34: Số electron tối đa trong phân lớp p : A. 6. B. 10. C. 2. D. 14. Câu 35: Những kí hiệu nào sau đây là khơng đúng : A. 3p. B. 2d. C. 3s. D. 4d. Câu 36: Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đĩ là: A. Liên kết cộng hĩa trị phân cực. B. Liên kết cộng hĩa trị khơng phân cực. C. Liên kết ion. D. Liên kết cộng hĩa trị. Câu 37: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhĩm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đĩ là: A. Mg (M=24) và Ba (M=137). B. Mg (M =24) và Ca (M=40). C. Be (M = 9) và Mg (M = 24). D. Ca (M=40) và Sr (M= 88). Câu 38: Cấu hình nào sau đây là của ion Cl– (Z = 17). A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s23p64s1. D. 1s22s22p63s23p4. Câu 39: Cho phản ứng : NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O. Các hệ số cân bằng lần lượt là: A. 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3. B. 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3. C. 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3. D. 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3. Câu 40: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 52, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 16. X là A. Cl B. F C. Br D. I Câu 41: Các chất trong dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit tăng dần? A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SiO3. B. H2SiO3, Al(OH)3, H3PO4, H2SO4. C. Al(OH)3 , H2SiO3, H3PO4, H2SO4. D. H2SiO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SO4. Câu 42: Nguyên tố cĩ cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí: A. Chu kì 2, nhĩm IIA. B. Chu kì 2, nhĩm IIIA. C. Chu kì 3, nhĩm IIIA. D. Chu kì 3, nhĩm IIA. Câu 43: Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p5. Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là: A. 17. B. 18. C. 16. D. 15. Câu 44: Nguyên tử nguyên tố X cĩ số thứ tự là 19 trong bảng tuần hồn, cơng thức phân tử của X với oxi và hiđro lần lượt là: 3
- A. XO và XH2. B. XO và XH. C. X2O và XH. D. X2O và XH2. Câu 45: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử cĩ liên kết cộng hĩa trị là: A. NaCl và MgO. B. HCl và MgO. C. N2 và NaCl. D. N2 và HCl. Câu 46: Cho phản ứng : Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl ; nguyên tố clo: A. khơng bị oxi hĩa, cũng khơng bị khử . B. chỉ bị oxi hĩa. C. vừa bị oxi hĩa, vừa bị khử. D. chỉ bị khử. Câu 47: Nguyên tố argon cĩ 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là : A. 39,75. B. 39,98. C. 38,25. D. 37,55. Câu 48: Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3. Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44. Trong các oxit đĩ, oxit cĩ liên kết cộng hố trị phân cực là: A. SO3 và MgO. B. Na2O. C. SO3. D. Na2O và SO3. Câu 49: Các đồng vị được phân biệt bởi: A. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử. B. Số điện tích hạt nhân nguyên tử. C. Số proton trong hạt nhân nguyên tử. D. Số electron trong nguyên tử. Câu 50: Cho các phản ứng hĩa học dưới đây: (1) NH4NO3→ N2 + 2H2O + 1/2O2 (2) 2Ag + 2H2SO4 đ → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O (3) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O Phản ứng oxi hĩa khử là: A. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (3). D. (3). Câu 51: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hồn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và cơng thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất cĩ cơng thức MY2, trong đĩ M chiếm 46,67% về khối lượng. M là: A. Mg (24) B. Fe (56) C. Cu (64) D. Zn (65). Câu 52: Trong các hợp chất với oxi, số oxi hố của clo cĩ thể là: A. -1; -3; -5; -7 B. -1; +1; +3; +5 C. +1; +3; +5; +7 D. -1; +1; +3; +5; +7 Câu 53: Nguyên tố A cĩ tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48. Vị trí A trong bảng tuần hồn là: A. Chu kì 2, nhĩm VIIA. B. Chu kì 2, nhĩm VIA. C. Chu kì 3, nhĩm IIIA D. Chu kì 3, nhĩm VIA. Câu 54: Trong nguyên tử, hạt mang điện là A. proton và electron B. electron C. electron và nơtron D. proton và nơtron Câu 55: Nguyên tử nguyên tố A cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p2. Vị trí của A trong bảng tuần hồn là: A. Chu kì 3, nhĩm IIA. B. Chu kì 2, nhĩm IVA. C. Chu kì 4, nhĩm IIIA. D. Chu kì 3, nhĩm IVA. Câu 56: Tính axit tăng theo dãy: A. HF HCl> HBr> HI . C. HCl> HBr> HI> HF D. HCl > HBr> HI> HF. Câu 57: Cho các nguyên tố X(Z=12), Y(Z=11), M(Z=14), N (Z=13). Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: A. Y > X > M > N. B. M > N > Y > X. 4
- C. M > N > X > Y. D. Y > X > N > M. Câu 58: Cấu hình electron nào sau đây khơng đúng : A. 1s22s22p7. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p5. D. 1s22s22p4. Câu 59: Đồng vị là những nguyên tử cĩ: A. cùng số nơtron, khác số proton. B. cùng số proton, khác số nơtron. C. cùng số electron, khác số proton. D. cùng số proton và cùng số electron. Câu 60: Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhĩm VIIA là 28. Nguyên tử khối của nguyên tử này là: A. 19. B. 21. C. 18. D. 20. 63 65 Câu 61: Đồng cĩ 2 đồng vị 29 Cu chiếm 73% và 29 Cu chiếm 27%.Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là : A. 63,45 B. 63,63 C. 63,54 D. 64,63 Câu 62: Cho 8,5 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng với H2O dư thu được 3,36 lít (đktc) hiđro. Hai kim loại đĩ là: A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Ca và Mg Câu 63: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Câu 64: Trong phịng thí nghiệm, người ta thường điều chế Clo bằng cách: 0 A. Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, t B. Điện phân dd NaCl cĩ màng ngăn C. Điện phân nĩng chảy NaCl D. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl Câu 65: Ion R3+ cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3d5. Vị trí của R trong bảng tuần hồn là: A. chu kì 4, nhĩm VIIB B. chu kì 4, nhĩm IIB C. Chu kì 3, nhĩm VIIIB D. chu kì 4, nhĩm VIIIB Câu 66: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Cơng thức oxit cao nhất của M là A. MO3 B. M2O5 C. M2O D. M2O3 Câu 67: Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là A. 10 B. 11 C. 22 D. 23 Câu 68: Liên kết hĩa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết A. cộng hố trị khơng cực B. ion C. hiđro D. cộng hố trị cĩ cực Câu 69: Phản ứng nào trong số các phản ứng sau đây là phản ứng oxi hĩa - khử? A. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O B. 2HNO3 + 3H2S 3S + 2NO + 4H2O C. 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O D. N2O5 + H2O 2HNO3 12 14 14 Câu 70: Cho 3 nguyên tử: 6X; 7 Y; 6 Z . Các nguyên tử nào là đồng vị? A. X và Z B. X, Y và Z C. Y và Z D. X và Y Câu 71: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X cĩ tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là A. O (Z=8) B. Cl (Z=17) C. Al (Z=13) D. Si (Z=14) Câu 72: Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung gọi là A. liên kết kim loại B. liên kết cộng hố trị C. liên kết hiđro D. liên kết ion Câu 73: Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần: A. Al, Mg, Na, K B. Mg, Al, Na, K C. K, Na, Mg, Al D. Na, K, Mg, Al 5
- Câu 74: Hợp chất ion G tạo nên từ các ion đơn nguyên tử M2+ và X2-. Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong phân tử G là 84, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 28 hạt. Số hạt mang điện của ion X2- ít hơn số hạt mang điện của ion M2+ là 20 hạt. Vị trí của M trong bảng tuần hồn là A. ơ 20, chu kì 4, nhĩm IIA B. ơ 12, chu kì 3, nhĩm IIA C. ơ 26, chu kì 4, nhĩm VIIIB D. ơ 8, chu kì 2, nhĩm VIA Câu 75: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Vai trị của H2S là A. Axit B. vừa axit vừa khử C. chất khử D. chất oxi hĩa Câu 76: Cho phương trình hố học: S+ H2 SO 4 → SO 2 + H 2 O. Hệ số nguyên và tối giản của H2SO4 là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 77: Nguyên tử của nguyên tố 11X cĩ cấu hình electron là : A. 1s22s22p53s2 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p63s2 Câu 78: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố R là 1s2 2s2 2p63s2 3p5. Vị trí của R trong bảng tuần hồn là A. chu kì 5, nhĩm VA B. chu kì 3, nhĩm VA C. chu kì 3, nhĩm VIIB D. chu kì 3, nhĩm VIIA Câu 79: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử Fe ( Z =26) ? A. [Ar]3d64s2 B. [Ar]3d8 C. [Ar]4s23d6 D. [Ar]3d74s1 Câu 80: Cho phản ứng: aFe+ bHNO3 → cFe(NO 3 ) 3 + dNO + eH 2 O. Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 Câu 81: Cấu hình electron của ion X2+ là [Ar] 3d6. Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học, nguyên tố X thuộc A. chu kì 4, nhĩm VIIIA B. chu kì 4, nhĩm IIA C. chu kì 3, nhĩm VIB D. chu kì 4, nhĩm VIIIB Câu 82: Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đĩng vai trị là chất oxi hố? to A. S+ 2Na ⎯⎯→ Na2 S. to B. S+ O22 ⎯⎯→ SO . to C. S+ 6HNO3(đặc) ⎯⎯→ H 2 SO + 4 6NO + 2 2H 2 O. to D. S+ H2 SO 4(đặc) ⎯⎯→ 3SO + 2 2H 2 O. Câu 83: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử M là 82, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 22. Số hạt proton của M là A. 28 B. 26 C. 29 D. 24 12 13 Câu 84: Nguyên tố cacbon cĩ hai đồng vị bền: 6 C chiếm 98,89% và 6 C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là A. 12,055 B. 12,022 C. 12,011 D. 12,500 Câu 85: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhĩm IIA tác dụng hết với dd HCl (dư), thốt ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đĩ là A. Sr và Ba B. Be và Mg C. Ca và Sr D. Mg và Ca Câu 86: Tính chất hĩa học đặc trưng của các nguyên tố nhĩm IA (trừ Hidro) là A. khí hiếm B. kim loại C. phi kim D. á kim Câu 87: Nguyên tử của một nguyên tố cĩ cấu hình electron là 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đĩ thuộc: A. Nhĩm IA B. Chu kì 2 C. Nhĩm IIIA D. Chu kì 3 6
- Câu 88: X cĩ cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học là: A. Chu kỳ 4, nhĩm IA là nguyên tố kim loại B. Chu kỳ 4, nhĩm VIIA là nguyên tố phi kim C. Chu kỳ 3, nhĩm IA là nguyên tố kim loại D. Chu kỳ 3, nhĩm IA là nguyên tố phi kim Câu 89: Một nguyên tố R cĩ cấu hình electron: 1s22s22p3, cơng thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro và lần lượt là A. R2O5 ,RH3 B. R2O7,RH C. R2O5 ,RH5 D. R2O3 ,RH Câu 90: Ion X+ cĩ cấu hình eletron ở phân lớp ngồi cùng là 3p6. Số hiệu nguyên tử của X là A. Z = 20 B. Z = 19 C. Z = 17 . D. Z = 18 Câu 91: Số khối của nguyên tử bằng tổng A. số n, e và p B. số p và n C. số điện tích hạt nhân D. số p và e Câu 92: Tổng số hạt cơ bản trong phân tử M2X là 140, trong đĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 44. Số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22. Cơng thức phân tử của M2X là A. Na2S B. Na2O C. K2O D. K2S Câu 93: Liên kết ion tạo thành giữa nguyên tử A. Kim loại điển hình B. Phi kim điển hình C. Kim loại và phi kim D. Kim loại điển hình và phi kim điển hình Câu 94: Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hĩa học ? 14 G ; 16 M 16 L ; 22 D 15 E ; 22 Q 16 M ; 17 L A. 7 8 B. 8 11 C. 7 10 D. 8 8 Câu 95: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ cĩ liên kết cộng hĩa trị phân cực là A. HCl, O2 B. H2O, HF C. H2O, N2 D. HF, Cl2 23 Câu 96: Cho ký hiệu nguyên tử 11 X , nguyên tử X cĩ: A. 11 proton, 12 electron B. 12 proton, 12 electron C. 11 electron, 12 notron D. 11 proton, 11 notron Câu 97: Phản ứng nào dưới đây khơng phải phản ứng oxi hố - khử to to A. CaCO32⎯⎯→ CaO + CO . B. 2KClO32⎯⎯→ 2KCl + 3O . o C. Cl+ 2NaOH → NaCl + NaClO + H O. 4Fe(OH)+ O ⎯⎯→t 2Fe O + 4H O. 22D. 2 2 2 3 2 Câu 98: Độ âm điện của các nguyên tố : 9F, 17Cl, 35Br, 53I. Xếp theo chiều giảm dần là A. I> Br > Cl> F B. Cl> F > I > Br C. I > Br> F > Cl D. F > Cl > Br > I PHẦN 2: TỰ LUẬN Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt cơ bản là 34. Trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 10. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và gọi tên nguyên tố. Viết cấu hình electron của X ? Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt cơ bản là 52. Trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 16. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và gọi tên nguyên tố. Viết cấu hình electron của X ? Câu 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố cĩ dạng R2O, trong đĩ oxi chiếm 17,02% về khối lượng. Xác định nguyên tố R Câu 4:Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là bao nhiêu? Câu 5: Cho các nguyên tố 15P, 16 S Khơng dùng bảng tuần hồn hãy: a. Viết cấu hình electron, cơng thức hợp chất khí với hiđro tương ứng của nguyên tố trên. 7
- b. Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính phi kim tăng dần và hãy giải thích tại sao ? Câu 6: Cho các nguyên tố 11Na, 12Mg, Khơng dùng bảng tuần hồn hãy: a. Viết cấu hình electron b. Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tính kim loại tăng dần và hãy giải thích tại sao ? 2- Câu 7: Tính số oxi hĩa của S trong : H2SO4, SO2, SO3 , S, H2S, Na2SO4, H2S2O7, FeS - Câu 8: Tính số oxi hĩa của N trong : HNO3, NO2, NO2 , N2O, N2, N2O3, N2O5, KNO3 Câu 9: Hai ngtố X, Y cĩ: – Tổng số điện tích hạt nhân bằng 14. – Hiệu số điện tích hạt nhân bằng 2. Viết cơng thức electron và cơng thức cấu tạo của hợp chất tạo thành lần lượt bởi X , Y với hydro Câu 10: Cho 9,2 gam hợp kim Zn và Al vào dung dịch HNO3 lỗng, dư thấy cĩ 1,4 lít (đktc) khí N2O duy nhất bay ra. Tính khối lượng của Zn và Al trong hợp kim? Câu 11: a) Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố sau: X (Z = 16); Y (Z = 18); T (Z = 26). Xác định số electron lớp ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tố trên, từ đĩ xác định các nguyên tố đĩ là kim loại, phi kim hay khí hiếm? 19 39 81 b) Xác định số hạt (p, n, e) trong các nguyên tử sau: 9 F , 19 K , 35 Br . 63 65 Câu 12: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng cĩ hai đồng vị là 29 Cu và 29 Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,546. Tính thành phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị. Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X, Y. Câu 14 Nguyên tử X cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s1; Nguyên tử Y cĩ cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 3p5. a) Viết cấu hình electron của nguyên tử X; Y và xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học ? Giải thích ? b) Nêu tính chất hĩa học đặc trưng của X,Y ? Cho biết loại liên kết trong phân tử XY ? c) Viết cơng thức oxit cao nhất; cơng thức hiđroxit ( tương ứng với oxit cao nhất) của X,Y. Câu 15 Cân bằng phản ứng oxi hĩa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron (xác định chất khử, chất oxi hĩa). (1) NH3 + O2 → NO + H2O. (2) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O (3) Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O (4) Fe2O3 + CO → Fe + CO2 (5) MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O Câu 16: Cho 5,25 gam hỗn hợp bột nhơm và magie vào dung dịch HCl dư, thu được 5,88 lít khí (đktc). Viết phản ứng xảy ra và tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? Câu 17: Cho 4,8 g một kim loại R thuộc nhĩm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). a) Viết phương trình hĩa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được. b) Xác định tên kim loại R. c) Tính khối lượng muối khan thu được 8

