Đề cương ôn tập học kì II Công nghệ 10 - Năm học 2021-2022

pdf 8 trang Bảo Vy 23/09/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II Công nghệ 10 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_cong_nghe_10_nam_hoc_2021_2022.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II Công nghệ 10 - Năm học 2021-2022

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 10 NĂM HỌC 2021-2022 A. Trắc nghiệm Câu 1: Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua là A. Thị phần. B. Thị trấn. C. Thị trường. D. Cửa hàng. Câu 2: Quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt bước nào là quan trọng nhất? A. Rang sấy B. Ngâm ủ, lên men C. Rửa nhớt D. Xát bỏ vỏ trấu Câu 3: Trong quy trình công nghệ chế biến chè xanh thì bước nào giúp cho dịch trong lá chè thoát ra bên ngoài để chè dễ hòa tan trong nước? A. vò chè B. làm héo C. diệt men D. sấy khô Câu 4: Trong quy trình công nghệ chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp thì sau khi làm héo rồi tới bước nào sau đây? A. Vò chè B. Diệt men C. Đóng gói D. Làm khô Câu 5: Tác dụng của chè xanh là A. ngăn ngừa ung thư và chống quá trình lão hóa B. kích thích hệ thần kinh C. có nhiều vitamin C nên tăng sức đề kháng của cơ thể D. Cả A, B, C Câu 6: Cà phê thóc là cà phê: A. Có lớp vỏ thịt B. Có lớp vỏ trấu C. Còn lớp vỏ lụa D. Đã tách lớp vỏ lụa Câu 7: Quy trình công nghệ chế biến chè xanh theo qui mô công nghiệp là A. nguyên liệu, làm héo, diệt men, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng B. nguyên liệu, diệt men, làm héo, vò chè, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng C. nguyên liệu, làm héo, vò chè, diệt men, làm khô, phân loại đóng gói, sử dụng D. nguyên liệu, làm héo, diệt men, làm khô, vò chè, phân loại đóng gói, sử dụng Câu 8: Cà phê sau khi xát bỏ vỏ trấu gọi là cà phê gì? A. Cà phê thóc B. Cà phê nhân C. Cà phê thóc thành phẩm D. Cà phê bột Câu 9: Thị trường hàng hóa nông sản gồm: A. Hàng điện máy, vận tải, nông sản. B. Hàng điện máy, du lịch, nông sản. C. Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông. D. Máy móc vật tư nông nghiệp, nông sản. Câu 10: Doanh nghiệp do cá nhân làm chủ sở hữu chủ yếu là: A. Doanh nghiệp nhà nước B. Doanh nghiệp tư nhân. C. Công ty.
  2. D. Hợp tác xã. Câu 11: Công ty Viễn thông quân đội Viettel là A. Doanh nghiệp nhà nước. B. Doanh nghiệp tư nhân. C. Công ty trách nhiệm hữu hạn. D. Công ty cổ phần. Câu 12: Vốn điều lệ của công ty được chia làm nhiều phần bằng nhau được gọi là A. cổ đông B. cổ phần C. cổ phiếu D. cổ tức Câu 13: Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là A. Hợp tác xã B. công ty C. Doanh Nghiệp D. Xí nghiệp Câu 14: Công ty TNHH FPT là A. Doanh nghiệp nhà nước. B. Doanh nghiệp tư nhân. C. Công ty trách nhiệm hữu hạn. D. Công ty cổ phần. Câu 15: Công ty Cổ phần dược phẩm Traphaco là A. Doanh nghiệp nhà nước. B. Doanh nghiệp tư nhân. C. Công ty trách nhiệm hữu hạn. D. Công ty cổ phần. Câu 16: Kinh doanh là gì? A. Là việc thực hiện những công việc nhằm mục đích kiếm tiền. B. Là việc thực hiện những công việc nhằm thu được lợi nhuận. C. Là việc thực hiện những công việc nhằm thu được lãi suất. D. Là việc thực hiện những công việc được pháp luật cho phép nhằm thu được lợi nhuận. Câu 17: Kinh doanh hộ gia đình có những đặc điểm cơ bản sau? A. Quy mô kinh doanh nhỏ, thuộc sở hữu cá nhân, công nghệ kinh doanh đơn giản. B. Quy mô kinh doanh lớn, lao động thường là thân nhân trong gia đình. C. Quy mô kinh doanh nhỏ, thuộc sở hữu nhà nước. D. Quy mô kinh doanh lớn, thuộc sở hữu cá nhân, công nghệ kinh doanh đơn giản. Câu 18: Kinh doanh có các lĩnh vực nào? A. Kinh doanh thương mại. B. Sản xuất, thương mại, dịch vụ. C. Sản xuất hàng hóa. D. Kinh doanh dịch vụ. Câu 19: Khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh, dựa vào căn cứ nào quan trọng nhất để doanh nghiệp xác định lĩnh vực kinh doanh? A. Nhu cầu của thị trường. B. Nguồn lao động của doanh nghiệp. C. Vốn của doanh nghiệp.
  3. D. Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp. Câu 20: Bảo quản rau xanh nhằm mục đích gì? A. Tránh rau bị úa. B. Nâng cao chất lượng của rau. C. Tránh rau bị héo. D. Duy trì độ tươi xanh của rau, hạn chế rau bị thối hỏng. Câu 21: Tại sao trong quy trình bảo quản hạt ngô giống cần tách hạt cẩn thận? A. Tránh tổn thất số lượng hạt. B. Tránh giảm khối lượng hạt. C. Tránh làm tổn thương phôi hạt. D. Tránh giảm chất lượng hạt. Câu 22: Trong bảo quản rau, quả tươi; tại sao trước khi làm lạnh cần phải bao gói? A. Tránh lạnh trực tiếp. B. Làm đep̣ sản phẩm. C. Tránh mất nước. D. Giảm hoạt động gây hại của vi sinh vật. Câu 23: Trong dịch Covid 19 vừa qua, người dân có nhu cầu mua nông sản sạch tại nhà. Vì vậy, một số sinh viên đã kinh doanh online sản phẩm nông sản sạch. Ý tưởng kinh doanh đó xuất phát từ lí do nào? A. Nhu cầu làm giàu cho bản thân. B. Nhu cầu của thị trường. C. Muốn mưu sinh trên thành phố. D. Muốn thử sức mình trên thương trường. Câu 24: Nhà bạn Nam ở vùng nông thôn có một cái ao với diện tích khoảng 500 m2, trước đây ao bỏ hoang chỉ có cây dại phát triển. Bạn Nam đã nêu ý kiến với bố, mẹ cải tạo ao để thả cá lấy thịt. Bố mẹ bạn Nam đã quyết định huy động vốn để nuôi cá cung cấp ra thị trường. Nam đã tham gia học tập kỹ thuật nuôi cá tại trung tâm học tập cộng đồng của xã. Xác định nguồn vốn gia đình Nam cần huy động để làm gì? A. Đào ao. B. Mua giống cá. C. Mua thức ăn cho cá. D. Cải tạo ao, mua giống cá, mua thức ăn cho cá. Câu 25: Sau đại dịch Covid 19 Anh Thanh tự mở cửa hàng “Cà phê internet”. Doanh thu trung bình của quán là 25 triệu đồng/tháng và số vốn ban đầu anh bỏ ra là 20 triệu đồng. Vậy quán kinh doanh theo hình thức nào sau? A. Kinh doanh hộ gia đình B. Doanh nghiệp nhỏ C. Doanh nghiệp vừa D. Doanh nghiệp nhỏ và vừa Câu 26: Làm xi rô bằng quả (mận, quất, mơ, sấu ) ngâm đường là phương pháp: A. Chế biến rau quả. B. Bảo quản lạnh rau, quả tươi. C. Chế biến quả bằng phương pháp lạnh.
  4. D. Bảo quản quả tươi bằng phương pháp lạnh Câu 27:Bảo quản bằng chiếu xạ là phương pháp bảo quản A. hạt giống B. củ giống. C. thóc, ngô. D. rau, hoa, quả tươi. Câu 28:Có mấy dạng kho bảo quản thóc, ngô? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 29: Đặc điểm của nhà kho ? A. Là dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh. B. Dưới sàn kho có gầm thông gió C. Tường kho xây bằng tôn hay fibrô D. Tất cả đều đúng Câu 30: Lĩnh vực kinh doanh phù hợp không có đặc điểm nào? A. Thực hiện mục đích kinh doanh B. Theo sở thích của doanh nghiệp C. Không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp D. Phù hợp với luật pháp Câu 31: Bưu chính viễn thông thuộc lĩnh vực kinh doanh nào? A. Sản xuất B. Đầu tư C. Thương mại D. Dịch vụ Câu 32: Mở của hàng sửa chữa xe máy thuộc lĩnh vực kinh doanh nào? A. Sản xuất B. Đầu tư C. Thương mại D. Dịch vụ Câu 33: Mở cửa hàng bán vật liệu xây dựng thuộc lĩnh vực kinh doanh nào? A. Sản xuất B. Đầu tư C. Thương mại D. Dịch vụ Câu 34: Trồng rau, nuôi lợn thịt bán thuộc lĩnh vực kinh doanh nào? A. Sản xuất B. Đầu tư C. Thương mại D. Dịch vụ Câu 35: Chị A mở một xưởng may quần áo thuộc lĩnh vực kinh doanh nào? A. Sản xuất B. Đầu tư C. Thương mại D. Dịch vụ Câu 36: Đại lí bán hàng thuộc lĩnh vực kinh doanh: A. Sản xuất B. Đầu tư C. Thương mại D. Dịch vụ Câu 37: Hoạt động sản xuất tiểu thủ công nghiệp thuộc lĩnh vực kinh doanh? A. Sản xuất B. Đầu tư C. Thương mại D. Dịch vụ Câu 38. Đối với kinh doanh hộ gia đình, vốn kinh doanh có loại nào? A. Vốn cố định B. Vốn lưu động C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 39. Đối với kinh doanh hộ gia đình, có kế hoạch kinh doanh nào?
  5. A. Kế hoạch bán sản phẩm do gia đình sản xuất B. Kế hoạch mua gom sản phẩm để bán C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 40. Doanh nghiệp nhỏ có vốn kinh doanh: A. Trên 5 tỷ B. Trên 10 tỷ C. Trên 8 tỷ D. Cả 3 đáp án trên Câu 41. Đâu là thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ? A. Ít vốn B. Dễ đổi mới công nghệ C. Trình độ lao động thấp D. Thiếu thông tin về thị trường Câu 42. Lĩnh vực kinh doanh thích hợp với doanh nghiệp nhỏ là: A. Hoạt động sản xuất hàng hóa B. Hoạt động mua bán hàng hóa C. Hoạt động dịch vụ D. Cả 3 đáp án trên Câu 43. Đâu là hoạt động sản xuất hàng hóa? A. Sản xuất hàng lương thực B. Sản xuất hàng thực phẩm C. Sản xuất mặt hàng công nghiệp tiêu dung D. Cả 3 đáp án trên Câu 44. Hãy cho biết, đâu là mặt hàng lương thực, thực phẩm? A. Gia cầm B. Mây tre đan C. Sản phẩm thủ công mĩ nghệ D. Cả 3 đáp án trên Câu 45. Hãy cho biết đâu là mặt hàng công nghiệp tiêu dùng? A. Gia súc B. Thóc C. Giày dép D. Cả 3 đáp án trên Câu 46. Cơ hội kinh doanh nghĩa là: A. Điều kiện thuận lợi B. Nhu cầu thị trường C. Vốn D. Tất cả các đáp án trên Câu 47. Người mua hàng chính là: A. Người có nhu cầu tiêu dùng hàng hóa B. Người ít có nhu cầu dịch vụ C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 48. Thị trường nước ngoài là: A. Thị trường địa phương B. Thị trường quốc tế
  6. C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 49. Doanh nghiệp bao gồm: A. Doanh nghiệp tư nhân B. Doanh nghiệp nhà nước C. Công ti D. Cả 3 đáp án trên Câu 50. Cổ phiếu được phát hành: A. Doanh nghiệp tư nhân B. Doanh nghiệp nhà nước C. Công ti cổ phần D. Công ty trách nhiệm hữu hạn Câu 51. Mua bán hàng trên mạng qua các trang web như shoppe, lazada.. thì thuộc lĩnh vực nào? A. Thương mại B. Dịch vụ C. Sản xuất D. Tất cả các đáp án trên Câu 52. Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ là: A. Thiếu thông tin về thị trường B. Trình độ lao động thấp C. Trình độ quản lí thiếu chuyên nghiệp D. Cả 3 đáp án trên Câu 53. Thị trường dịch vụ là: A. Thị trường địa phương B. Thị trường khu vực C. Du lịch D. Mua bán hàng hóa Câu 54. Doanh nghiệp nhà nước: A. Chủ doanh nghiệp là cá nhân B. Chủ doanh nghiệp là nhà nước C. Có nhiều chủ sở hữu D. Đáp án khác Câu 55. Cổ phiếu: A. Là chứng chỉ do công ti phát hành B. Xác nhận quyền sở hữu một cổ phần của công ti C. Xác nhận quyền sở hữu một số cổ phần của công ti D. Cả 3 đáp án trên Câu 56. Doanh nghiệp nhỏ không có các đặc điểm là: A. Ít lao động C. Lao động là người thân trong gia đình B. Doanh thu không lớn D. Vốn đầu tư ít Câu 57. Trong sản xuất cơ sở phải thuê 10 nhân công, mỗi nhân công phải trả khoảng 1440000 đồng/tháng. Hãy xác định tiền công cơ sở phải trả trong 1 tháng? A. 14400000 B. 15000000 C. 14500000 D. 16000000 Câu 58. Mức bán hàng của doanh nghiệp X năm 2011 là 500 triệu đồng. Năm 2012 dự kiến phấn đấu tăng thêm 200 triệu đồng. Hãy xác định kế hoạch bán hàng của doanh nghiệp X
  7. năm nay? A. 600 triệu đ B. 500 triệu đ C. 800 triệu đ D. 700 triệu đ Câu 59. Khả năng của doanh nghiệp được xác định bởi các yếu tố nào? A. Lĩnh vực kinh doanh B.Tổ chức quản lí C. Lợi thế tự nhiên D. Nguồn lực Câu 60. Mô hình cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp lớn không có đặc điểm là: A. Quản lí chặt chẽ và dễ B. Cấu trúc theo ngành C. Cấu trúc theo chuyên môn. D. Cấu trúc phức tạp Câu 61. Để thu hút khách hàng thì nhà kinh doanh phải thực hiện một trong những yếu tố sau: A. Giá cao và chất bình thường B. Giá rẻ và chất thấp C. Chất và giá cả phù hợp D. Chất tốt mà giá rất rẻ Câu 62. Nguồn lực tài chính của doanh nghiệp phụ thuộc gì đúng nhất? A. Nguyên vật liệu B. Chất lượng hàng C. Thị trường mua bán D. Nhân công Câu 63. Một doanh nghiệp phải chi phí là bao nhiêu biết doanh thu là 1 triệu đồng và chi phí bằng 25% doanh thu: A. 500000đ B. 600000đ C. 300000đ D. 250000đ Câu 64. Một doanh nghiệp Y có năng lực sản xuất 20.000 sản phẩm/tháng; nhu cầu thị trường đang cần sản phẩm đó của doanh nghiệp. Hãy xác định số sản phẩm sản xuất của doanh nghiệp Y trong 1 năm : ? A. 200000 B. 250000 C. 240000 D. 230000 B. Tự luận Câu1: Một doanh nghiệp sản xuất 2 sản phẩm (A,B). Biết rằng: - Năng lực sản xuất và giá bán sản phẩm như sau: Sản phẩm A: 9.000 sản phẩm / tháng – giá bán: 150.000đ/sản phẩm. Sản phẩm B: 6.000 sản phẩm / tháng – giá bán: 250.000đ/sản phẩm - Chi phí nguyên, nhiên, vật liệu cho một sản phẩm: Sản phẩm A: 70.000đ Sản phẩm B: 90.000đ - Thu nhập của doanh nghiệp được phân chia: Tiền lương trả cho người lao động bằng 40% Nộp thuế 10% Lợi nhuận để lại doanh nghiệp 50% Hãy tính tổng doanh thu, tổng chi phí và lợi nhuận trong 1 năm của doanh nghiệp? Câu 2: Hạch toán hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp X kinh doanh 2 ngành hàng trong ngày như sau : + Bán hàng - Ngành hàng A: Số lượng hàng hóa 10 tấn. Giá bán 950.000đ/tấn - Ngành hàng B : Số lượng hàng hóa 20 tấn. Giá bán 700.000đ/tấn
  8. + Chi phí mua hàng : - Ngành hàng A: Số lượng hàng hóa 10 tấn. Giá mua 80.000đ/tấn - Ngành hàng B :Số lượng hàng hóa 20 tấn. Giá mua 40.000đ/tấn - Chi phí khác 15.000đ/tấn - Chi phí quản lý 1% tổng doanh thu. a. Xác đinh tổng doanh thu bán hàng trong một tháng ? b. Xác đinh chi phi kinh doanh trong một tháng ? c.Cho biết công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu.? Cho biết 1 tháng có 30 mươi ngày Câu 3: Một cửa hàng bán cơm trưa, nước giải khát một ngày như sau: (3.5đ) + Bán hàng : - Cơm: phục vụ 100 khách.Giá bán 35.000đ/suất - Nước giải khát: phục vụ 50 khách giá bình quân 10.000đ/chai. + Chi phí : Chi phí trả công lao động 4 người tiền công: 200.000đ/người/ngày Gạo 30 kg giá 15.000/kg .Thịt 25 kg giá 120.000đ/kg. Chi phí khác 10.000đ/suất Chi phí giải khát: 60% tổng doanh thu Chi phí quản lý bằng 2/3 tiền trả công lao động trong 1 ngày a. Xác đinh tổng doanh thu cửa hàng trên trong một tháng ? b. Xác đinh chi phi kinh doanh trong một tháng ? c. Cho biết cửa hàng đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu một ngày.? (Cho biết 1 tháng có 30 mươi ngày) Câu 4: Hạch toán hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp X kinh doanh 2 ngành hàng trong năm : + Bán hàng - Ngành hàng C: Số lượng hàng hóa 120 tấn. Giá bán 800.000đ/tấn - Ngành hàng D : Số lượng hàng hóa 90 tấn. Giá bán 400.000đ/tấn + Chi phí mua hàng : - Ngành hàng C: Số lượng hàng hóa 120 tấn. Giá mua 70.000đ/tấn - Ngành hàng D :Số lượng hàng hóa 90 tấn. Giá mua 30.000đ/tấn - Chi phí khác 5.000đ/tấn . a. Xác đinh tổng doanh thu bán hàng trong một tháng? b. Xác định chi phí kinh doanh một tháng ? c.Cho biết công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu.? Câu 5:Hãy nêu những thuâṇ lơị và khó khăn của doanh nghiêp̣ nhỏ? Ở địa phương em có những lĩnh vực nào kinh doanh phù hợp với doanh nghiệp nhỏ? Câu 6:Muc̣ đích của phân tích tài chính là gì?. Câu 7: Khái niệm thị trường, doanh nghiệp? Có những loại doanh nghiệp nào?