Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 10 - Mã đề 103 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 3 trang Bảo Vy 09/07/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 10 - Mã đề 103 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_10_ma_de_103_nam_hoc_2020_20.doc
  • docHDC De KT HK 2 Toan 10 (2020-2021).doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 10 - Mã đề 103 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 03 trang) Mã đề: 103 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau A. f (x)= 2x + 1. B. f (x)= 1- 2x . C. f (x)= 2x- 1. D. f (x)= - 2x . Câu 2: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2 - 3x + 3 trên đoạn [0;2]. Giá trị của biểu thức M + 4m bằng A. 4 . B. 7 . C. 13. D. 6 . Câu 3: Cho tam thức bậc hai f (x)= - 2x2 + x + 4 . Tính f (- 1). A. f (- 1)= - 1. B. f (- 1)= 0 . C. f (- 1)= 5 . D. f (- 1)= 1. Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng D : 2x- y + 3 = 0 đi qua điểm nào trong các điểm cho dưới đây? A. Q(- 1;2). B. N (2;1). C. M (- 2;- 1). D. P(0;- 3). 1 1 Câu 5: Tập hợp nghiệm của bất phương trình ³ là x + 1 2x + 1 æ 1ö A. [0;+ ¥ ). B. ç- 1;- ÷È[0;+ ¥ ). èç 2ø÷ æ ö é ù ç 1÷ 1 C. ç- 1;- ÷. D. ê- 1;- úÈ[0;+ ¥ ). èç 2ø ëê 2ûú p Câu 6: Cho góc a thỏa mãn < a < p . Mệnh đề nào sau đây đúng? 2 A. cot a 0 . C. tan a > 0 . D. sin a < 0 . Câu 7: Cặp số (x; y) nào cho dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2x + y > 3? A. (2;0). B. (0;2). C. (1;1). D. (- 2;1). Câu 8: Cho tam thức bậc hai f (x)= - x2 + 6x- 9 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. f (x)£ 0, " x Î ¡ . B. f (x)> 0, " x Î ¡ . C. f (x)³ 0, " x Î ¡ . D. f (x)< 0, " x Î ¡ . ïì x- 1> 0 Câu 9: Tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình íï là îï x £ 2 A. (- ¥ ;2]. B. (1;2]. C. (1;+ ¥ ). D. (1;2). 2 2 Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C):(x- 1) + (y + 3) = 4 . Tọa độ tâm của đường tròn (C) là A. (- 3;1). B. (1;3). C. (1;- 3). D. (- 1;- 3). Trang 1/3 - Mã đề 103
  2. Câu 11: Khi quy đổi 300 ra đơn vị radian, ta được p p p p A. rad . B. rad . C. rad . D. rad . 6 3 4 2 x2 y2 Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho elip (E): + = 1. Độ dài trục lớn của elip đã cho là 36 9 A. 6 . B. 16. C. 18. D. 12. ïì x = 1+ 2t Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng D :íï . Vectơ nào dưới đây là một vectơ îï y = 3- t chỉ phương của đường thẳng D ? r r r r A. v = (1;3). B. u = (2;- 1). C. a = (2;1). D. b = (- 1;2). Câu 14: Cho tam giác ABC . Đặt AB = c, BC = a,CA = b . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. a2 = b2 + c2 + 2bc cos A. B. a2 = b2 + c2 - 2bc cos A . C. a2 = b2 + c2 - bc cos A . D. a2 = b2 + c2 + bc cos A. Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = sin6 a + cos6 a bằng 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 16 2 8 3 Câu 16: Cho sin a = - . Tính cos 2a . 5 24 7 7 24 A. cos 2a = . B. cos 2a = - . C. cos 2a = . D. cos 2a = - . 25 25 25 25 Câu 17: Nhị thức bậc nhất f (x)= x- 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi A. x ³ 3. B. x 3. D. x > - 3. Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng D : mx + 4y - 1= 0 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để khoảng cách từ điểm A(1;2) đến đường thẳng D bằng 2. ïì 5ïü ïì 5ïü ïì 5ïü ïì 5ïü A. m Î íï - 3;- ýï . B. m Î íï 3; ýï . C. m Î íï 3;- ýï . D. m Î íï - 3; ýï . îï 3þï îï 3þï îï 3þï îï 3þï Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. sin(p - a)= - sin a, " a Î ¡ . B. sin(p - a)= - cos a, " a Î ¡ . C. sin(p - a)= cos a, " a Î ¡ . D. sin(p - a)= sin a, " a Î ¡ . Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C): x2 + y2 - 4x- 6y + 5 = 0 và điểm A(3;2). Biết đường thẳng D đi qua A và luôn cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt M , N . Độ dài nhỏ nhất của đoạn thẳng MN bằng A. 2 6 . B. 4 6 . C. 3 6 . D. 6 . Câu 21: Cho tam giác ABC có BC = 3cm , Aµ= 600 . Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng A. 3,5cm . B. 3cm . C. 2 3 cm . D. 3 cm . Câu 22: Giá trị cos6750 bằng 3 1 2 2 A. . B. . C. - . D. . 2 2 2 2 Câu 23: Số nào cho dưới đây thuộc tập hợp nghiệm của bất phương trình x- 1< 0 ? 1 4 A. 1. B. . C. 2 . D. . 2 3 Trang 2/3 - Mã đề 103
  3. Câu 24: Biểu thức nào dưới đây là một tam thức bậc hai biến x ? A. f (x)= (x- 1)2 (x + 2). B. f (x)= x2 + x + 1 . C. f (x)= x2 - x . D. f (x)= 3x + 2 . Câu 25: Cho tam thức bậc hai f (x) có bảng xét dấu như sau Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. f (x)£ 0 Û - 2 < x < 3 . B. f (x)£ 0 Û x ³ - 2 . C. f (x)£ 0 Û - 2 £ x £ 3 . D. f (x)£ 0 Û x £ 3 . PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (2,5 điểm) p 4 a) Cho góc a thỏa mãn < a < p và tan a = - . Tính cos a . 2 3 b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình mx2 + 2mx + 2m + 3> 0 có tập hợp nghiệm là ¡ . Câu 2. (2,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A(- 1;3) và B(2;- 1). a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A và B . b) Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B . Câu 3. (0,5 điểm). Cho hai số dương a và b thỏa mãn 2a + b £ 2 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 9 P = 2a + 8b + + . a b -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:........................................................... Trang 3/3 - Mã đề 103