Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 10 - Mã đề 175 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

docx 2 trang Bảo Vy 07/08/2026 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 10 - Mã đề 175 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_dia_li_10_ma_de_175_nam_ho.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I Địa lí 10 - Mã đề 175 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Tân Yên số 2

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT TÂN YÊN SỐ 2 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: ĐỊA LÍ- LỚP 10 (Đề thi có 02 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên....................................................SBD ................................... Mã đề thi: 175 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng A. di chuyển theo các hướng bất kì. B. phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc. C. tập trung thành vùng rộng lớn. D. phân bố theo những điểm cụ thể. Câu 2. Các đối tượng phân tán nhỏ lẻ trên lãnh thổ thường được biểu hiện bằng phương pháp A. chấm điểm. B. bản đồ - biểu đồ. C. đường chuyển động. D. kí hiệu. Câu 3. Những ngày nào sau đây ở mọi nơi trên Trái Đất có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau? A. 21/3 và 22/12. B. 23/9 và 22/6. C. 21/3 và 23/9. D. 22/6 và 21/3. Câu 4. Nơi nào dưới đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau? A. Cực. B. Vòng cực. C. Chí tuyến. D. Xích đạo. Câu 5. Các quá trình ngoại lực bao gồm: A. phong hóa, nâng lên, vận chuyển và bồi tụ. B. phong hóa, bóc mòn, vận chuyển và bồi tụ. C. phong hóa, hạ xuống, vận chuyển và bồi tụ. D. phong hóa, uốn nếp, vận chuyển và bồi tụ. Câu 6. Mảng kiến tạo chỉ có phần đáy địa dương là mảng A. Phi B. Thái Bình Dương C. Âu- Á D. Bắc Mĩ Câu 7. Gió Mậu dịch có tính chất A. lạnh, ít mưa. B. nóng, mưa nhiều C. ẩm, mưa nhiều. D. khô, ít mưa. Câu 8. Khí áp giảm khi nhiệt độ A. không tăng. B. tăng lên. C. không giảm. D. giảm đi. Câu 9. Các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp A. đường chuyển động. B. chấm điểm. C. kí hiệu. D. bản đồ - biểu đồ. Câu 10. Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất? A. Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau. B. Ngày đêm dài ngắn theo mùa. C. Ngày đêm dài ngắn theo theo vĩ độ. D. Sự luân phiên ngày đêm. Câu 11. Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương A. thẳng đứng ở vùng đá cứng. B. nằm ngang ở vùng đá cứng. C. nằm ngang ở vùng đá mềm. D. thẳng đứng ở vùng đá mềm. Câu 12. Kết quả của quá trình phong hóa là A. tính chất hóa học của đá, khoáng vật biến đổi. B. đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc. C. tạo thành lớp vỏ phong hóa ở bề mặt Trái Đất. D. đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn. Câu 13. Vành đai áp chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam là A. cận chí tuyến. B. ôn đới. C. cực. D. xích đạo. Câu 14. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp? A. Hướng gió. B. Độ cao. C. Độ ẩm. D. Nhiệt độ. Câu 15. Quốc gia nào sau đây có hiện tượng đêm trắng (đêm dài 24h)? A. Trung Quốc. B. Việt Nam. C. Nga. D. Ấn Độ. Câu 16. Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng A. biển thoái. B. uốn nếp. C. biển tiến. D. đứt gãy. Câu 17. Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 200 lớn hơn ở xích đạo là do A. tầng khí quyển ở vĩ độ 200 mỏng hơn. B. bề mặt trái đất ở vĩ độ 200 ít đại dương. Ðịa Lý, Mã đề: 175, 10/27/2022. Trang 1 / 2
  2. C. góc chiếu của tia bức xạ mặt trời ở vĩ độ 200 lớn hơn. D. không khí ở vĩ độ 200 trong, ít khí bụi hơn. Câu 18. Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do A. đây là khu vực áp cao. B. đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn. C. chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh. D. có lớp phủ thực vật thưa thớt. Câu 19. Nếu múi giờ số 12 đang là 2 giờ sáng ngày 15 – 2 thì cùng lúc đó Việt Nam ( múi giờ số 7) đang là mấy giờ, ngày bao nhiêu ? A. 21h ngày 15 – 2. B. 21h ngày 14 -2. C. 7h ngày 15 - 2. D. 7h ngày 14 - 2. Câu 20. Vùng Xích đạo có mưa nhiều vì A. nhiệt độ cao, áp thấp, có nhiều biển, đại dương. B. nhiệt độ cao, áp cao, có nhiều biển, đại dương. C. có áp thấp, gió Tây ôn đới, diện tích lục địa lớn. D. có áp cao, gió Mậu dịch, diện tích lục địa lớn. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 (2 điểm) : Khí quyển là gì ? Nêu thành phần cấu tạo, cấu trúc và vai trò của khí quyển ? Câu 2 (1,5 điểm): Phân tích ảnh hưởng của nhân tố khí áp và frông đến sự phân bố lượng mưa trên Trái Đất ? Câu 3 (1,5 điểm): Cho bảng số liệu sau : Biên độ nhiệt độ năm của một số địa điểm trên thế giới Địa điểm Va-len-ti-a Pô-dơ-nan Vác-xa-va Biên độ nhiệt độ trung bình 9 21 23 năm (0C) Từ bảng số liệu, hãy so sánh biên độ nhiệt độ năm của các địa điểm trên. Giải thích -------------- Hết ------------- Ðịa Lý, Mã đề: 175, 10/27/2022. Trang 2 / 2