Đề kiểm tra học kì II Địa lí 10 - Mã đề 000 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

docx 3 trang Bảo Vy 19/07/2026 360
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Địa lí 10 - Mã đề 000 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_ii_dia_li_10_ma_de_000_nam_hoc_2024_2025.docx
  • pdfQM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
  • pdfQM 2025 - CV 1239 - Ky kiem tra.pdf
  • xlsxDap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
  • docxCUỐI KỲ II, ĐỊA 10, PHẦN TỰ LUẬN.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Địa lí 10 - Mã đề 000 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: ĐỊA LÝ 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 PHẦN I (4,0 điểm). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (HS làm từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu chọn một đáp án đúng nhất) Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải? A. là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa. B. Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người. C. Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng. D. Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ. Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải? A. Làm thay đổi giá trị hàng hoá vận chuyển. B. Làm thay đổi vị trí của người và hàng hoá. C. Các sản phẩm luôn dự trữ và tích luỹ được. D. Sản phẩm cùng được sản xuất và tiêu thụ. Câu 3. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng A. tốc độ chuyên chở. B. sự tiện nghi cho khách. C. sự chuyên chở người. D. an toàn cho hàng hóa. Câu 4. Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải? A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân. B. Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bốđiểm dân cư. C. Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn. D. Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không? A. Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp. B. Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách. C. Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục. D. Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mổi. Câu 6. Vai trò của thương mại đối với phát triển kinh tế là A. điều tiết sản xuất, thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ. B. hướng dẫn tiêu dùng, tạo ra tập quán tiêu dùng, thị hiếu mới. C. phục vụ các nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội. D. giúp khai thác hiệu quả các lợi thế về tài nguyên môi trường. Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của thương mại? A. Mục đích chủ yếu là tìm kiếm lợi nhuận. B. Không gian hoạt động rộng lớn toàn cầu. C. Có mua bán hàng hoá và cung ứng dịch vụ. D. Tạo được nhiều loại sản phẩm vật chất mới. Câu 8. Thương mại trên thế giới hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do A. dân số đông, mức sống ngày càng nhiều tiến bộ. B. kinh tế phát triển, toàn cầu hoá được đẩy nhanh C. cơ sở hạ tầng phát triển, hàng hoá rất phong phú. D. nhu cầu thị trường đa dạng, giao thông thuận lợi. Câu 9. Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước A. chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới. B. chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới. C. Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ. Mã đề 000 Trang 1/3
  2. D. Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển. Câu 10. DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2022 Quốc gia In-đô-nê-xi-a Cam-pu-chia Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Diện tích (nghìn km2) 1910,0 181,0 330,8 300,0 Dân số (triệu người) 273,0 16,7 32,3 109,5 (Nguồn: Thống kế từ Liên hợp quốc 2021, Theo bảng số liệu, để thể hiện mật độ dân số của một số quốc gia năm 2022, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột. B. Kết hợp. C. Đường. D. Tròn. Câu 11. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là A. vận chuyển tin tức. B. vận chuyển người. C. vận chuyển hàng hoá. D. vận chuyển bưu phẩm. Câu 12. Hoạt động du lịch thường gắn liền với A. tài nguyên du lịch. B. các điểm công nghiệp. C. dịch vụ tài chính. D. công nghệ thông tin. Câu 13. Cán cân xuất nhập khẩu là gì? A. Quan hệ so sánh giá trị giữa xuất khẩu và nhập khẩu. B. Quan hệ so sánh giá trị giữa nội thương và ngoại thương. C. Tổng giá trị xuất nhập khẩu. D. Tổng giá trị nội thương và ngoại thương. Câu 14. Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là A. an toàn và tiện nghi. B. tốc độ vận chuyển nhanh nhất. C. ít gây ra những vấn đề về môi trường. D. vận chuyển được khối lượng hàng hóa và hành khách lớn. Câu 15. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là A. bảo hiểm. B. buôn bán. C. tài chính. D. du lịch. Câu 16. Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây? A. Nội thương và ngoại thương. B. Xuất khẩu và nhập khẩu. C. Tài chính và ngân hàng D. Bên mua và bên bán. PHẦN II (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) ghi vào ô tương ứng ở phần bài làm). Câu 1. Cho thông tin sau: Du lịch thuộc nhóm ngành dịch vụ, một ngành kinh tế quan trọng của nhiều quốc gia và toàn thế giới, có vai trò to lớn. Ngành du lịch kích thích sự phát triển của nhiều ngành kinh tế; tạo nhiều việc làm cho người lao động; góp phần khai thác, sử dụng hợp lý và hiệu quả tài nguyên. a) Hoạt động du lịch không chịu sự chi phối của yếu tố thị trường. b) Vị trí địa lí quyết định sự phát triển của ngành du lịch. c) Ngành du lịch chỉ có vai trò giải quyết việc làm. d) Du lịch là ngành kinh tế không trực tiếp sản xuất vật chất. Câu 2. Cho bảng số liệu TRỊ GIÁ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ TOÀN THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Tiêu chí Xuất khẩu Nhập khẩu Năm 2000 7 961,7 7 927,2 2005 13 014,0 12 804,0 2010 19 009,0 18 467,2 2015 21 341,8 20 815,8 2019 24 970,7 24 418,2 2020 22 594,7 21 949,6 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) Mã đề 000 Trang 2/3
  3. a) Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020 đều tăng, trị giá xuất khẩu tăng nhanh gấp 1,02 lần trị giá nhập khẩu. b) Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020 đều tăng liên tục, trị giá xuất khẩu tăng nhiều gấp 1,02 lần trị giá nhập khẩu. c) Trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020 tăng, trị giá xuất khẩu tăng nhiều gấp 1,04 lần trị giá nhập khẩu. d) Trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2019 đều tăng liên tục, tốc độ tăng trung bình mỗi năm của trị giá xuất khẩu là 11,2%. PHẦN III (1,0 điểm) Câu hỏi yêu cầu trả lời ngắn (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, làm tròn số liệu theo yêu cầu). Câu 1. Năm 2020, sản lượng điện của thế giới là 25865,3 tỉ KWh và dân số thế giới xấp xỉ 7,8 tỉ người. Tính sản lượng điện bình quân đầu người (đơn vị: KWh/ người) năm 2020 của thế giới? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 2. Cho bảng số liệu: Sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019. Năm 2000 2010 2015 2019 Sản lượng lương thực (triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2964,4 Tốc độ tăng của sản lượng lương thực giai đoạn 2000-2019 là bao nhiêu % ( Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 3. Cho bảng số liệu: Tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc giai đoạn 2000-2020 Năm 2000 2010 2020 Trị giá (tỉ USD) 477,4 2982,6 5080,4 Căn cứ vào bảng số liệu trên, trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2000? (Kết quả làm tròn đến phần thập phân thứ nhất) Câu 4. Cho bảng số liệu: Trữ lượng dầu mỏ, tình hình khai thác và xuất khẩu dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á, năm 2020 Khu vực Trữ lượng dầu(tỉ tấn) Lượng dầu khai thác(triệu Lượng dầu xuất khẩu(triệu tấn) tấn) Thế giới 244,4 4165,1 2108,6 Tây Nam 113,2 1297,3 874,9 Á Dựa vào bảng số liệu, tính tỉ trọng trữ lượng dầu của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020? (Kết quả làm tròn đến phần thập phân thứ nhất) ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 3/3