Đề minh họa kiểm tra giữa kì I Toán 10 - Mã đề 102 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa kiểm tra giữa kì I Toán 10 - Mã đề 102 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_minh_hoa_kiem_tra_giua_ki_i_toan_10_ma_de_102_nam_hoc_202.docx
Nội dung tài liệu: Đề minh họa kiểm tra giữa kì I Toán 10 - Mã đề 102 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ MINH HOẠ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 HỌC 2021 – 2022 Môn: TOÁN – Lớp: 10 (Đề thi gồm có 2 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 102 Họ và tên học sinh: . .Lớp: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu 1: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề? A. 8 chia hết cho 2 B. 2 3 1 C. Mấy giờ rồi? D. Trái đất hình vuông Câu 2: Tập hợp B {x ¡ : 4 x 4} được viết dưới dạng ký hiệu A. 4;4 B. 4;4 C. 4;4 D. 4;4 Câu 3: Cho tập hợp A 2; 1;0;1;2;3;4 . Số phần tử của tập hợp A là: A. 7 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 4: Cho hình vẽ có khoảng cách giữa hai chấm liên tiếp bằng nhau. Đẳng thức nào sau đây là đúng A. MP 2NM B. PN 3NM C. MP 2MN D. MP 2NM Câu 5: Cho ba điểm A, B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai A. BA AC BC B. AB BC AC C. CA AB BC D. AB AC CB x 2 Câu 6: Tập xác định của hàm số y là x 1 A. ¡ \ 1 B. ¡ \ 2 C. ¡ \ 1 D. ¡ \ 2 Câu 7: Cho u i 2 j . Tọa độ của u là A. 1;2 B. 1 ;2 C. 1; 2 D. 1; 2 Câu 8: Vectơ là A. Đoạn thẳng bất kì B. Đoạn thẳng nối 2 điểm C. Đoạn thẳng nằm ngang D. Đoạn thẳng có hướng Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ¡ ? A. y 2 B. y 3x 2 C. y 3x 3 D. y 2x 3 Câu 10: Cho hàm số: y f x x2 2x . Tính giá trị của hàm số tại điểm x 3 A. f 3 15 B. f 3 3 C. f 3 9 D. f 3 15 Câu 11: Tính tổng EF DK RF FD KR . A. EF B. ER C. ED D. DR Câu 12: Cho A ;4 , B 0;6 . TìmA B . A. A B 4;0 B. A B 0;4 C. A B 0;6 D. A B ;6 Câu 13: Cho A x ¥ | x 3 , B 0;1;2;3 . Tập AB bằng A. 1;2;3 B. 0;1;2;3 C. 0;1;2 D. 3; 2; 1;0;1;2;3 Câu 14: Đồ thị hình bên biểu diễn hàm số nào sau đây A. y x 2 B. y x 2 C. y 2x 2 D. y 2x 2 Trang 1/2 – Mã đề 102
- Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, choC 4; 2 ;D 1;6 . Tìm tọa độ a biết a 3.CD A. a 15;24 B. a 15; 24 C. a 15; 24 D. a 9;12 Câu 16: Cho 4 điểm bất kỳ A, B,C,O . Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. OA CA CO B. BC AC AB 0 C. OA OB BA D. BA OB OA Câu 17: Hàm số y x là A. Hàm số lẻ B. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ C. Hàm số chẵn D. Hàm số không chẵn, không lẻ Câu 18: Cho P : y x2 4x 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên ;4 B. Hàm số nghịch biến trên ;2 C. Hàm số đồng biến trên ;4 D. Hàm số đồng biến trên ;2 Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y 3x 1 song song với đường thẳng y m 1 x 4 . A. m 0 B. m 2 C. m 2 D. m 4 Câu 20: Cho P : y x2 mx 5 . Tìm m để đồ thị hàm số (P) có hoành độ đỉnh bằng 2. A. m 4 B. m 2 C. m 4 D. m 2 Câu 21: Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2 môn? A. 25 B. 30 C. 5 D. 10 Câu 22: Cho tam giác ABC với trung tuyến BM và trọng tâm G. Khi đó BM 3 2 A. 2GB B. BG C. 3MG D. GM 2 3 Câu 23: Xác định P : y 2x2 bx c , biết P có đỉnh là I 1;3 A. P : y 2x2 4x 1 B. P : y 2x2 4x 1 C. P : y 2x2 3x 1 D. P : y 2x2 4x 1 Câu 24: Cho A ( ; m) , B (2m 6; ) . Tìm tất cả các giá trị của m để A B A. m 2 B. m 2 C. m 2 D. m 2 Câu 25: Cho parabol P : y x2 2x m 1. Tìm tất cả các giá trị thực của m để parabol cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương. A. 1 m 2 B. 1 m 2 C. m 2 D. m 1 II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 Điểm) Câu 1. (2,5 điểm) Cho hàm số y x2 3x 6 . a. Tìm tọa độ đỉnh và trục đối xứng của đồ thị hàm số. b. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y x2 3x 6 và đường thẳng y 2x 12 . Câu 2. (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A 2;3 ; B 0;5 ; C(7;2) . Tính tọa độ AB , BC . Câu 3. (1 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng: AB AC AD 2AC . x 1 Câu 4. (0,5 điểm) Tìm m để hàm số y xác định trên ¡ . x2 2x m 2 ---------------------HẾT------------------- Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2/2 – Mã đề 102

