Đề thi tháng Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 546 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 6 trang Bảo Vy 29/05/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 546 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thang_toan_10_lan_1_ma_de_546_nam_hoc_2018_2019_truon.doc
  • xlsxĐÁP ÁN.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 546 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MÔN: TOÁN 10 (50 câu trắc nghiệm) (Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề thi 546 Câu 1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Nếu a b thì a2 b2. B. Nếu a chia hết cho 5 và b chia hết cho 5 thì 2a b không chia hết cho 5 . C. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 . D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó đều. Câu 2: Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ ? A. y 3 x 3 x. B. y x2018 2017. C. y 2x 3. D. y x 3 x 3 . Câu 3: Cho hai đa thức f x và g x . Xét các tập hợp f x  A x ¡ | f x 0 B x ¡ | g x 2018 0 ;C x ¡ | 0. g x 2018  Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. C = A\ B. B. C = A È B. C. C = B \ A. D. C = A ÇB. x 1 Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số y . x2 x 6 A. D  1; \ 3. B. D R \ 2,3. C. D R. D. D  1; . Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy cho a (2; 4); b (3;1) , tọa độ của a b bằng A. (5; 5). B. (1; 5). C. (1; 5). D. (5; 3). Câu 6: Cho A ; A  B . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. A B  A B. B. A B B C. A \ B  D. A B CB A B . Câu 7: Cho hai tập hợp A = {x Î ¡ - 7 £ x £ 3}; B x ¡ 1 x 5.Tập hợp A B là A. 1;3. B. 3;5 . C. 1;3 . D.  1;3 . Câu 8: Tìm hàm số đồng biến trên ¡ ? A. y 1 2x . B. y 3x 1. C. y 2019 . D. y x2 2x 1. Câu 9: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Parabol y 2x2 4x có bề lõm hướng lên trên. B. Hàm số y 2x2 4x nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1; . C. Hàm số y 2x2 4x nghịch biến trên khoảng ;2 và đồng biến trên khoảng 2; . D. Trục đối xứng của parabol y 2x2 4x là đường thẳng x 1.  Câu 10: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Độ dài AB bằng a 3 A. a . B. . C. a 2 D. a . 2 Câu 11: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. 23 5 2 23 10. B. 23 5 2 23 10. C. 4 2 16. D. 2 2 4. Trang 1/6 - Mã đề thi 546
  2. Câu 12: Cho tập hợp A  2;3 và B 1;5 . Khi đó, tập A \ B là A. 2;1 . B. 2; 1 . C. [ 2;1). D.  2;1. Câu 13: Phủ định của mệnh đề x ¡ , 5x 3x2 1 là A. x ¡ , 5x 3x2 1. B. x ¡ , 5x 3x2 1. C. x ¡ , 5x 3x2 1. D. x ¡ , 5x 3x2 1. 2 khi x ;0 x 1 Câu 14: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số f x x 1 khi x 0;2 . 2 x 1 khi x 2;5 2 A. M (3;2). B. M (4; ). C. M ( 1;0). D. M (4;15). 3 Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;1); B( 4; 3) , tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là A. (1; 2). B. ( 1; 1). C. ( 2; 2). D. (2; 1). Câu 16: Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình vẽ. Khi đó dấu của các hệ số a, b, c là A. a 0,b 0,c 0. B. a 0,b 0,c 0 . C. a 0,b 0,c 0 . D. a 0,b 0,c 0 . Câu 17: Cho hàm số f x x2 2x 1 có đồ thị như hình bên. Trên 0; , hàm số có tập giá trị là A.  1; . B.  2; . C.  1;0. D.  2; 1 . Câu 18: Cho tập hợp A x R x2 25 15 3x và B là tập giá trị của hàm số y x2 2x m trên nửa khoảng 1;1 .Tìm m để B  A. A. m  7; 5 B. m  7; 5. C. m 7; 5 . D. m 1;2 . Câu 19: Cho hàm số y f x ax b thỏa mãn f 2016 f 2017 ; f 2018 f 2019 ; f 1 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. f 2019 0 . B. f 2019 0. C. f 2019 2019 . D. f 2019 1. Trang 2/6 - Mã đề thi 546
  3. Câu 20: Cho parabol P : y x2 2x m . Giá trị của tham số m để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn  2;3 bằng 5 là A. 3 . B. 3 . C. 4 . D. 4 . Câu 21: Hàm số y x2 4x 3 đồng biến trên khoảng nào? A. ;2 . B. 2; . C. ; . D. 1;3 . Câu 22: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Hãy chọn hệ thức đúng:           A. 3MA MB 4MC 3CA BC. B. MA 3MB 4MC AC 3AB.           C. 3MA MB 4MC 3AC BC. D. MA 3MB 4MC CA 3CB. Câu 23: Khi giải phương trình x 1 x 3 1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau: Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình 1 ta được: x2 2x 1 x2 6x 9 2 Bước 2 : Giải phương trình 2 ta được: x 2 . Bước 3 : Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là: 2. Cách giải trên sai ở bước nào? A. Sai ở bước1. B. Sai ở bước 3 . C. Cả 3 bước đều sai. D. Sai ở bước 2 . Câu 24: Cho các số thực a, b thoả mãn ab 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a2 b2 a b P 1. b2 a2 b a A. P 3. B. P 4. C. P 1. D. P 2. Câu 25: Hai phương trình nào sau đây tương đương x2 5x 6 A. 0 và x2 5x 6 0. x 3 B. x 2. 2x 3 3 và (x 2)(2x 3) 3. 1 1 C. 2x 5 4 x và 2x 5 4 x. x 4 x 4 D. x 2 x 1 và x 2 (x 1)2.   Câu 26: Trong hệ tọa độ Oxy , cho A(1;3); B(4;0) . Tọa độ điểm M thỏa mãn MA AB 0 A. (5; 3). B. (4; 0). C. (0; 4). D. (1; 1). 2 2 Câu 27: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x 2m 1 x m m 0 . Tham số m để biểu thức P x1x2 2 x1 x2 2 có giá trị bằng 10 là A. m 1. B. m 2. C. m 1. D. m 2. Câu 28: Tọa độ giao điểm của đường thẳng d : y x 4 và parabol y x2 7x 12 là A. 2;6 và 4;8 . B. 2;2 và 4;8 . C. 2; 2 và 4;0 . D. 2;2 và 4;0 . Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A 1; 2 , B 1; 5 ,C 3;4 . Tọa độ điểm M thỏa mãn    MA 2MB 4MC 0 là 11 1 A. M 2;3 . B. M 13;28 . C. M 3; 1 . D. M ; . 7 2    Câu 30: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MB MA MC 0 . Vị trí điểm M là A. M là trọng tâm tam giác ABC . B. M là trực tâm của tam giác ABC . C. M là điểm thứ tư của hình bình hành BACM . D. M đối xứng với A qua BC . Trang 3/6 - Mã đề thi 546
  4. Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A 1;0 , B 0;3 , C 3; 5 . Điểm M thuộc trục hoành    sao cho 2MA 3MB 2MC nhỏ nhất . Khi đó, hoành độ của điểm M là A. 4 . B. 4 . C. 19. D. 19. Câu 32: Biết rằng đường thẳng d1 : y 5 x 1 ; d2 : y 4x 4 ; d3 : y ax 3 đồng quy. Giá trị của a bằng A. 4 . B. 3 . C. 3 . D. 4 . Câu 33: Cho đồ thị của hàm số y ax2 bx 1 có đỉnh là I 2;5 . Khi đó giá trị của 2a b bằng A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 34: Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục Oy. A. y 2x4 3x2 x. B. y 2x3 3x. C. y x 1 x 1 . D. y x 3 x 2 . Câu 35: Trong hệ tọa độ Oxy cho A(1; 2); B( 1;3) . Giao điểm M của đường thẳng AB và trục tung là 5 1 1 1 A. M (0; ) . B. M ( ;0) . C. M (0; ) . D. M (0; ) . 2 2 2 2 x 2m 2 Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y xác định trên 1;0 . x m m 0 m 0 A. . B. . C. m 0. D. m 1. m 1 m 1 Câu 37: Cho hàm số f x 2x2 4x 1 có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. min y 3 . B. Tọa độ đỉnh I 1; 3 . C. max y 1. D. max y 1. x 0; x 0;1 x 0; Câu 38: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(1;1); B(3;2); C(6;5) , tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành A. D(4;4) . B. D 5; 3 . C. D 3; 4 . D. D(4;6) Câu 39: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đẳng thức vectơ đúng là  2    1   A. AG (AB AC) . B. AG (AB AC) . 3 2  1    1   C. AG (AB AC) . D. AG (AB AC) . 3 3 Câu 40: Công ty A chuyên sản xuất một loại sản phẩm, bộ phận sản xuất ước tính rằng với q sản phẩm được sản xuất một tháng thì tổng chi phí sẽ là C(q) 3q2 72q 9789 (đơn vị tiền tệ). Giá của mỗi sản phẩm được công ty bán với giá R(q) 180 3q . Hãy xác định số sản phẩm công ty A cần sản xuất trong một tháng (giả sử công ty này bán hết được số sản phẩm mình làm ra) để thu về lợi nhuận cao nhất? A. 11 sản phẩm. B. 9 sản phẩm. C. 8 sản phẩm. D. 10 sản phẩm. Câu 41: Trong mặt phẳng tọa, cho đường thẳng d : y (m 3) x 2m 4 cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A,B . Tổng tất cả các giá trị của m để tam giác OAB vuông cân là A. 8 . B. 4 . C. 6. D. 2 . Trang 4/6 - Mã đề thi 546
  5. Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng d : y m 2 x 1 m 2 cắt hai trục tọa độ lần 1 lượt tại A, B . Tất cả các giá trị của m để tam giác OAB có diện tích bằng là 4 A. m 4 . B. m 2;0 . C. m 0 . D. m 0; m 4 .     Câu 43: Cho tam giác ABC , hai điểm M , N thỏa mãn MB 2MC 0 ; NA 2NC 0 , có P là trung   điểm của AB , P là điểm thuộc MN sao cho MN kMP . Giá trị của k bằng 3 2 2 1 A. . B. . C. . D. . 2 3 3 2 Câu 44: Cho ba dây cung song song AA1, BB1, CC1 của đường tròn tâm O . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? A. Tâm đường tròn ngoại tiếp của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 là 3 điểm phân biệt. B. Trọng tâm của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 cùng nằm trên một đường tròn. C. Tâm đường tròn nội tiếp của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 cùng nằm trên một đường thẳng. D. Trực tâm của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 cùng nằm trên một đường thẳng. Câu 45: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, quỹ tích điểm M thỏa mãn      MA MB 4CM GA GB là đường tròn có tâm và đường kính d lần lượt là AB CB A. Trung điểm đoạn AG , d . B. Trung điểm đoạnCB , d . 6 3 AB AB C. Trung điểm đoạnCG , d . D. Trung điểm đoạn BG , d . 3 6 1 1 Câu 46: Giả sử một nghiệm của phương trình x x 2018 x có dạng a b a,b ¢ . 2 4 Khi đó giá trị của biểu thức A 2a3 b3 a2b 2ab2 bằng A. A 0. B. A 2. C. A 1. D. A 1. Câu 47: Cho hàm số y f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. y 1 -2 -1 0 1 2 3 x -2 -3 -4 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số y f ( x 1) đồng biến trên 1;0 . B. Giá trị lớn nhất của hàm số y f ( x 1) trên  1;1 bằng 2 . C. Hàm số nghịch biến trên 1;2 . D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y f ( x 1) trên  1;1 bằng 3 . Câu 48: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(1; 2); B(0;3);C( 3;4); D( 1;8) . Ba trong bốn điểm nói trên không phải là ba đỉnh của một tam giác A. A,C, D. B. A, B,C. C. B,C, D. D. A, B, D. Trang 5/6 - Mã đề thi 546
  6. Câu 49: Biết tập giá trị của m là a;b  c;d để phương trình x2 2 x 3 m 2 0 có 6 nghiệm phân biệt. Khi đó a2 b2 c2 d 2 bằng A. 30. B. 54 . C. 66 . D. 13. Câu 50: Tập hợp các giá trị của m để hàm số y 6 2m x m 1 nghịch biến trên tập R là A.  1;1 . B. 1;1 . C. 3; . D. 3; . ----------------------------------------------- ------- HẾT -------- Trang 6/6 - Mã đề thi 546