Đề kiểm tra giữa kì II Sinh học 10 - Mã đề 106 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

docx 2 trang Bảo Vy 05/04/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì II Sinh học 10 - Mã đề 106 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_ii_sinh_hoc_10_ma_de_106_nam_hoc_2024_20.docx
  • docxMa trận GK2 SINH 10.docx
  • docxĐÁP ÁN GK2 SINH 10.docx
  • xlsxĐáp án 102,104,106.xlsx
  • docxĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ GK 2 SINH 10.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì II Sinh học 10 - Mã đề 106 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD& ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2024 - 2025 Môn: SINH HỌC 10 (Đề thi gồm 2 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 106 Họ và tên học sinh: .............................................................................................Lớp..................... A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) PHẦN 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định”. A. sự truyền dữ liệu. B. sự truyền hormone. C. sự truyền kháng thể. D. sự truyền tín hiệu. Câu 2. Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số tế bào, tổng số nhiễm sắc thể kép và tổng số chromatid ở kì đầu II của giảm phân. A. 20 tế bào, 380 NST kép, 760 chromatid. B. 10 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid. C. 10 tế bào, 380 NST kép, 380 chromatid. D. 20 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid. Câu 3. Nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào? A. tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người. B. tạo ra giống có năng suất cao, miễn dịch tốt. C. tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý. D. nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất. Câu 4. Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là A. Làm tăng số lượng NST trong tế bào. B. Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học. C. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST. D. Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền. Câu 5. Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân? (a) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I. (b) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian. (c) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ. (d) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc. (e) Tế bào giảm phân là tế bào sinh dục chín. Số phương án trả lời đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 6. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2? A. Màng nhân xuất hiện. B. NST ở dạng sợi đơn. C. Các NST ở dạng sợi kép. D. Thoi tơ vô sắc biến mất. Câu 7. Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì giữa I của giảm phân là A. 8 đơn. B. 46 đơn. C. 92 đơn. D. 46 kép. Câu 8. Trong ứng dụng di truyền học, Đôli là sản phẩm của phương pháp? A. gây đột biến. B. biến dị tổ hợp. C. sinh sản hữu tính. D. nhân bản vô tính. Câu 9. Nguyên phân gồm hai quá trình theo trình tự là A. kì trung gian  phân chia tế bào chất. B. kì trung gian  phân chia nhân. C. phân chia nhân  phân chia tế bào chất. D. phân chia tế bào chất  phân chia nhân. Câu 10. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của sự truyền thông tin giữa các tế bào? A. Điều hoà, phối hợp các hoạt động giữa các tế bào. B. Giúp các tế bào chết có lập trình và kiểm soát phân chia tế bào mới phù hợp. C. Giúp các tế bào đáp ứng lại các kích thích từ môi trường. D. Chứng tỏ mọi tế bào đều độc lập về mặt nhận thức thông tin. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân? A. Có sự phân chia của tế bào chất. B. Có sự phân chia nhân. C. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo. D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép. Câu 12. Hình bên mô tả kỹ thuật gì ? A. Nuôi cấy mô động vật. B. Nuôi cấy mô thực vật. C. cấy truyền phôi. D. lai tế bào sinh dưỡng. Mã đề 106 Trang 1/2
  2. Câu 13. Mô tả sau đây phù hợp với giai đoạn nào của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào: “Trong giai đoạn này, một chuỗi các phản ứng sinh hoá diễn ra trong tế bào tạo thành con đường truyền tín hiệu thông qua các phân tử truyền tin”? A. Giai đoạn tiếp nhận. B. Giai đoạn đáp ứng. C. Giai đoạn truyền tin. D. Giai đoạn tổng hợp. Câu 14. Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là A. giảm bớt được khâu bảo quản giống trước khi sản xuất. B. tạo ra một số lượng cây giống sạch bệnh trong thời gian ngắn. C. vận chuyển giống đi xa được dễ dàng khi sản xuất. D. chủ động công việc tạo các giống cây trồng từ phòng thí nghiệm. Câu 15. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về diễn biến các kì của nguyên phân: a. Thoi phân bào tiêu biến, màng nhân xuất hiện, phân chia tế bào 1. Kì đầu chất. b. NST kép co xoắn cực đại, tập trung 1 hàng ở mặt phẳng xích 2. Kì giữa đạo. c. Các nhiễm sắc tử tách nhau ra ở tâm động, phân li về 2 cực tế 3. Kì sau bào. 4. Kì cuối d. Thoi phân bào xuất hiện, màng nhân, nhân con tiêu biến. A. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d. B. 1-d, 2-b, 3-c, 4-a. C. 1-d, 2-c, 3-b, 4-a. D. 1-c, 2-b, 3-a, 4-d. Câu 16. Trong nguyên phân, hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn lại có ý nghĩa gì? A. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn. B. Thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể. C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể. D. Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể. PHẦN 2: Câu trắc nghiệm Đúng hoặc sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của cá thể tạo ra do nhân bản vô tính? a) Được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dục. b) Có kiểu gen giống hệt cá thể cho nhân. c) Mang các đặc điểm giống hệt cá thể mẹ đã mang thai và sinh ra nó. d) Thường có tuổi thọ ngắn hơn so với các cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên. Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về giảm phân? a) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc. b) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian. c) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I. d) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ. PHẦN 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Nếu có 8 NST đơn trong một tế bào ở kì cuối II của giảm phân thì bộ NST trong tế bào ban đầu là Câu 2. Trong số những kĩ thuật sau đây: nhân bản vô tính, liệu pháp tế bào gốc, lai tế bào sinh dưỡng, kĩ thuật cấy truyền phôi, nuôi cấy hạt phấn, có bao nhiêu phương pháp thuộc công nghệ tế bào động vật ? Câu 3. Có bao nhiêu điểm khác nhau cơ bản giữa phương pháp nhân bản vô tính và cấy truyền phôi là nhân bản vô tính (1)giúp nhân nhanh giống vật nuôi (2)không phải thông qua quá trình sinh sản hữu tính. (3) tạo ra các cá thể đồng nhất về di truyền. (4)cần trải qua quá trình mang thai hộ. Câu 4. 5 tế bào sinh dục sơ khai được nguyên phân 4 lần. Tất cả các tế bào con tạo ra đều trở thành các tế bào sinh trứng. Tổng số trứng đã được tạo ra là bao nhiêu? B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: a. Công nghệ tế bào là gì? b. Trong 2 loại tế bào hồng cầu và hợp tử thì loại tế bào nào có tính toàn năng? Giải thích. Câu 2: Có 5 tế bào sinh dục cái sơ khai của một loài nguyên phân liên tiếp 4 lần sau đó tất cả tế bào tạo ra đều chuyển sang vùng chín giảm phân. Các tế bào trứng tạo ra tham gia thụ tinh, hiệu suất thụ tinh 20%. Tính a, Số trứng và số hợp tử tạo ra? b, Nếu loài này là chuột có bộ NST 2n = 40. Tính tổng số NST đơn môi trường cung cấp cho cả quá trình nguyên phân và giảm phân ở trên? Câu 3: a. Chu kì tế bào là gì? b. Nếu chu kì tế bào bị mất kiểm soát gây ra hậu quả gì? ..Hết .. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề 106 Trang 2/2