Đề kiểm tra học kì II Sinh học 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Sinh học 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_sinh_hoc_10_ma_de_104_nam_hoc_2024_202.pdf
QM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ HK 2 SINH 10.docx
Dap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
ĐÁP ÁN HK2 SINH 10.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Sinh học 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD& ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2024 - 2025 Môn: SINH HỌC 10A1,2,3,4,5,6,7,8,9.12 (Đề thi gồm 3 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 104 Họ và tên học sinh: .............................................................................................Lớp..................... A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Cho các kiểu dinh dưỡng sau đây: (1) Quang tự dưỡng. (2) Hóa tự dưỡng. (3) Quang dị dưỡng. (4) Hóa dị dưỡng Trong kiểu dinh dưỡng trên, có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật? A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 2. Chú thích các hình bên lần lượt là A. 1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- vỏ capsid, 4- lõi nucleic acid B. 1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid C. 1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid D. 1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- vỏ capsid, 4-. lõi nucleic acid Câu 3. Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật có kích thước nhỏ, quan sát bằng kính hiển vi. (2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc đa bào, một số khác là tập đoàn đơn bào. (3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi như trong nước, trong đất, trong không khí và cả trên cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng hấp thu nhanh nhưng chuyển hóa chậm các chất. (5) Vi sinh vật nhân sơ là vi khuẩn, vi sinh vật nhân thực là động vật nguyên sinh, nấm, tảo. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 4. Đây là loại virus nào? A. Virus trần. B. Thực khuẩn thể Phage. C. Virus có vỏ ngoài. D. Thực khuẩn thể Page. Câu 5. Trong quá trình nuôi cấy không liên tục, số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào? A. Suy vong. B. Lũy thừa. C. Tiềm phát. D. Cân bằng. Câu 6. Cho các nhóm sinh vật dưới đây: (1) Động vật nguyên sinh (2) Vi khuẩn cổ. (3) Vi Nấm. (4) Tảo biển. Trong số các nhóm sinh vật trên, có bao nhiêu nhóm sinh vật là vi sinh vật? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 7. Vi sinh vật có khả năng (1) .và (2) .. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là A. (1) phân giải, (2) chuyển hóa. B. (1) hấp thu, (2) chuyển hóa. C. (1) phân giải, (2) tái hấp thu. D. (1) hấp thu, (2) tái hấp thu. Câu 8. Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu? A. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật. B. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật. Mã đề 104 Trang 1/3
- C. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật. D. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật. Câu 9. Quan sát các hình sau, hình mô tả đúng đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục là A. hình 3. B. hình 4. C. hình 2. D. hình 1. Câu 10. Cho thông tin ở bảng sau: Cột A: Giai đoạn Cột B: Diễn biến 1. Hấp phụ. a. Sử dụng bộ máy của tế bào chủ để tổng hợp hệ gene và protein cho 2. Xâm nhập. virus. 3. Tổng hợp. b. Virus bám vào tế bào chủ nhờ phân tử bề mặt gắn đặc hiệu vào thụ 4. Lắp ráp. thể bề mặt tế bào chủ. 5. Phóng thích. c. Virus tìm cách đưa vật chất di truyền (hệ gene) vào trong tế bào vật chủ. d. Các virus con tìm cách thoát ra ngoài để tiếp tục lây nhiễm vào tế bào khác. e. Lắp ráp capsomer thành vỏ capsid và gắn hệ gene vào một cách ngẫu nhiên. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lý? A. 2 – c; 5 – d. B. 1 – b; 4 – c. C. 1 – b; 5–d. D. 3 – a; 4 – e. Câu 11. Mỗi loại virus chỉ xâm nhập vào một số tế bào vật chủ nhất định vì virus chỉ xâm nhập được khi phân tử bề mặt khớp....... với thụ thể bề mặt tế bào vật chủ. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là: A. ngẫu nhiên. B. hợp lý. C. đặc hiệu. D. tùy ý. Câu 12. Ở Trâu (2n = 48), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì đầu II của giảm phân là A. 48 kép. B. 24 đơn. C. 24 kép. D. 48 đơn. Câu 13. Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là A. Hóa tự dưỡng. B. Hóa dị dưỡng. C. Quang tự dưỡng. D. Quang dị dưỡng. Câu 14. Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật? A. Nhiệt độ. B. Độ pH. C. Độ ẩm. D. Áp suất thẩm thấu. Câu 15. Lớp vỏ ngoài có cấu tạo là? A. Lớp đơn phospholipid và protein. B. Lớp kép phospholipid và protein. C. Lớp đơn phospholipid. D. Lớp kép phospholipid. Câu 16. Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng A. có thể tồn tại ở khắp mọi nơi, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật. B. có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực), một số khác là tập đoàn đơn bào. C. có kích thước rất nhỏ bé. D. có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng. PHẦN II: Câu trắc nghiệm Đúng hoặc sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho sơ đồ đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn như sau. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? Mã đề 104 Trang 2/3
- a) Để thu được nhiều sinh khối nhất nên dừng ở giai đoạn giữa của chú thích (3). b) Sơ đồ minh họa đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn nuôi cấy liên tục. c) Chú thích (3) là pha cân bằng, số lượng tế bào lớn nhất và không đổi. d) Chú thích (1) là pha tiềm phát và số lượng tế bào chưa tăng. Câu 2. Hình sau đây là một ví dụ về quá trình nhân lên của virus trong tế bào chủ, cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về quá trình này? a) Virus trong hình là virus Phage T4 b) Sự nhân lên của virus này được thực hiện theo chu trình tiềm tan. c) Quá trình 4 là giai đoạn lắp ráp. d) Virus này xâm nhập bằng cách tiết enzyme lysozyme làm thủng thành tế bào vật chủ. PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Có bao nhiêu những sinh vật hoặc nhóm sinh vật nào sau đây là vi sinh vật ? (1) Vi khuẩn (2) Rêu (3) Nấm (4) Động vật nguyên sinh (5) Vi khuẩn cổ (6) Tập đoàn volvox (7) Vi tảo (8) Nấm đảm Câu 2. Một nhóm tế bào sinh trứng tham gia quá trình giảm phân tạo ra 258 thể cực. Số tế bào sinh trứng là? Câu 3. Có 50 TB của 1 loài chưa biết tên có bộ NST lưỡng bội 2n trải qua 1 số đợt nguyên phân liên tiếp thu được 6400 TB con. Nếu trong lần nguyên phân cuối cùng, người ta đếm trong tất cả các TB có 320000 chromatide thì bộ NST của loài là bao nhiêu? Câu 4. Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật quang tự dưỡng và quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon giống nhau. (2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ. (3) Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2. (4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là CO2. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai? B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: Có 10 tế bào sinh dục cái sơ khai của một loài nguyên phân liên tiếp 4 lần sau đó tất cả tế bào tạo ra đều chuyển sang vùng chín giảm phân. Các tế bào trứng tạo ra tham gia thụ tinh, hiệu suất thụ tinh 25%. Tính a, Số trứng và số hợp tử tạo ra? b, Tính số TB sinh tinh tham gia giảm phân để tạo tinh trùng, biết hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 5%? Câu 2: a, Tại sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh? b, Tại sao đồ ăn có chứa nhiều nước nhanh bị hỏng, nhưng khi sấy khô lại có thể bảo quản được lâu hơn? Câu 3: Virus độc và virus ôn hòa khác nhau ở đặc điểm nào? ..Hết .. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề 104 Trang 3/3

