Đề kiểm tra học kì II Sinh học 10 - Mã đề 106 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

pdf 3 trang Bảo Vy 22/04/2026 330
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Sinh học 10 - Mã đề 106 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_ii_sinh_hoc_10_ma_de_106_nam_hoc_2024_202.pdf
  • pdfQM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
  • docxMA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ HK 2 SINH 10.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
  • docxĐÁP ÁN HK2 SINH 10.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Sinh học 10 - Mã đề 106 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD& ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2024 - 2025 Môn: SINH HỌC 10A1,2,3,4,5,6,7,8,9.12 (Đề thi gồm 3 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 106 Họ và tên học sinh: .............................................................................................Lớp..................... A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Đây là loại virus nào? A. Thực khuẩn thể Page. B. Thực khuẩn thể Phage. C. Virus trần. D. Virus có vỏ ngoài. Câu 2. Quan sát các hình sau, hình mô tả đúng đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục là A. hình 3. B. hình 1. C. hình 2. D. hình 4. Câu 3. Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật? A. Áp suất thẩm thấu. B. Nhiệt độ. C. Độ ẩm. D. Độ pH. Câu 4. Cho thông tin ở bảng sau: Cột A: Giai đoạn Cột B: Diễn biến 1. Hấp phụ. a. Sử dụng bộ máy của tế bào chủ để tổng hợp hệ gene và protein cho 2. Xâm nhập. virus. 3. Tổng hợp. b. Virus bám vào tế bào chủ nhờ phân tử bề mặt gắn đặc hiệu vào thụ 4. Lắp ráp. thể bề mặt tế bào chủ. 5. Phóng thích. c. Virus tìm cách đưa vật chất di truyền (hệ gene) vào trong tế bào vật chủ. d. Các virus con tìm cách thoát ra ngoài để tiếp tục lây nhiễm vào tế bào khác. e. Lắp ráp capsomer thành vỏ capsid và gắn hệ gene vào một cách ngẫu nhiên. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lý? A. 1 – b; 5–d. B. 2 – c; 5 – d. C. 3 – a; 4 – e. D. 1 – b; 4 – c. Câu 5. Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu? A. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật. B. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật. C. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật. D. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật. Câu 6. Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật có kích thước nhỏ, quan sát bằng kính hiển vi. (2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc đa bào, một số khác là tập đoàn đơn bào. (3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi như trong nước, trong đất, trong không khí và cả trên cơ thể sinh vật. Mã đề 106 Trang 1/3
  2. (4) Vi sinh vật có khả năng hấp thu nhanh nhưng chuyển hóa chậm các chất. (5) Vi sinh vật nhân sơ là vi khuẩn, vi sinh vật nhân thực là động vật nguyên sinh, nấm, tảo. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 7. Vi sinh vật có khả năng (1) .và (2) .. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là A. (1) hấp thu, (2) tái hấp thu. B. (1) hấp thu, (2) chuyển hóa. C. (1) phân giải, (2) tái hấp thu. D. (1) phân giải, (2) chuyển hóa. Câu 8. Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là A. Quang tự dưỡng. B. Hóa dị dưỡng. C. Quang dị dưỡng. D. Hóa tự dưỡng. Câu 9. Mỗi loại virus chỉ xâm nhập vào một số tế bào vật chủ nhất định vì virus chỉ xâm nhập được khi phân tử bề mặt khớp....... với thụ thể bề mặt tế bào vật chủ. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là: A. tùy ý. B. đặc hiệu. C. ngẫu nhiên. D. hợp lý. Câu 10. Cho các kiểu dinh dưỡng sau đây: (1) Quang tự dưỡng. (2) Hóa tự dưỡng. (3) Quang dị dưỡng. (4) Hóa dị dưỡng Trong kiểu dinh dưỡng trên, có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật? A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 11. Chú thích các hình bên lần lượt là A. 1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid B. 1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- vỏ capsid, 4- lõi nucleic acid C. 1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid D. 1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- vỏ capsid, 4-. lõi nucleic acid Câu 12. Trong quá trình nuôi cấy không liên tục, số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào? A. Tiềm phát. B. Cân bằng. C. Lũy thừa. D. Suy vong. Câu 13. Cho các nhóm sinh vật dưới đây: (1) Động vật nguyên sinh (2) Vi khuẩn cổ. (3) Vi Nấm. (4) Tảo biển. Trong số các nhóm sinh vật trên, có bao nhiêu nhóm sinh vật là vi sinh vật? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 14. Lớp vỏ ngoài có cấu tạo là? A. Lớp kép phospholipid và protein. B. Lớp kép phospholipid. C. Lớp đơn phospholipid và protein. D. Lớp đơn phospholipid. Câu 15. Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng A. có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng. B. có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực), một số khác là tập đoàn đơn bào. C. có thể tồn tại ở khắp mọi nơi, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật. D. có kích thước rất nhỏ bé. Câu 16. Ở Trâu (2n = 48), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì đầu II của giảm phân là A. 48 kép. B. 24 kép. C. 24 đơn. D. 48 đơn. PHẦN II: Câu trắc nghiệm Đúng hoặc sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hình sau đây là một ví dụ về quá trình nhân lên của virus trong tế bào chủ, cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về quá trình này? Mã đề 106 Trang 2/3
  3. a) Sự nhân lên của virus này được thực hiện theo chu trình tiềm tan. b) Quá trình 4 là giai đoạn lắp ráp. c) Virus trong hình là virus Phage T4 d) Virus này xâm nhập bằng cách tiết enzyme lysozyme làm thủng thành tế bào vật chủ. Câu 2. Cho sơ đồ đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn như sau. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Để thu được nhiều sinh khối nhất nên dừng ở giai đoạn giữa của chú thích (3). b) Chú thích (3) là pha cân bằng, số lượng tế bào lớn nhất và không đổi. c) Chú thích (1) là pha tiềm phát và số lượng tế bào chưa tăng. d) Sơ đồ minh họa đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn nuôi cấy liên tục. PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật quang tự dưỡng và quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon giống nhau. (2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ. (3) Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn carbon là CO2. (4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng là CO2. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai? Câu 2. Có 50 TB của 1 loài chưa biết tên có bộ NST lưỡng bội 2n trải qua 1 số đợt nguyên phân liên tiếp thu được 6400 TB con. Nếu trong lần nguyên phân cuối cùng, người ta đếm trong tất cả các TB có 320000 chromatide thì bộ NST của loài là bao nhiêu? Câu 3. Một nhóm tế bào sinh trứng tham gia quá trình giảm phân tạo ra 258 thể cực. Số tế bào sinh trứng là? Câu 4. Có bao nhiêu những sinh vật hoặc nhóm sinh vật nào sau đây là vi sinh vật ? (1) Vi khuẩn (2) Rêu (3) Nấm (4) Động vật nguyên sinh (5) Vi khuẩn cổ (6) Tập đoàn volvox (7) Vi tảo (8) Nấm đảm B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: Có 10 tế bào sinh dục cái sơ khai của một loài nguyên phân liên tiếp 4 lần sau đó tất cả tế bào tạo ra đều chuyển sang vùng chín giảm phân. Các tế bào trứng tạo ra tham gia thụ tinh, hiệu suất thụ tinh 25%. Tính a, Số trứng và số hợp tử tạo ra? b, Tính số TB sinh tinh tham gia giảm phân để tạo tinh trùng, biết hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 5%? Câu 2: a, Tại sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh? b, Tại sao đồ ăn có chứa nhiều nước nhanh bị hỏng, nhưng khi sấy khô lại có thể bảo quản được lâu hơn? Câu 3: Virus độc và virus ôn hòa khác nhau ở đặc điểm nào? ..Hết .. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề 106 Trang 3/3