Đề thi thử Sinh học 10 (Lần 3) - Mã đề 681 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Sinh học 10 (Lần 3) - Mã đề 681 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_sinh_hoc_10_lan_3_ma_de_681_nam_hoc_2020_2021_tru.doc
S10_10_dapan681.xls
S10_10_681.pdf
Đáp án tự luận.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Sinh học 10 (Lần 3) - Mã đề 681 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ LẦN 3 NĂM 2020-2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: SINH 10 Thời gian làm bài: 50 phút; Mã đề thi 681 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. I. TRẮC NGHIỆM (30 CÂU, 7 ĐIỂM) Câu 1: Trình tự các giai đoạn mà tế bào phải trải qua trong khoảng thời gian giữa 2 lần nguyên phân liên tiếp được gọi là A. quá trình phân bào. B. phân chia tế bào. C. phân cắt tế bào. D. chu kì tế bào. Câu 2: Hai mach của phân tử ADN liên kết với nhau bằng lọai liên kết nào sau đây? A. Cộng hoá tri. B. Ion. C. Hidro. D. Este. Câu 3: Nguyên phân là cơ chế sinh sản có ở sinh vật A. nhân sơ và nhân thực. B. nhân sơ. C. nhân thực đa bào. D. nhân thực đơn bào. Câu 4: Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN? A. Timin. B. Uraxin. C. Adênin. D. Xitôzin. Câu 5: Quá trình dịch mã tạo ra phân tử nào sau đây? A. ADN. B. Axit nucleic. C. Protein. D. ARN. Câu 6: Nguyên phân ở tế bào động và thực vật giống nhau ở phân chia nhân và khác nhau ở phân chia A. nhân. B. ADN. C. Nhiễm sắc thể. D. tế bào chất. Câu 7: Trong quá trình nhân đôi ADN, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp mạch polinucleotit? A. Axit amin. B. Vitamin. C. Nucleotit. D. Glucôzo. Câu 8: Trong tế bào nhân thực, ADN được phân bố ở những vi trí nào sau đây? A. Màng tế bào, trung thể, riboxôm. B. Bào quan Gôngi, lưới nội chất hat. C. Bào quan lizoxom, peroxixom. D. Nhân tế bào, bào quan ti thể, lục lạp. Câu 9: Trong tế bào nhân thực, phân tử nào sau đây không có liên kết hidro? A. mARN. B. ADN. C. tARN. D. tARN. Câu 10: Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo là đặc điểm của kì nào trong quá trình nguyên phân? A. Kì đầu. B. Kì sau. C. Kì giữa. D. Kì cuối. Câu 11: Các NST nhân đôi đính với nhau ở tâm động tạo nên 1 NST kép gồm 2 cromatit xảy ra ở A. pha S. B. pha G1. C. pha G2. D. M. Câu 12: Một phân tử mARN ở vi khuẩn có 930 nucleotit, phân tử này có chiều dài A. 6324A0. B. 3162A0. C. 2920,2A0. D. 1581A0. Câu 13: Ðoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các các nuclêôtit là 3'-ATGTAXXGTAGG-5'. Trình tự các các nuclêôtit của đoạn mạch thứ hai là A. 5' -TAXATGGXATXX-3 ' . B. 3 '-TAXATGGXATXX-5'. C. 5 '-ATGTAXXGTAGG-3 ' . D. 3 '-ATGTAXXGTAGG-5'. Câu 14: Một phân tử mARN có tỉ lệ A:U:G:X = 1:2:3:4, trong đó số nucleotit loại G của mARN này là 660. Số nucleotit loại A của phân tử mARN này là A. 260. B. 220. C. 330. D. 440. Câu 15: Một phân tử ADN mạch kép có số nucleotit lọai G chiếm 30% và có 2400 nucleotit loại A. Tổng liên kết hidro của ADN là A. 15600. B. 7200. C. 12000. D. 1440. Câu 16: Ý nghĩa của quá trình giảm phân là: A. Tạo nên nhiều tế bào đơn bội cho cơ thể, giúp cơ thể lớn lên thay tế bào già đã chết. B. Giúp cho cơ thể tạo thế hệ mới. C. Giảm bộ NST trong tế bào. D. Hình thành giao tử có bộ NST n, tạo cơ sở cho quá trình thụ tinh. Câu 17: Chiết cành, chờ ra rễ rồi mang đi trồng để thành một cây mới là nhờ ứng dụng của A. nguyên phân. B. giảm phân. C. giảm phân và thụ tinh. D. thụ tinh. A T 2 Câu 18: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ thì tỉ lệ G X 3 nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là Trang 1/3 - Mã đề thi 681
- A. 20%. B. 30%. C. 25%. D. 10%. Câu 19: NST kép trong cặp NST kép tương đồng có thể trao đổi các đoạn cromatit cho nhau gọi là hiện tượng trao đổi chéo xảy ra ở A. kì giữa II. B. kì đầu I. C. kì đầu II. D. kì giữa I. Câu 20: Khi quan sát NST (bộ NST ruồi giấm bình thường 2n = 8) thấy có 2 hàng, mỗi hàng có 4 NST kép đang phân li về các cực của một tế bào, vậy tế bào đang ở A. kì sau giảm phân I. B. kì sau nguyên phân. C. kì giữa nguyên phân. D. kì sau giảm phân II. Câu 21: Nếu ở tinh trùng của gà có số lượng NST là 39 thì tế bào của cơ thể thuộc loài đó có A. 68 NST. B. 39 NST. C. 42 NST. D. 78 NST. Câu 22: Có 5 phân tử ADN nhân đôi một số lần như nhau đã tạo ra 40 ADN con. Mỗi ADN nhân đôi bao nhiêu lần? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 23: Trên mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có 300 ađênin, 600 timin, 400 guanin, 200 xitozin. Gen phiên mã 5 lần, số nucleotit mỗi loại môi trường cung cấp cho gen phiên mã là A. 1500 ađênin, 1000 xitozin, 3000 uranin, 2000 guanin. B. 600 ađênin, 400 xitozin, 300 uranin, 200 guanin. C. 3000 ađênin, 2000 xitozin, 1500 uranin, 1000 guanin. D. 18600 ađênin, 12400 xitozin, 9300 uranin, 6200 guanin. Câu 24: Trong một ống nghiệm, chỉ có 3 loại nucleotit A, U, X với tỉ lệ lần lượt là 2:1:2. Từ 3 loại nucleotit này người ta đã tổng hợp nên một phân tử ARN nhân tạo. Theo lí thuyết, trên phân tử ARN nhân tạo này, xác suất xuất hiện bộ ba kết thúc là bao nhiêu? A. 2/125. B. 12/125. C. 4/125. D. 8/125. A T Câu 25: Trên mạch thứ nhất của gen có tỉ lệ A:T:G:X = 3:2:2:1. Tỉ lệ của gen là G X A. 3/8. B. 5/3. C. 3/5. D. 1/4. Câu 26: Một cơ thể thực vật lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. Một tế bào sinh dưỡng ở mô phân sinh của loài này tiến hành nguyên phân liên tiếp một số đợt tạo ra 128 tế bào con. Số đợt nguyên phân từ tế bào ban đầu và số phân tử ADN được tổng hợp mới hoàn toàn từ nguyên liệu do môi trường nội bào cung cấp trong quá trình trên là: A. 7 và 1778. B. 6 và 882. C. 7 và 1764. D. 6 và 896. Câu 27: Một phân tử ADN mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 62 mạch pôlinuclêôtit mới. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Phân tử ADN nói trên đã nhân đôi 5 lần liên tiếp. II. Tất cả các mạch đơn nói trên có trình tự bổ sung với nhau từng đôi một. III. Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 31 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào. IV. Trong các phân tử ADN con được tạo ra, có 30 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào. A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 28: Sơ đồ biểu diễn hàm lượng ADN trong một tế bào ở quá trình phân bào, trong đó a là hàm lượng ADN tính bằng pg (picogram). Dựa vào sơ đồ hãy cho biết trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng: (1). Giai đoạn I và II thuộc kì trung gian của giảm phân I. Trang 2/3 - Mã đề thi 681
- (2). Đầu giai đoạn III, NST đang ở trạng thái đơn. (3). Đầu giai đoạn IV, NST ở dạng sợi mảnh đồng thời có sự co ngắn, dãn xoắn. (4). Cuối giai đoạn VI, trong tế bào có 2n NST đơn. (5). Đây là quá trình phân bào nguyên nhiễm. A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 29: Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51 µm, với tỉ lệ các loại nucleotit A, G, X, U lần lượt là 10%, 30%, 40%, 20%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một phân tử ADN có chiều dài tương đương. Theo lí thuyết, số lượng nucleotit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp trên là: A. G = X = 1050; A = T = 450 B. G = X = 450; A = T = 1050. C. G = X = 900; A = T = 2100 D. G = X = 2100; A = T = 900. Câu 30: . Khi quan sát quá trình phân bào của các tế bào (2n) thuộc cùng một mô ở một loài sinh vật, một học sinh vẽ lại được sơ đồ với đầy đủ các giai đoạn khác nhau như sau: Cho các phát biểu sau đây: (1) Quá trình phân bào của các tế bào này là quá trình nguyên phân. (2) Bộ NST lưỡng bội của loài trên là 2n = 8. (3)Ở giai đoạn (b), tế bào có 8 phân tử ADN thuộc 4 cặp nhiễm sắc thể. (4) Thứ tự các giai đoạn xảy ra là (a) (b) (d) (c) (e). (5) Các tế bào được quan sát là các tế bào của một loài động vật. Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. II. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM) Câu 1: Một phân tử ADN mạch kép chỉ chứa N15 tiến hành nhân đôi 3 lần trong môi trường chỉ có N14. a. Tính số phân tử ADN tạo ra ? b. Tính số phân tử ADN con chỉ được cấu tạo từ N14 ? c. Tính số phân tử ADN con có chứa N15? Câu 2: Tại vùng sinh sản của một cơ quan sinh dục, xét 6 tế bào thực hiện nguyên phân với số lần bằng nhau cần môi trường cung cấp 720 NST đơn. Các tế bào con đều trải qua giảm phân, môi trường phải cung cấp thêm 768 NST đơn. Số hợp tử được tạo thành bằng 48 với hiệu suất thụ tinh 12,5%. a. Bộ NST lưỡng bội của loài là bao nhiêu? b. Số đợt nguyên phân của mỗi tế bào? c. Giới tính của cá thể nói trên là đực hay cái? Giải thích. ------------ HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 681

