Đề thi luyện kĩ năng Sinh học 10 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi luyện kĩ năng Sinh học 10 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_luyen_ki_nang_sinh_hoc_10_lan_2_ma_de_101_nam_hoc_202.docx
Đáp án tự luận.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi luyện kĩ năng Sinh học 10 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN II TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022-2023 ---------------- Bài thi Môn: SINH HỌC 10 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ------------------------------------------- Họ và tên: ...........................................................................Lớp: Mã đề 101 I. Trắc nghiệm (20 câu - 5đ) Câu 1. Quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào được gọi là: A. vận chuyển thụ động. B. khuếch tán đơn giản. C. khuếch tán tăng cường. D. trao đổi chất qua màng. Câu 2. Trong các loại tế bào sau, tế bào nào có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất? A. Tế bào cơ tim. B. Tế bào gan. C. Tế bào da. D. Tế bào bạch cầu. Câu 3. “Nơi tập trung chế biến, lắp ráp, đóng gói các phân tử protein, lipid rồi phân phối chúng đến những nơi cần thiết” là chức năng của: A. bộ máy Golgi. B. không bào. C. lục lạp. D. ribosome. Câu 4. Một gen có 600A và 900G. Số liên kết hiđrô của gen là: A. 3600. B. 7800. C. 1500. D. 3900. Câu 5. Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai? A. Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp và không tiêu tốn năng lượng. B. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tiêu tốn năng lượng. C. Sự khuếch tán của các chất qua lớp kép photpholipit được gọi là khuếch tán tăng cường. D. Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất và tiêu tốn năng lượng. Câu 6. Một đoạn mạch gốc của một gen có trình tự các nucleotide là 3’AGTTGACTCAAG 5’. Trình tự các nucleotide ở mạch bổ sung của gen đó là? A. 5’ CTTGGCTCGGCT 3’. B. 5’ CCCGGGTCGGCT 3’. C. 5’ TCAACTGAGTTC 3’. D. 5’ TCAGGGTCGGCT 3’. Câu 7. Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên DNA? A. Uracil (U) . B. Adenine (A). C. Cytosine (C). D. Guanine (G). Câu 8. Một gen khi nhân đôi hai lần đã sử dụng 1140 nucleotide loại G của môi trường. Số nucleotit loại G của gen nói trên là: A. 380 nu. B. 579 nu. C. 1140 nu. D. 1900 nu. Câu 9. Bào quan nào có vai trò hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thông qua quang hợp để tạo ra nguồn carbohydrate? A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Lưới nội chất. D. Ribosome. Câu 10. Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide. Tỉ lệ % nucleotide loại G trong phân tử DNA này là: A. 20%. B. 40%. C. 10%. D. 30%. Câu 11. Bào quan nào được ví như “nhà máy” tổng hợp protein của tế bào? A. Lục lạp. B. Lưới nội chất. C. Ribosome. D. Ti thể. Câu 12. Môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan trong tế bào được gọi là môi trường: A. nhược trương. B. đẳng trương. C. ưu trương, nhược trương. D. ưu trương. Câu 13. Một phân tử DNA ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 3 lần tự nhân đôi sẽ có bao nhiêu phân tử DNA chỉ chứa hoàn toàn N14? A. 8. B. 6. C. 4. D. 2. Câu 14. Có 5 phân tử DNA tự nhân đôi 3 lần. Số phân tử DNA được tạo ra từ quá trình nhân đôi nói trên là: A. 20. B. 32. C. 10. D. 40. Mã đề 101 Trang 1/2
- Câu 15. Một phân tử DNA tự nhân đôi một số đợt đã tạo ra tổng số 16 phân tử DNA. Số đợt tự nhân đôi của phân tử DNA trên là: A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 16. Một gen có khối lượng phân tử M = 504000 đvC. Số chu kì xoắn của gen trên là : A. 84. B. 21. C. 42. D. 168. Câu 17. Một phân tử DNA tự nhân đôi 5 lần. Số phân tử DNA được tạo ra từ quá trình nhân đôi nói trên là: A. 32. B. 20. C. 16. D. 10. Câu 18. Một gen có chiều dài 5100A0 tự nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nucleotide môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen trên là: A. 21000 nu. B. 10500 nu. C. 3000 nu. D. 9000 nu. Câu 19. Có 8 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polinucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử DNA trên là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 20. Quá trình tự nhân đôi của một gen đã tạo ra tổng số 64 mạch đơn trong các gen con. Số lần nhân đôi của gen là: A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. II. Tự luận (3 câu – 5 điểm) Câu 1. (3,0 điểm). Một gen có 3.000 nucleotide và có A = 30%. Gen nhân đôi liên tiếp 5 lần. Hãy xác định: a. Số lượng nucleotide mỗi loại của gen trên. b. Số nucleotide mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi nói trên. Số nucleotide môi trường cần cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen trên. c. Số gen con được cấu thành hoàn toàn từ nguyên liệu mới của môi trường. Câu 2. (1,5 điểm). Một gen có chiều dài 4080 A0. Gen tiến hành nhân đôi một số lần đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 36.000 nucleotide. Hãy tính: a. Số lần nhân đôi của gen trên. b. Số liên kết hidro bị phá vỡ và số liên kết hidro được hình thành trong quá trình nhân đôi của gen trên biết gen có G = 720 nucleotide. Câu 3. (0,5 điểm) a. Có 5 phân tử DNA được cấu tạo từ các nucleotide có N15, tiến hành nhân đôi 2 lần trong môi trường chỉ có N14. Sau nhân đôi, có bao nhiêu phân tử DNA có chứa N14? b. Có 10 phân tử DNA được cấu tạo hoàn toàn từ N14 tiến hành nhân đôi 2 lần trong môi trường chỉ có N15. Sau đó tất cả các DNA con đều chuyển sang môi trường chỉ có N14 và tiếp tục nhân đôi 3 lần. Số phân tử DNA chỉ chứa N14 là? ------ HẾT ------ BÀI LÀM I. Trắc nghiệm CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/A CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ/A II. Tự luận Mã đề 101 Trang 2/2

