Đề kiểm tra học kì II Sinh học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

pdf 3 trang Bảo Vy 22/04/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Sinh học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_ii_sinh_hoc_10_ma_de_103_nam_hoc_2024_202.pdf
  • pdfQM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
  • docxMA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ HK 2 SINH 10.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
  • docxĐÁP ÁN HK2 SINH 10.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Sinh học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD& ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2024 - 2025 Môn: SINH HỌC 10A1,2,3,4,5,6,7,8,9.12 (Đề thi gồm 3 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 103 Họ và tên học sinh: .............................................................................................Lớp..................... A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu? A. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật. B. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật. C. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật. D. Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật. Câu 2. Trong quá trình nuôi cấy không liên tục, tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào? A. Tiềm phát. B. Lũy thừa. C. Suy vong. D. Cân bằng. Câu 3. Chú thích các hình bên lần lượt là A. 1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- vỏ capsid, 4-. lõi nucleic acid B. 1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- vỏ capsid, 4- lõi nucleic acid C. 1-gai, 2-vỏ ngoài, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid D. 1-vỏ ngoài, 2-gai, 3- lõi nucleic acid, 4- vỏ capsid Câu 4. Cho các nhóm sinh vật dưới đây: (1) Vi khuẩn cổ. (2) Vi khuẩn. (3) Nấm. (4) Vi tảo. Trong số các nhóm sinh vật trên, có bao nhiêu nhóm sinh vật là vi sinh vật? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 5. Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng A. sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. B. sinh trưởng và sinh sản rất chậm. C. sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm. D. sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm. Câu 6. Cho thông tin ở bảng sau: Cột A: Giai đoạn Cột B: Diễn biến 1. Hấp phụ. a. Sử dụng bộ máy của tế bào chủ để tổng hợp hệ gene và protein cho 2. Xâm nhập. virus. 3. Tổng hợp. b. Virus bám vào tế bào chủ nhờ phân tử bề mặt gắn đặc hiệu vào thụ 4. Lắp ráp. thể bề mặt tế bào chủ. 5. Phóng thích. c. Virus tìm cách đưa vật chất di truyền (hệ gene) vào trong tế bào vật chủ. d. Các virus con tìm cách thoát ra ngoài để tiếp tục lây nhiễm vào tế bào khác. e. Lắp ráp capsomer thành vỏ capsid và gắn hệ gene vào một cách ngẫu nhiên. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lý? A. 2 – c; 4 – e. B. 1 – b; 4–e. C. 2 – c; 3 – a. D. 3 – a; 5 – c. Câu 7. Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật? A. Độ pH. B. Ánh sáng. C. Áp suất thẩm thấu. D. Độ ẩm Câu 8. Đơn vị cấu tạo của vỏ capsid? A. Captoreal. B. Capsomer. C. Captomor. D. Capasi. Mã đề 103 Trang 1/3
  2. Câu 9. Quan sát các hình sau, hình mô tả đúng đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục là A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4. Câu 10. Trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng là sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là A. Quang tự dưỡng. B. Quang dị dưỡng. C. Hóa dị dưỡng. D. Hóa tự dưỡng. Câu 11. Vi sinh vật có khả năng (1) .và (2) .. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là A. (1) hấp thu, (2) tái hấp thu. B. (1) phân giải, (2) chuyển hóa. C. (1) hấp thu, (2) chuyển hóa. D. (1) phân giải, (2) tái hấp thu. Câu 12. Trên lớp vỏ ngoài của virus, các gai glyoprotein có tính......và giúp virus bám vào vật chủ, nhận diện tế bào vật chủ để xâm nhập. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là: A. đồng nhất. B. phân biệt. C. kháng nguyên. D. kháng thể. Câu 13. Cho các kiểu dinh dưỡng sau đây: (1) Quang tự dưỡng. (2) Hóa tự dưỡng. (3) Quang dị dưỡng. (4) Hóa dị dưỡng Trong kiểu dinh dưỡng trên, có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 14. Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật có kích thước nhỏ, mắt thường không nhìn thấy được. (2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc đơn bào, một số khác là tập đoàn đơn bào. (3) Vi sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi, ngoại trừ môi trường nước. (4) Vi sinh vật có khả năng sinh trưởng rất chậm nhưng sinh sản rất nhanh. (5) Vi sinh vật nhân sơ là vi khuẩn, vi sinh vật nhân thực là động vật nguyên sinh, nấm, tảo. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 15. Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì sau I của giảm phân là A. 46 kép. B. 8 đơn. C. 46 đơn. D. 92 đơn. Câu 16. Đây là loại virus nào? A. Virus có vỏ ngoài. B. Thực khuẩn thể Phage. C. Thực khuẩn thể Page. D. Virus trần. PHẦN II: Câu trắc nghiệm Đúng hoặc sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hình sau đây mô tả chu trình nhân lên của virus HIV trong tế bào lympho T của hệ miễn dịch. Khi nói về chu trình này, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ? Mã đề 103 Trang 2/3
  3. a) Virus HIV là virus không có vỏ ngoài. b) Virus HIV có thể cài hệ gene của mình vào hệ gene của tế bào lympho T. c) Virus HIV có hệ gene là DNA. d) Virus HIV bám vào vật chủ nhờ phân tử bề mặt khớp với thụ thế CD4.. Câu 2. Cho môi trường A gồm các thành phần cơ sở : NH4Cl: 1g/l ; K2HPO4: 1g/l ; MgSO4.7H20: 0,2g/l ; CaCl2: 0,01g/l. ; H2O: 1lít . Mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai khi nói về các chủng này ? Môi trường nuôi Điều kiện nuôi Chủng vi khuẩn cấy cấy I II III A + sục khí CO2 Chiếu sáng + - - A + cao nấm men Chiếu sáng - + - A + sục khí CO2 Không có ánh sáng - - + (+): có khuẩn lạc; (-): không có khuẩn lạc a) Chủng II: kiểu dinh dưỡng là quang dị dưỡng. b) Chủng III: kiểu dinh dưỡng là hóa tự dưỡng. c) Chủng III: nguồn năng lượng lấy từ các hợp chất hữu cơ. d) Chủng I: kiểu dinh dưỡng là quang tự dưỡng. PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Có bao nhiêu những sinh vật hoặc nhóm sinh vật nào sau đây là vi sinh vật ? (1) Vi khuẩn (2) Rêu (3) Vi nấm (4) Động vật nguyên sinh (5) Vi khuẩn cổ (6) Tập đoàn volvox (7) Tảo (8) Nấm đảm Câu 2. Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 720 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là? Câu 3. Cho các phát biểu sau đây về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng. (2) Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất vô cơ. (3) Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất hữu cơ. (4) Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng nguồn carbon là chất hữu cơ. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng? Câu 4. Có 50 TB của 1 loài chưa biết tên có bộ NST lưỡng bội 2n trải qua 1 số đợt nguyên phân liên tiếp thu được 6400 TB con. Nếu trong lần nguyên phân cuối cùng, người ta đếm trong tất cả các TB có 294400 chromatide thì bộ NST của loài là bao nhiêu? B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: Có 10 tế bào sinh dục đực sơ khai của một loài nguyên phân liên tiếp 5 lần sau đó tất cả tế bào tạo ra đều chuyển sang vùng chín giảm phân. Các tinh trùng tạo ra tham gia thụ tinh, hiệu suất thụ tinh 2,5%. Tính a, Số tinh trùng và số hợp tử tạo ra? b, Tính số TB sinh trứng tham gia giảm phân để tạo trứng, biết hiệu suất thụ tinh của trứng là 50%? Câu 2: a, Kích thước nhỏ bé của vi sinh vật đem lại ưu thế gì? b, Khi rửa rau sống ta nên ngâm rau sống trong nước muối loãng từ 5-10 phút có tác dụng gì? Giải thích? Câu 3: Tại sao mỗi loại virus chỉ gây bệnh ở một hoặc một số loài sinh vật nhất định? ..Hết .. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề 103 Trang 3/3