Đề thi tháng Sinh học 10 (Lần 3) - Mã đề 132 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên

doc 2 trang Bảo Vy 07/06/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Sinh học 10 (Lần 3) - Mã đề 132 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thang_sinh_hoc_10_lan_3_ma_de_132_nam_hoc_2014_2015_t.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Sinh học 10 (Lần 3) - Mã đề 132 - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 3 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2014 - 2015 Môn: SINH HỌC LỚP 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 2 trang) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Phần trắc nghiệm thí sinh ghi phương án trả lời vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Phương án lựa chọn PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm, từ câu số 1 đến câu số 12) Câu 1: Cho sơ đồ sau: Nhận xét nào sau đây về sơ đồ trên là đúng? A. Sản phẩm L.Isoleucine đóng vai trò là chất hoạt hóa enzim Threonine dehydratase B. Sản phẩm L.Isoleucine có thể chuyển đổi thành cơ chất L-Threonine ban đầu C. Sản phẩm L.Isoleucine đóng vai trò là chất ức chế enzim Threonine dehydratase D. Sản phẩm L.Isoleucine đóng vai trò là chất ức chế cơ chất L-Threonine. Câu 2: Trong các loại năng lượng sau, loại năng lượng không có khả năng sinh công là: A. Hóa năng B. Điện năng C. Cơ năng D. Nhiệt năng Câu 3: Nếu cho một tế bào vào trong môi trường nhược trương nước thẩm thấu qua màng sinh chất từ: A. Từ trong tế bào ra ngoài tế bào B. Từ ngoài tế bào vào trong tế bào C. Lượng nước đi ra bằng lượng nước đi vào D. Không xác định được. Câu 4: Thành phần cấu tạo của ATP là: A. 1 bazonito A, 1 đường Đêoxiribozo, 3 nhóm photphat. B. 1 bazonito U, 1 đường Ribozo, 3 nhóm photphat. C. 1 bazonito A, 1 đường Ribozo, 3 nhóm photphat. D. 1 bazonito U, 1 đường Đêoxiribozo, 3 nhóm photphat. Câu 5: Ở một loại tảo biển, người ta đo được nồng độ Iot trong tế bào cao hơn rất nhiều so với nồng độ Iot trong nước biển. Nhưng Iot vẫn được vận chuyển từ nước biển vào trong tế bào. Đó là hình thức vận chuyển nào? A. Vận chuyển tích cực B. Vận chuyển chủ động hoặc nhập bào C. Nhập bào D. Vận chuyển thụ động Câu 6: Hoạt động nào sau đây không tiêu tốn ATP? A. Tổng hợp protein trong tế bào. B. Tế bào cơ co. Trang 1/2 - Mã đề thi 132
  2. C. Tế bào tuyến đưa chất tiết từ trong tế bào ra ngoài. D. Nước thẩm thấu từ trong tế bào ra ngoài. Câu 7: Trong tế bào, năng lượng tồn tại trong ATP là dạng năng lượng: A. Động năng B. Thế năng C. Hóa năng D. Điện năng Câu 8: O2 được vận chuyển qua màng sinh chất theo con đường nào? A. Nhập bào B. Qua kênh protein xuyên màng C. Hệ thống lỗ màng. D. Qua lớp kép photpholipit Câu 9: Hình thức tế bào bạch cầu “ăn” một tế bào vi khuẩn gọi là: A. Xuất bào B. Thực bào C. Ẩm bào D. Hấp thụ tế bào. Câu 10: Nếu cho một tế bào thực vật và một tế bào hồng cầu của động vật vào trong môi trường ưu trương thì hiện tượng xảy ra là gì? A. Tế bào thực vật có hiện tượng co nguyên sinh, tế bào hồng cầu bị biến dạng màng sinh chất. B. Cả tế bào hồng cầu và tế bào thực vật đều bị co nguyên sinh. C. Tế bào thực vật có hiện tượng phản co nguyên sinh, tế bào hồng cầu bị tan bào. D. Cả tế bào hồng cầu và tế bào thực vật đều bị phản co nguyên sinh. Câu 11: Khi một liên kết cao năng trong phân tử ATP bị bẻ gãy sẽ giải phóng bao nhiêu năng lượng ? A. 8,3 kcal B. 7,3 kcal C. 6,3 kcal D. 9,3 kcal Câu 12: Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất tiêu tốn nhiều năng lượng của tế bào nhất là: A. Nhập bào và xuất bào B. Vận chuyển thụ động C. Cả vận chuyển tích cực và nhập bào, xuất bào. D. Vận chuyển tích cực PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu 1: ( 2,0 điểm) 1. Cơ chế tác động của enzim và vai trò của enzim. 2. Một số người có biểu hiện bị dị ứng khi ăn cua, ghẹ. Em hãy giải thích hiện tượng trên. 3. Trong tế bào nhân thực có các bào quan có màng bao bọc và lưới nội chất chia tế bào thành những xoang tương đối cách biệt có nghĩa như thế nào với hoạt động của enzim? Giải thích. Câu 2: ( 2,0 điểm) 1. Nêu điểm khác biệt cơ bản của các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất ( theo các tiêu chí sau: khái niệm, năng lượng, con đường vận chuyển). 2. Tại sao khi người bị thương mất máu nhiều không nên cho người đó uống nhiều nước lọc? 3. Khi bón đạm với nồng độ cao cho cây trồng thì cây trồng sẽ có hiện tượng như thế nào? Giải thích? Câu 3: (1,5 điểm) 1. Vai trò của ATP đối với tế bào? Phân biệt đồng hóa và dị hóa? 2. Tại sao ATP dễ dàng giải phóng ra năng lượng cung cấp cho tế bào sử dụng? Câu 4: ( 1,5 điểm) Cho một đoạn ADN có chiều dài 8500Ao. Trong đó hiệu số % giữa nucleotit A với nucleotit không bổ sung là 15% tổng số nucleotit của đoạn mạch ADN. 1. Tính tỉ lệ % của từng loại nucleotit và số nucleotit từng loại của đoạn ADN. 2. Tính khối lượng, tổng số nucleotit, số liên kết hidro và số liên kết cộng hóa trị giữa các nucleotit trong đoạn phân tử ADN trên. ----------- HẾT ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 2/2 - Mã đề thi 132