Đề thi rèn kĩ năng Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_vat_li_10_lan_2_ma_de_101_nam_hoc_2022_20.doc
Đáp án.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: VẬT LÍ - LỚP Thời gian làm bài: 50 phút; Mã đề thi 101 Họ, tên thí sinh:...................................................................Số báo danh:...................................... I. Trắc nghiệm ( 20 câu – 5 điểm). Câu 1. Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là 2h h A. L v . B. L v . C. L v 2h . D. L v 2g . 0 g 0 g 0 0 Câu 2. Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì A. véctơ gia tốc ngược chiều với véctơ vận tốc. B. vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian. C. gia tốc là đại lượng không đổi. D. quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian. Câu 3. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là 2h A. v 2gh . B. v . C. v 2gh . D. v gh . g Câu 4: Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần 2 2 đều v v0 2as , điều kiện nào dưới đây là đúng? A. a > 0; v > v0. B. a 0; v v0. Câu 5. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do? A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. B. Chuyển động nhanh dần đều. C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau. D. Công thức tính vận tốc v = g.t2 Câu 6. Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do? A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất. B. Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không. C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất. D. Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không. Câu 7. Hòn bi A có khối lượng lớn gấp đôi hòn bi B. Cùng một lúc từ độ cao h, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng? A. A chạm đất trước. B. A chạm đất sau. C. Cả hai chạm đất cùng một lúc. D. Chưa đủ thông tin để trả lời. 2 Câu 8. Một vật được ném ngang từ độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 20 m/s. Lấy g = 10 m/s . Thời gian và tầm bay xa của vật là A. 1s và 20m. B. 2s và 40m. C. 3s và 60m. D. 4s và 80m. Câu 9. Công thức độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng nhanh dần đều là 2 2 A. d = v0t + at /2 (a và v0 cùng dấu). B. d = v0t + at /2 (a và v0 trái dầu). 2 2 C. d= x0 + v0t + at /2. ( a và v0 cùng dấu ). D. x = x0 +v0t +at /2. (a và v0 trái dấu ). Câu 10. Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
- A. .v v0 2as B. . v v0 2as 2 2 2 2 C. .v v 0 2as D. . v v 0 2as Câu 11. Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó? A. Do các vật nặng nhẹ khác nhau. B. Do các vật to nhỏ khác nhau. C. Do lực cản của không khí lên các vật. D. Do các vật làm bằng chất liệu khác nhau. Câu 12. Hai vật có khối lượng m1 < m2 rơi tự do tại cùng một độ cao với vận tốc tương ứng khi chạm đất là v1 và v2. Kết luận nào sau đây đúng A. v1 v2. C. v1 = v2. D. v1 ≥ v2 hoặc v1 < v2. Câu 13. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một A. đường thẳng. B. đường tròn. C. đường xoáy ốc. D. nhánh parabol. Câu 14. Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng. A. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương. B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm. C. Vật đang đứng yên. D. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại. Câu 15. Đơn vị của gia tốc là A. m / s 2 . B. cm / phút. C. km / h. D. m / s. Câu 16. Một vật chuyển động thẳng có phương trình vận tốc v 2 3t t :s;v:m s . Chuyển động của vật là chuyển động A. chậm dần đều. B. nhanh dần đều. C. thẳng đều. D. ném ngang. 2 Câu 17. Phương trình chuyển động của một vật là x 10 3t 0,2t (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tọa độ ban đầu của vật là A. 30 m. B. 10 m. C. 0,2m. D. 13 m. Câu 18. Công thức biểu diễn đúng tổng hợp hai vận tốc bất kì là 2 2 2 A. v13 v12 v23. B. v13 v12 v23. C. v 13 v 12 v 23 . D. v13 v12 v23. Câu 19. Hai xe I và II chuyển động trên cùng một đường thẳng tại hai điểm A và. B. Biết tốc độ xe I và xe II lần lượt là 50 km/h và 30 km/h. Tính vận tốc tương đối của xe I so với xe II khi hai xe chuyển động cùng chiều. A. 30 km/h. B. 20 km/h. C. 80km/h. D. 40 km/h. Câu 20. Trong chuyển động quãng đường đi và độ dịch chuyển có độ lớn bằng nhau khi. A. Vật chuyển động thẳng đều. B. Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều. C. Vật chuyển động theo quỹ đạo bất kì. D. Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều. II. Tự luận (3 câu - 5 điểm). Câu 1:(2 điểm). Một mô-tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 6 m/s thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều. Sau 2 s xe đạt tốc độ là 12 m/s. a/. Tính gia tốc của xe b/. Tính độ dịch chuyển của mô tô trong thời gian tăng tốc trên. Câu 2: (2,5 điểm). Một vật thả rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 45m xuống đất. Lấy g = 10 m/s2. a/. Tính thời gian vật rơi cho đến khi chạm đất? b/. Tìm độ cao của vật sau khi thả vật 2s? c/. Tính thời gian vật rơi trong 10m cuối cùng?
- Câu 3: ( 0,5 điểm). Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động như hình vẽ. Góc α = 450 V (m/s) Oα=45 0 t (s) a/. Tính gia tốc của chuyển động . b/. Quãng đường vật đi được trong 2 s đầu kể từ khi bắt đầu chuyển động. Hết

