Đề thi thử THPT QG Sinh học 10 (Lần 1) - Mã đề 743 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Sinh học 10 (Lần 1) - Mã đề 743 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_sinh_hoc_10_lan_1_ma_de_743_nam_hoc_2018.doc
THI THANG_SINH_dapancacmade.xls
MA TRẬN ĐỀ THI THÁNG LẦN 1.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Sinh học 10 (Lần 1) - Mã đề 743 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC 10 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 743 Câu 1: Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là: A. lizoxom. B. lục lạp. C. ti thể. D. không bào Câu 2: Thành phần hoá học chính của màng sinh chất là: A. hai lớp photphorit và không có prôtêin. B. hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin. C. một lớp photphorit và các phân tử prôtêin. D. một lớp photphorit và không có prôtêin. Câu 3: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây? A. Cả 3 thành phần nêu trên. B. Gốc photphat trong axit photphoric. C. Nhóm bazơ nitơ. D. Số nhóm -OH trong phân tử đường. Câu 4: Lipit có các chức năng nào sau đây: 1. Cấu trúc hệ thống màng sinh học. 2. Là chất dựu trữ năng lượng. 3. Là thành phần bắt buộc của enzim 4. Là thành phần cấu trúc của carotenoit 5. Là thành phần cấu tạo các vitamin A,D,E,K 6. Là thành phần cấu trúc của thành xenlulôzơ. Phương án đúng là: A. 1,2,4 B. 3,6 C. 1,2,4,5 D. 1,4,5 Câu 5: cho các nhận xét về chức năng của protein như sau : 1. Tham gia vào cấu trúc nên tế bào và cơ thể. 2. Vận chuyển các chất. 3. Xúc tác các phản ứng hoá sinh trong tế bào. 4. Bảo vệ cơ thể. 5. Thu nhận thông tin. 6. Dự trữ các axit amin. Có bao nhiêu nhận xét đúng A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 6: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là: A. C, H, O, N. B. C, H, O, P. C. O, P, C, N. D. H, O, N, P. Câu 7: Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là : A. Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin. B. Uraxin, Timin, Ađênin, Xitôzin và Guanin. C. Uraxin, Timin, Xitôzin và Ađênin. D. Guanin, Xitôzin, Timin và Ađênin. Câu 8: Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là A. loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới. B. loài -chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới. C. loài - chi- họ -bộ -lớp - ngành - giới. D. giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài. Câu 9: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là : A. Axit, Prôtêin và lipit. B. Lipit, đường và Prôtêin. C. Đường , axit và Prôtêin. D. Đường, bazơ nitơ và axit. Câu 10: Điểm giống nhau giữa các loại ARN trong tế bào là: A. Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN. B. Đều được cấu tạo từ các aixitamin. C. Đều có cấu trúc một mạch. D. Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin. Câu 11: Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là : A. ribôxom. B. bộ máy Gôngi. C. lục lạp. D. trung thể. Trang 1/3 - Mã đề thi 743
- Câu 12: Đặc điểm nào là đúng khi nói về tế bào nhân sơ A. Tế bào chất phân hoá chưa đầy đủ nên không có các loại bào quan có màng bao bọc. B. Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất. C. Chưa có vật chất di truyền. D. Vật chất di truyền là phân tử ADN dạng mạch xoắn kép. Câu 13: Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây? A. Prôtêin và AND. B. ADN và ARN. C. ARN và Prôtêin. D. ADN và lipit. Câu 14: Khi phân giải phân tử đường Lactôzơ, có thể thu được kết quả nào sau đây? A. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử galactôzơ. B. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử pentozo. C. Hai phân tử đường glucôzơ. D. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử fructozo. Câu 15: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà tế bào thực vật không có? A. Lizoxom. B. Thành xenlulôzơ. C. Lưới nội chất hạt. D. Riboxom. Câu 16: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì A. thường xuyên trao đổi chất với môi trường. B. có khả năng thích nghi với môi trường. C. phát triển và tiến hoá không ngừng D. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống. Câu 17: Nếu so với phân tử đường cấu tạo nên đơn phân của ADN thì phân tử đường cấu tạo nên đơn phân của ARN có: A. Ít hơn một nguyên tử oxi. B. Nhiều hơn một nguyên tử ôxi. C. Nhiều hơn một nguyên tử cácbon. D. Ít hơn một nguyên tử cácbon. Câu 18: Giới khởi sinh gồm A. tảo và vi khuẩn lam. B. vi khuẩn và vi khuẩn lam. C. virut và vi khuẩn lam. D. nấm và vi khuẩn. Câu 19: Cây nào sau đây có hàm lượng nước trong cơ thể cao nhất? A. Cây thông. B. Cây xương rồng. C. Cây mía. D. Cây lúa. Câu 20: Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% X và 25% G. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng : A. A = T = 270, G = X = 630. B. A = T = 630, G = X = 270. C. A = T = 540, G = X = 360. D. A = T = 360, G = X = 540. Câu 21: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ? A. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào. B. Chứa và bảo quản thông tin di truyền. C. Duy trì sự trao đổi chất giữa nhân và chất nguyên sinh. D. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào. Câu 22: Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây : A. hoocmon. B. pôlisaccarit. C. enzim. D. kháng thể. Câu 23: Chất nào sau đây hoà tan được lipit? A. Nước. B. Cả rượu và benzen. C. Rượu. D. Benzen. Câu 24: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm 1. quần xã 2. quần thể 3. cơ thể 4. hệ sinh thái 5. tế bào Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là. A. 5->3->2->1->4. B. 5->3->2->4->1. C. 5->2->3->4->1. D. 5->2->3->1->4. Câu 25: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là : A. Mônôsaccarit. B. axit amin. C. Photpholipit. D. Stêrôit. Câu 26: Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần cấu tạo của nhân con? A. rARN và protein. B. ADN và protein. C. mARN và protein. D. tARN và protein. Câu 27: Chức năng của ADN là : A. Trực tiếp tổng hợp Prôtêin. B. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào. C. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. D. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào. Trang 2/3 - Mã đề thi 743
- Câu 28: Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm : A. Prôtêin, rARN. B. protein, rARN và nhiễm sắc thể. C. Lipit, ADN và rARN. D. ADN, rARN và prôtêin. Câu 29: Ở tế bào nhân thực, tế bào chất được xoang hoá là do ; A. có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất. B. có các ti thể. C. có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất. D. có hệ thống mạng lưới nội chất. Câu 30: Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là : A. Axit amin. B. Nuclêotit. C. Ribônuclêôtit. D. Plinuclêotit. Câu 31: Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây? A. Động vật và vi khuẩn. B. Thực vật và động vật. C. Động vật và nấm. D. Nấm và thực vật. Câu 32: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần cấu tạo của tế bào vi khuẩn? A. Lông, roi. B. Màng sinh chất. C. Vỏ nhày. D. Mạng lưới nội chất. Câu 33: Một gen có 3598 liên kết phôtphođieste và có 2120 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng : A. A = T = 320, G = X = 580. B. A = T = 540, G = X = 360. C. A = T = 580, G = X = 320. D. A = T = 360, G = X = 540. Câu 34: Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là : A. Glucôzơ. B. Đêôxiribôzơ. C. Saccarôzơ. D. Xenlulôzơ. Câu 35: Nước có vai trò nào đối với hoạt động sống của tế bào? 1. Dung môi hoà tan của nhiều chất 2. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể. 3. Điều hòa nhiệt độ. 4. Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào. Phương án đúng là: A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 36: Một gen có 120 chu kì xoắn, số nucleotit của gen là : A. 1200 B. 3600 C. 4800 D. 2400 Câu 37: Một gen có hiệu số giữa G với A bằng 10% số nuclêôtit của gen. Trên mạch thứ nhất của gen có 10%T và 30%X. Kết luận đúng về gen nói trên là : A. A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2 = 30%, X2 = 2,5%. B. A2 = 10%, T2 = 25%, G2 = 30%, X2 = 35% . C. A1 = 30%, T1 = 10%, G1 = 30%, X1 = 30%. D. A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1 = 2,5%, X1 = 30%. Câu 38: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào nhân thực là : A. chất nhiễm sắc. B. nhân con. C. chất dịch nhân. D. bộ máy Gôngi. Câu 39: Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là : A. Liên kết hoá trị. B. Liên kết hidrô. C. Liên kết este. D. Liên kết peptit. Câu 40: Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào nhân thực là : A. ADN và ARN. B. Prôtêin dạng histon và lipit. C. ARN và gluxit. D. ADN và prôtêin dạng histon. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 743

