Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 109 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 6 trang Bảo Vy 06/06/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 109 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_toan_10_lan_1_ma_de_109_nam_hoc_2018_2019.doc
  • xlsxĐÁP ÁN.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 109 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi môn TOÁN HỌC LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề thi gồm có 06 trang) Mã đề thi 109 Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy cho a (2; 4); b (3;1) , tọa độ của a b bằng A. (5; 5). B. (1; 5). C. (5; 3). D. (1; 5). Câu 2: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Parabol y 2x2 4x có bề lõm hướng lên trên. B. Hàm số y 2x2 4x nghịch biến trên khoảng ;2 và đồng biến trên khoảng 2; . C. Hàm số y 2x2 4x nghịch biến trên khoảng ;1 và đồng biến trên khoảng 1; . D. Trục đối xứng của parabol y 2x2 4x là đường thẳng x 1. Câu 3: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Nếu a b thì a2 b2. B. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó đều. C. Nếu a chia hết cho 5 và b chia hết cho 5 thì 2a b không chia hết cho 5 . D. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 . Câu 4: Phủ định của mệnh đề x ¡ , 5x 3x2 1 là A. x ¡ , 5x 3x2 1. B. x ¡ , 5x 3x2 1. C. x ¡ , 5x 3x2 1. D. x ¡ , 5x 3x2 1. Câu 5: Cho tập hợp A  2;3 và B 1;5 . Khi đó, tập A \ B là A. 2;1 . B. 2; 1 . C. [ 2;1). D.  2;1. Câu 6: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. 2 2 4. B. 23 5 2 23 10. C. 23 5 2 23 10. D. 4 2 16. Câu 7: Cho A ; A  B . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau A. A B B. B. A B CB A B . C. A \ B . D. A B  A B. 2 khi x ;0 x 1 Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số f x x 1 khi x 0;2 . 2 x 1 khi x 2;5 2 A. M (4;15). B. M (4; ). C. M (3;2). D. M ( 1;0). 3 Câu 9: Cho hai đa thức f x và g x . Xét các tập hợp f x  A x ¡ | f x 0; B x ¡ | g x 2018 0 ;C x ¡ | 0. g x 2018  Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. C = A\ B. B. C = B \ A. C. C = A ÇB. D. C = A È B. Trang 1/6 - Mã đề thi 109
  2. Câu 10: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;1); B( 4; 3) , tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là A. (2; 1). B. ( 2; 2). C. ( 1; 1). D. (1; 2). Câu 11: Cho hai tập hợp A = {x Î ¡ - 7 £ x £ 3}; B x ¡ 1 x 5.Tập hợp A B là A.  1;3 . B. 1;3 . C. 1;3. D. 3;5 . Câu 12: Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ ? A. y x2018 2017. B. y 2x 3. C. y 3 x 3 x. D. y x 3 x 3 .  Câu 13: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Độ dài AB bằng a 3 A. . B. a . C. a 2 D. a . 2 Câu 14: Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị như hình vẽ. Khi đó dấu của các hệ số a, b, c là A. a 0,b 0,c 0. B. a 0,b 0,c 0 . C. a 0,b 0,c 0 . D. a 0,b 0,c 0 . Câu 15: Tìm hàm số đồng biến trên ¡ ? A. y 3x 1. B. y 1 2x . C. y x2 2x 1. D. y 2019 . x 1 Câu 16: Tìm tập xác định D của hàm số y . x2 x 6 A. D R \ 2,3. B. D  1; . C. D  1; \ 3. D. D R. Câu 17: Cho parabol P : y x2 2x m . Giá trị của tham số m để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn  2;3 bằng 5 là A. 3 . B. 4 . C. 3 . D. 4 . Câu 18: Biết rằng đường thẳng d1 : y 5 x 1 ; d2 : y 4x 4 ; d3 : y ax 3 đồng quy. Giá trị của a bằng A. 4 . B. 3 . C. 4 . D. 3 . Câu 19: Cho các số thực a, b thoả mãn ab 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a2 b2 a b P 1. b2 a2 b a A. P 4. B. P 1. C. P 3. D. P 2. Câu 20: Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Hãy chọn hệ thức đúng:           A. 3MA MB 4MC 3AC BC. B. MA 3MB 4MC AC 3AB.           C. 3MA MB 4MC 3CA BC. D. MA 3MB 4MC CA 3CB. Câu 21: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, đẳng thức vectơ đúng là  1    2   A. AG (AB AC) . B. AG (AB AC) . 3 3  1    1   C. AG (AB AC) . D. AG (AB AC) . 2 3 Trang 2/6 - Mã đề thi 109
  3. Câu 22: Cho hàm số f x 2x2 4x 1 có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. Tọa độ đỉnh I 1; 3 . B. max y 1. C. min y 3 . D. max y 1. x 0; x 0; x 0;1 Câu 23: Tọa độ giao điểm của đường thẳng d : y x 4 và parabol y x2 7x 12 là A. 2;6 và 4;8 . B. 2; 2 và 4;0 . C. 2;2 và 4;8 . D. 2;2 và 4;0 .   Câu 24: Trong hệ tọa độ Oxy , cho A(1;3); B(4;0) . Tọa độ điểm M thỏa mãn MA AB 0 A. (1; 1). B. (5; 3). C. (0; 4). D. (4; 0). Câu 25: Cho tập hợp A x R x2 25 15 3x và B là tập giá trị của hàm số y x2 2x m trên nửa khoảng 1;1 .Tìm m để B  A. A. m 1;2 . B. m  7; 5. C. m 7; 5 . D. m  7; 5 Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm A 1; 2 , B 1; 5 ,C 3;4 . Tọa độ điểm M thỏa mãn    MA 2MB 4MC 0 là 11 1 A. M 3; 1 . B. M 13;28 . C. M ; . D. M 2;3 . 7 2    Câu 27: Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MB MA MC 0 . Vị trí điểm M là A. M đối xứng với A qua BC . B. M là trực tâm của tam giác ABC . C. M là trọng tâm tam giác ABC . D. M là điểm thứ tư của hình bình hành BACM . 2 2 Câu 28: Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x 2m 1 x m m 0 . Tham số m để biểu thức P x1x2 2 x1 x2 2 có giá trị bằng 10 là A. m 2. B. m 1. C. m 1. D. m 2. Câu 29: Hai phương trình nào sau đây tương đương x2 5x 6 A. 0 và x2 5x 6 0. x 3 1 1 B. 2x 5 4 x và 2x 5 4 x. x 4 x 4 C. x 2 x 1 và x 2 (x 1)2. D. x 2. 2x 3 3 và (x 2)(2x 3) 3. Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm A 1;0 , B 0;3 , C 3; 5 . Điểm M thuộc trục hoành    sao cho 2MA 3MB 2MC nhỏ nhất . Khi đó, hoành độ của điểm M là A. 4 . B. 4 . C. 19. D. 19. Trang 3/6 - Mã đề thi 109
  4. Câu 31: Cho hàm số f x x2 2x 1 có đồ thị như hình bên. Trên 0; , hàm số có tập giá trị là A.  1; . B.  2; . C.  2; 1 . D.  1;0. x 2m 2 Câu 32: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y xác định trên 1;0 . x m m 0 m 0 A. . B. m 1. C. . D. m 0. m 1 m 1 Câu 33: Trong các hàm số nào sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục Oy. A. y x 1 x 1 . B. y x 3 x 2 . C. y 2x3 3x. D. y 2x4 3x2 x. Câu 34: Khi giải phương trình x 1 x 3 1 , một học sinh tiến hành theo các bước sau: Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình 1 ta được: x2 2x 1 x2 6x 9 2 Bước 2 : Giải phương trình 2 ta được: x 2 . Bước 3 : Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là: 2. Cách giải trên sai ở bước nào? A. Cả 3 bước đều sai. B. Sai ở bước1. C. Sai ở bước 3 . D. Sai ở bước 2 . Câu 35: Hàm số y x2 4x 3 đồng biến trên khoảng nào? A. ;2 . B. ; . C. 2; . D. 1;3 . Câu 36: Trong hệ tọa độ Oxy cho A(1; 2); B( 1;3) . Giao điểm M của đường thẳng AB và trục tung là 5 1 1 1 A. M (0; ) . B. M (0; ) . C. M ( ;0) . D. M (0; ) . 2 2 2 2 Câu 37: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(1;1); B(3;2); C(6;5) , tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành A. D(4;4) . B. D 5; 3 . C. D(4;6) D. D 3; 4 . Câu 38: Cho đồ thị của hàm số y ax2 bx 1 có đỉnh là I 2;5 . Khi đó giá trị của 2a b bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 39: Cho hàm số y f x ax b thỏa mãn f 2016 f 2017 ; f 2018 f 2019 ; f 1 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. f 2019 2019 . B. f 2019 0 . C. f 2019 1. D. f 2019 0. Trang 4/6 - Mã đề thi 109
  5. Câu 40: Cho ba dây cung song song AA1, BB1, CC1 của đường tròn tâm O . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ? A. Trọng tâm của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 cùng nằm trên một đường tròn. B. Tâm đường tròn nội tiếp của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 cùng nằm trên một đường thẳng. C. Trực tâm của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 cùng nằm trên một đường thẳng. D. Tâm đường tròn ngoại tiếp của 3 tam giác ABC1, BCA1, CAB1 là 3 điểm phân biệt.     Câu 41: Cho tam giác ABC , hai điểm M , N thỏa mãn MB 2MC 0 ; NA 2NC 0 , có P là trung   điểm của AB , P là điểm thuộc MN sao cho MN kMP . Giá trị của k bằng 3 2 1 2 A. . B. . C. . D. . 2 3 2 3 Câu 42: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng d : y m 2 x 1 m 2 cắt hai trục tọa độ lần 1 lượt tại A, B . Tất cả các giá trị của m để tam giác OAB có diện tích bằng là 4 A. m 0; m 4 . B. m 0 . C. m 4 . D. m 2;0 . Câu 43: Trong mặt phẳng tọa, cho đường thẳng d : y (m 3) x 2m 4 cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A,B . Tổng tất cả các giá trị của m để tam giác OAB vuông cân là A. 6. B. 2 . C. 8 . D. 4 . Câu 44: Biết tập giá trị của m là a;b  c;d để phương trình x2 2 x 3 m 2 0 có 6 nghiệm phân biệt. Khi đó a2 b2 c2 d 2 bằng A. 30. B. 13. C. 54 . D. 66 . Câu 45: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(1; 2); B(0;3);C( 3;4); D( 1;8) . Ba trong bốn điểm nói trên không phải là ba đỉnh của một tam giác A. A, B, D. B. A,C, D. C. B,C, D. D. A, B,C. 1 1 Câu 46: Giả sử một nghiệm của phương trình x x 2018 x có dạng a b a,b ¢ . 2 4 Khi đó giá trị của biểu thức A 2a3 b3 a2b 2ab2 bằng A. A 0. B. A 2. C. A 1. D. A 1. Câu 47: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, quỹ tích điểm M thỏa mãn      MA MB 4CM GA GB là đường tròn có tâm và đường kính d lần lượt là CB AB A. Trung điểm đoạnCB , d . B. Trung điểm đoạnCG , d . 3 3 AB AB C. Trung điểm đoạn AG , d . D. Trung điểm đoạn BG , d . 6 6 Câu 48: Tập hợp các giá trị của m để hàm số y 6 2m x m 1 nghịch biến trên tập R là A. 3; . B.  1;1 . C. 1;1 . D. 3; . Câu 49: Công ty A chuyên sản xuất một loại sản phẩm, bộ phận sản xuất ước tính rằng với q sản phẩm được sản xuất một tháng thì tổng chi phí sẽ là C(q) 3q2 72q 9789 (đơn vị tiền tệ). Giá của mỗi sản phẩm được công ty bán với giá R(q) 180 3q . Hãy xác định số sản phẩm công ty A cần sản xuất trong một tháng (giả sử công ty này bán hết được số sản phẩm mình làm ra) để thu về lợi nhuận cao nhất? A. 8 sản phẩm. B. 10 sản phẩm. C. 9 sản phẩm. D. 11 sản phẩm. Trang 5/6 - Mã đề thi 109
  6. Câu 50: Cho hàm số y f ( x ) có đồ thị như hình vẽ. y 1 -2 -1 0 1 2 3 x -2 -3 -4 Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số nghịch biến trên 1;2 . B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y f ( x 1) trên  1;1 bằng 3 . C. Giá trị lớn nhất của hàm số y f ( x 1) trên  1;1 bằng 2 . D. Hàm số y f ( x 1) đồng biến trên 1;0 . ----------------------------------------------- ------- HẾT -------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ...........................................................................Số báo danh:............................ Trang 6/6 - Mã đề thi 109