Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Bài 23: Một số lệnh làm việc với kiểu danh sách

pptx 31 trang Bảo Vy 05/08/2026 270
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Bài 23: Một số lệnh làm việc với kiểu danh sách", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tin_hoc_10_ket_noi_tri_thuc_bai_23_mot_so_lenh_lam.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học 10 (Kết nối tri thức) - Bài 23: Một số lệnh làm việc với kiểu danh sách

  1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
  2. LUẬT CHƠI - Học sinh hoạt động cá nhân trả lời lần lượt 6 câu hỏi bằng cách dùng bút dạ viết ra bảng phụ. - Thời gian tối đa để suy nghĩ và trả lỡi mỗi câu hỏi là 20 giây. - Sau khi GV công bố đáp án, tổ giám sát sẽ kiểm tra và công bố kết quả của từng bạn. Bạn nào trả lời sai phải dừng lại. - Những bạn nào hoàn thành cả 6 câu hỏi sẽ được ghi nhận bằng điểm thường xuyên của tháng.
  3. 1 Viết câu lệnh tạo danh sách A có 5 phần tử là 5 số tự nhiên lẻ đầu tiên? 17121815161014111319202043876951 Đáp án A=[1,3,5,7,9] ANS TIME NEXT
  4. 2 Hãy cho biết giá trị phần tử A[3] trong danh sách A=[1,3,5,7,9]? 17121815161014111319202043876951 Đáp án 7 ANS TIME NEXT
  5. 3 Viết câu lệnh thêm phần tử 0 vào đầu danh sách A? 17121815161014111319202043876951 Đáp án A= [0] + A ANS TIME NEXT
  6. 4 Viết câu lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách A? 17121815161014111319202043876951 Đáp án del A[len(A)-1] ANS TIME NEXT
  7. 5 Viết 2 câu lệnh khác nhau để thêm phần tử 10 vào cuối danh sách A? 17121815161014111319202043876951 Đáp án A= A + [10] Hoặc A. append(10) ANS TIME NEXT
  8. 6 Viết câu lệnh in ra các số chẵn của A? 17121815161014111319202043876951 Đáp án for i in range(len(A)): if(A[i]%2==0): print (A[i], end = " ") ANS TIME NEXT
  9. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
  10. 1. Duyệt danh sách với toán tử in PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Thảo luận thực hiện các NV sau: (thời gian: 7 phút) NV1. Nghiên cứu ví dụ 1, 2 – SGK trang 115. Sử dụng điện thoại thông minh hoặc máy tính để thao tác các lệnh trong ví dụ. NV2. Cho biết Toán tử in dùng để làm gì? Kết quả trả lại? Có thể duyệt các phần tử của danh sách mà không cần sử dụng range() hay không? NV3. Trả lời câu hỏi 1, 2 trang 116 SGK.
  11. 1. Duyệt danh sách với toán tử in - Toán tử in dùng để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không. Kết quả trả lại True hoặc False: in Ví dụ:
  12. 1. Duyệt danh sách với toán tử in - Có thể duyệt nhanh từng phần tử của danh sách bằng toán tử in và lệnh for mà không cần sử dụng range: for in Ví dụ:
  13. 2. Một số lệnh làm việc với danh sách - Lệnh clear - Lệnh remove - Lệnh insert
  14. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Nghiên ví dụ 1, 2, 3 SGK trang 116, thực hiện các nhiệm vụ sau trong thời gian 5 phút , ghi kết quả ra bảng phụ. NV1 (Nhóm 1,2): Cho biết ý ngĩa của các lệnh: A. clear() A.remove(3) A.insert(5,7) A.insert(-1,7) NV2 (Nhóm 3,4): NV3 (Nhóm 5,6): Sử dụng điện thoại thông minh hoặc Trả lời câu hỏi 1, 2 trang 117 SGK. máy tính để thực hiện các lệnh sau và 1. Khi nào thì lệnh A.append(1) và A. cho biết kết quả nhận được? insert(0,1) có tác dụng giống nhau? list=[2,4,6,9,10] list.remove(9) 2. Danh sách A trước và sau lệnh insert list.remove(8) list.insert(3,8) ( ) là [1, 4, 10, 0] và [1, 4, 10, 5, 0]. list.insert(10,12) list. clear() Lệnh đã dùng là gì?
  15. 2. Một số lệnh làm việc với danh sách A. clear(): Xóa toàn bộ các phần tử NV1: của danh sách A Cho biết ý ngĩa của các lệnh: A.remove(3): Xóa phần tử đầu tiên A. clear() có giá trị 3 của danh sách A A.remove(3) A.insert(5,7): Chèn 7 vào vị trí trí thứ A.insert(5,7) 5 của danh sách A. A.insert(-1,7) A.insert(-1,7): Chèn 7 vào đầu danh sách A.
  16. 2. Một số lệnh làm việc với danh sách list=[2,4,6,9,10] NV2: Tạo danh sách list [2,4,6,9,10] Sử dụng điện thoại thông list.remove(9) minh hoặc máy tính để thực hiện các lệnh sau và cho biết [2,4,6,10] kết quả nhận được? list.remove(8) list=[2,4,6,9,10] báo lỗi list.remove(9) list.insert(3,8) list.remove(8) [2,4,6,8,10] list.insert(3,8) list.insert(8,12) list.insert(10,12) [2,4,6,8,10,12] list. clear() list. clear() []
  17. 2. Một số lệnh làm việc với danh sách 1, A.append(1): Bổ sung phần tử NV3: 1 vào cuối danh sách A Trả lời câu hỏi 1, 2 trang 117 SGK. 1. Khi nào thì lệnh A.append(1) A. insert(0, 1): chèn phần tử 1 và A. insert(0,1) có tác dụng vào vị trí 0 của danh sách A giống nhau? Lệnh A.append(1) và A. 2. Danh sách A trước và sau insert(0,1) có tác dụng giống lệnh insert( ) là [1, 4, 10, 0] và nhau khi trước đó A rỗng, chưa [1, 4, 10, 5, 0]. Lệnh đã dùng là có phần tử nào. gì? 2,insert(k, x): chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách Lệnh đã dùng insert(3,5)
  18. 2. Một số lệnh làm việc với danh sách Chèn phần Xóa phần tử tử x vào vị Xóa toàn đầu tiên có giá trí k của DS. Bổ sung bộ dữ trị x từ DS. Nếu k <0 thì phần tử x liệu của Nếu DS không chèn x vào vào cuối danh có phần tử có đầu DS. Nếu danh sách giá trị x thì k> len() thì sách. báo lỗi. chèn x vào cuối DS.
  19. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP