Đề cương ôn tập học kì I Sinh học 10 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Sinh học 10 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_sinh_hoc_10_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Sinh học 10 - Năm học 2024-2025
- MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 10. NĂM HỌC 2024 -2025 Mức độ nhận thức – Dạng câu hỏi Trắc nghiệm Trắc nghiệm trả Trắc nghiệm nhiều Đúng/Sai lời ngắn Tự luận TT Chủ đề Đơn vị kiến thức lựa chọn (TNNLC) (TNĐS) (TNTLN) Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 1 1 T 3 3 ý ế bào nhân sơ ý(1a) Cấu trúc tế bào 2 Tế bào nhân thực 5 2 3 Thực hành: Quan sát tế bào i ch t qua màng t 1 4 Trao đổ ấ ế 2 4 4 ý 1 1 bào Trao đổi chất qua Th c hành: thí nghi m co 5 màng và truyền ự ệ và ph n co nguyên sinh tin tế bào ả 6 Truyền tin tế bào 2 Tổng số câu 12 0 4 0 5 ý 3 ý 2 1 1 1 1 0 (IX): (X): (XI): (XII): (I): (II): (III): (IV): (V): (VI): (VIII): Tổng số điểm (VII): 0,25 1,5 đ 1,5 đ 0,0 đ 3,0 đ 0,0 đ 1,0 đ 0,0 đ 1,25 đ 0,75 đ 0,25 đ 0,5 đ đ Tổng số câu/điểm từng định dạng 16 câu / 4.0 điểm 2 câu/ 2.0 điểm 4 câu/ 1.0 điểm 2 câu/ 3.0 điểm Tổng từng mức độ nhận thức: Nhận biết: 5,0 đ Thông hiểu: 3,0đ Vận dụng: 2,0 đ
- I. Trắc nghiệm Câu 1. Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây? A. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan. B. Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan. C. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan. D. Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan. Câu 2: Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên A. trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém. B. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh. C. trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém. D. trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh. Câu 3. Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ? A. Nấm. B. Vi rút. C. Vi khuẩn. D. Động vật. Câu 4. Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực: A. Động vật, thực vật, vi khuẩn. B. Động vật, thực vật, nấm. C. Động vật, thực vật, virut. D. Động vật, nấm, vi khuẩn. Câu 5. Tế bào nào sau đây không có thành tế bào: A. Tế bào vi khuẩn. B. Tế bào động vật. C. Tế bào thực vật. D. Tế bào nấm men.
- Câu 6.Vì sao gọi là tế bào nhân thực? A. Vì có hệ thống nội màng. B. Vì vật chất di truyền là ADN và Protein. C. Vì nhân có kích thước lớn. D. Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc. Câu 7. Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển thụ động. C. thẩm tách. D. thẩm thấu. Câu 8. Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ A. sự biến dạng của màng tế bào. B. bơm protein và tiêu tốn ATP. C. sự khuếch tán của các ion qua màng. D. kênh protein đặc biệt là “aquaporin”. Câu 9. Co nguyên sinh là hiện tượng A. cả tế bào co lại. B. màng nguyên sinh bị dãn ra. C. khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại. D. nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại. Câu 10. Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh. Nguyên nhân là vì A. màng tế bào đã bị phá vỡ. B. tế bào chất đã bị biến tính. C. nhân tế bào đã bị phá vỡ. D. màng tế bào mất tính thấm chọn lọc.
- Câu 15. Truyền tin tế bào là A. sự phát tán và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào. B. sự di chuyển và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào. C. sự kích thích và nhận các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào. D. sự phát tán và truyền các phân tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào. Câu 16. Quan sát hình ảnh sau và cho biết hình thức truyền thông tin giữa các tế bào A. Truyền tin nội tiết. B. Truyền tin cận tiết. C. Truyền tin trực tiếp. D. Truyền tin qua synapse Câu 17. Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu? A. Kênh protein đặc biệt. B. Các lỗ trên màng. C. Lớp kép phospholipid. D. Kênh protein xuyên màng. Câu 18. Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử A. Na+. B. Protein. C. ATP. D. ARN. Câu 19. Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào. B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào. C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào. D. luôn ổn định. Câu 20. Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ? A. Tế bào hồng cầu. B. Tế bào nấm men. C. Tế bào thực vật. D. Tế bào vi khuẩn. Câu 21. Thí nghiệm co nguyên sinh có ý nghĩa gì?
- A. Xác định tế bào đang sống hay đã chết. B. Xác định tế bào thuộc mô nào trong cơ thể. C. Xác định khả năng trao đổi chất của tế bào mạnh hay yếu. D. Cả A và C. Câu 22. Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng xảy ra là A. tế bào hồng cầu không thay đổi. B. tế bào hồng cầu nhỏ đi. C. tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ. D. tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại. II. Tự luận Câu 1: a. Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân sơ? b. Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân thực? Câu 2: 2.1. Nồng độ chất tan trong 4 môi trường của tế bào được xác định theo bảng sau: Môi Nồng độ chất tan ngoài tế Nồng độ chất tan trong tế bào trường bào 1 5% 4% 2 3% 2,9% 3 1,3% 2% 4 6,5% 6,5% p xếp các môi trường bên ngoài tế bào vào các nhóm sau: - Môi trường ưu trương : .. - Môi trường nhược trương : ..
- - Môi trường đẳng trương : .. 2.2. Khi cho tế bào động vật vào môi trường 3 thì xảy ra hiện tượng gì? Vì sao? Câu 3: Mô tả cấu trúc và chức năng của màng sinh chất. Câu 4: Phân biệt thành tế bào thực vật với thành tế bào của vi khuẩn và nấm. Câu 5: Nêu các chức năng của lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt. Câu 6: Trình bày cấu trúc và chức năng của bộ máy Gôngi. Câu 7: Nêu các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và nhân thực. Câu 8: Trình bày đặc điểm chung của tế bào nhân thực? Cho biết tế bào thực vật khác tế bào động vật ở những điểm cơ bản nào? Câu 9: Prôtêin của màng sinh chất có những loại nào? Câu 10: Nêu các cấu trúc chính bên ngoài màng sinh chất? Câu 11: So sánh cấu trúc của ti thể và lục lạp? Câu 12: Khi người ta uống rượu thì tế bào nào trong cơ thể phải làm việc để cơ thể khỏi bị nhiễm độc?

