Đề thi thử THPT QG Sinh học 10 (Lần 1) - Mã đề 570 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

doc 3 trang Bảo Vy 29/05/2026 330
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Sinh học 10 (Lần 1) - Mã đề 570 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_qg_sinh_hoc_10_lan_1_ma_de_570_nam_hoc_2018.doc
  • xlsTHI THANG_SINH_dapancacmade.xls
  • docxMA TRẬN ĐỀ THI THÁNG LẦN 1.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Sinh học 10 (Lần 1) - Mã đề 570 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2018 - 2019 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC 10 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 570 Câu 1: Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là A. giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài. B. loài -chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới. C. loài - chi- họ -bộ -lớp - ngành - giới. D. loài - bộ - họ - chi - lớp - ngành - giới. Câu 2: Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào ? A. Chứa và bảo quản thông tin di truyền. B. Duy trì sự trao đổi chất giữa nhân và chất nguyên sinh. C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào. D. Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào. Câu 3: Nước có vai trò nào đối với hoạt động sống của tế bào? 1. Dung môi hoà tan của nhiều chất 2. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể. 3. Điều hòa nhiệt độ. 4. Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào. Phương án đúng là: A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 4: Một gen có 120 chu kì xoắn, số nucleotit của gen là : A. 1200 B. 4800 C. 3600 D. 2400 Câu 5: Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây? A. ADN và lipit. B. ARN và Prôtêin. C. Prôtêin và AND. D. ADN và ARN. Câu 6: Một gen có hiệu số giữa G với A bằng 10% số nuclêôtit của gen. Trên mạch thứ nhất của gen có 10%T và 30%X. Kết luận đúng về gen nói trên là : A. A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1 = 2,5%, X1 = 30%. B. A2 = 10%, T2 = 25%, G2 = 30%, X2 = 35% . C. A1 = 30%, T1 = 10%, G1 = 30%, X1 = 30%. D. A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2 = 30%, X2 = 2,5%. Câu 7: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là : A. Mônôsaccarit. B. axit amin. C. Stêrôit. D. Photpholipit. Câu 8: Các đơn phân của phân tử ADN phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây? A. Nhóm bazơ nitơ. B. Gốc photphat trong axit photphoric. C. Số nhóm -OH trong phân tử đường. D. Cả 3 thành phần nêu trên. Câu 9: Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm 1. quần xã 2. quần thể 3. cơ thể 4. hệ sinh thái 5. tế bào Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là. A. 5->3->2->4->1. B. 5->3->2->1->4. C. 5->2->3->1->4. D. 5->2->3->4->1. Câu 10: Các loại Nuclêotit trong phân tử ADN là : A. Ađênin, Uraxin, Timin và Guanin. B. Guanin, Xitôzin, Timin và Ađênin. C. Uraxin, Timin, Xitôzin và Ađênin. D. Uraxin, Timin, Ađênin, Xitôzin và Guanin. Câu 11: Điểm giống nhau giữa các loại ARN trong tế bào là: A. Đều được cấu tạo từ các aixitamin. B. Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử ADN. C. Đều có cấu trúc một mạch. D. Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin. Câu 12: Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là : A. Glucôzơ. B. Saccarôzơ. C. Xenlulôzơ. D. Đêôxiribôzơ. Trang 1/3 - Mã đề thi 570
  2. Câu 13: Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần cấu tạo của nhân con? A. mARN và protein. B. tARN và protein. C. ADN và protein. D. rARN và protein. Câu 14: Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào nhân thực là : A. ADN và prôtêin dạng histon. B. Prôtêin dạng histon và lipit. C. ARN và gluxit. D. ADN và ARN. Câu 15: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là : A. Đường , axit và Prôtêin. B. Axit, Prôtêin và lipit. C. Đường, bazơ nitơ và axit. D. Lipit, đường và Prôtêin. Câu 16: Thành phần hoá học chính của màng sinh chất là: A. hai lớp photphorit và không có prôtêin. B. một lớp photphorit và các phân tử prôtêin. C. một lớp photphorit và không có prôtêin. D. hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin. Câu 17: Trên màng lưới nội chất trơn có chứa nhiều loại chất nào sau đây : A. hoocmon. B. enzim. C. kháng thể. D. pôlisaccarit. Câu 18: Loại bào quan có thể tìm thấy trong ti thể là : A. ribôxom. B. trung thể. C. lục lạp. D. bộ máy Gôngi. Câu 19: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà tế bào thực vật không có? A. Thành xenlulôzơ. B. Riboxom. C. Lưới nội chất hạt. D. Lizoxom. Câu 20: Đặc điểm nào là đúng khi nói về tế bào nhân sơ A. Tế bào chất phân hoá chưa đầy đủ nên không có các loại bào quan có màng bao bọc. B. Chưa có vật chất di truyền. C. Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất. D. Vật chất di truyền là phân tử ADN dạng mạch xoắn kép. Câu 21: cho các nhận xét về chức năng của protein như sau : 1. Tham gia vào cấu trúc nên tế bào và cơ thể. 2. Vận chuyển các chất. 3. Xúc tác các phản ứng hoá sinh trong tế bào. 4. Bảo vệ cơ thể. 5. Thu nhận thông tin. 6. Dự trữ các axit amin. Có bao nhiêu nhận xét đúng A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 22: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần cấu tạo của tế bào vi khuẩn? A. Mạng lưới nội chất. B. Vỏ nhày. C. Lông, roi. D. Màng sinh chất. Câu 23: Lipit có các chức năng nào sau đây: 1. Cấu trúc hệ thống màng sinh học. 2. Là chất dựu trữ năng lượng. 3. Là thành phần bắt buộc của enzim 4. Là thành phần cấu trúc của carotenoit 5. Là thành phần cấu tạo các vitamin A,D,E,K 6. Là thành phần cấu trúc của thành xenlulôzơ. Phương án đúng là: A. 1,2,4,5 B. 1,2,4 C. 3,6 D. 1,4,5 Câu 24: Khi phân giải phân tử đường Lactôzơ, có thể thu được kết quả nào sau đây? A. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử pentozo. B. Hai phân tử đường glucôzơ. C. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử fructozo. D. Một phân tử glucôzơ và 1 phân tử galactôzơ. Câu 25: Giới khởi sinh gồm A. virut và vi khuẩn lam. B. vi khuẩn và vi khuẩn lam. C. nấm và vi khuẩn. D. tảo và vi khuẩn lam. Câu 26: Cây nào sau đây có hàm lượng nước trong cơ thể cao nhất? A. Cây mía. B. Cây lúa. C. Cây xương rồng. D. Cây thông. Trang 2/3 - Mã đề thi 570
  3. Câu 27: Cấu trúc dưới đây không có trong nhân của tế bào nhân thực là : A. chất dịch nhân. B. chất nhiễm sắc. C. bộ máy Gôngi. D. nhân con. Câu 28: Một gen có 3598 liên kết phôtphođieste và có 2120 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng : A. A = T = 540, G = X = 360. B. A = T = 320, G = X = 580. C. A = T = 580, G = X = 320. D. A = T = 360, G = X = 540. Câu 29: Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là: A. lục lạp. B. lizoxom. C. ti thể. D. không bào Câu 30: Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là : A. Liên kết hoá trị. B. Liên kết hidrô. C. Liên kết este. D. Liên kết peptit. Câu 31: Ở tế bào nhân thực, tế bào chất được xoang hoá là do ; A. có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất. B. có các ti thể. C. có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất. D. có hệ thống mạng lưới nội chất. Câu 32: Chức năng của ADN là : A. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào. B. Trực tiếp tổng hợp Prôtêin. C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào. D. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. Câu 33: Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% X và 25% G. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng : A. A = T = 540, G = X = 360. B. A = T = 360, G = X = 540. C. A = T = 270, G = X = 630. D. A = T = 630, G = X = 270. Câu 34: Bên ngoài màng sinh chất còn có một lớp thành tế bào bao bọc cấu tạo này có ở loại tế bào nào sau đây? A. Nấm và thực vật. B. Thực vật và động vật. C. Động vật và nấm. D. Động vật và vi khuẩn. Câu 35: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là: A. C, H, O, N. B. C, H, O, P. C. O, P, C, N. D. H, O, N, P. Câu 36: Chất nào sau đây hoà tan được lipit? A. Nước. B. Rượu. C. Cả rượu và benzen. D. Benzen. Câu 37: Nếu so với phân tử đường cấu tạo nên đơn phân của ADN thì phân tử đường cấu tạo nên đơn phân của ARN có: A. Ít hơn một nguyên tử oxi. B. Nhiều hơn một nguyên tử ôxi. C. Nhiều hơn một nguyên tử cácbon. D. Ít hơn một nguyên tử cácbon. Câu 38: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì A. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống. B. có khả năng thích nghi với môi trường. C. thường xuyên trao đổi chất với môi trường. D. phát triển và tiến hoá không ngừng Câu 39: Thành phần hoá học của Ribôxôm gồm : A. Prôtêin, rARN. B. Lipit, ADN và rARN. C. ADN, rARN và prôtêin. D. protein, rARN và nhiễm sắc thể. Câu 40: Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là : A. Ribônuclêôtit. B. Nuclêotit. C. Axit amin. D. Plinuclêotit. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 570