Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 358 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 358 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_10_lan_2_ma_de_358_nam_hoc_2016_2017.doc
1_1_dapancacmade.xls
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 358 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 SỞ GD – ĐT BẮC GIANG Năm học: 2016- 2017 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Bài thi môn Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút; ( Không kể thời gian giao đề) Mã đề thi 358 Câu 1: Trong hệ tọa độ O;i; j tọa độ của i j là : A. 1;0 B. 1;1 C. 0;1 D. 1;1 Câu 2: Nghiệm của phương trình x2 3x 3 0 có thể xem là hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: A. y x2 và y 3x 5 B. y x2 và y 3x+3 C. y x2 và y 3x + 3 D. y x2 và y 3x 3 2 Câu 3: Phương trình m x + 1= 4x + m- 1 có tập nghiệm là ¡ khi và chỉ khi: A. m = - 2 B. m = - 2 và m = 2 C. m = 2 D. m = 4 Câu 4: Đồ thi hàm số y x2 4x 2 có trục đối xứng là: A. x 4 B. x 2 C. x 2 D. x 1 Câu 5: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, khi đó AC + BD bằng: A. a B. 2a 2 C. 2a D. 0 Câu 6: Đồ thị hàm số y x 2 là hình nào trong các hình sau: A. B. C. D. Câu 7: Chọn khẳng định đúng. Parabol y x2 3x 5 đi qua điểm A(m;n) với: A. m 2;n 3 B. m 0;n 1 C. m 5;n 11 D. m 4;n 6 Câu 8: Phương trình 3x 7 x 6 có phương trình hệ quả là: A. (3x 7)2 (x 6)2 B. (3x 7)2 x 6 C. 3x 7 x 6 D. 3x 7 x 6 Câu 9: Tập nghiệm của phương trình 4x 7 2x 5 là: A. {4} B. {2} C. {-2; -4} D. {2;4} ì + ï 4x 5y ï = 2 Câu 10: Cho hệ phương trình: í x.y có nghiệm duy nhất là (x0; y0 ) . ï îï 20x- 30y + x.y = 0 Khi đó (x0 + y0 ) bằng: A. 10 B. 9 C. 0 D. 1 Trang 1/4 - Mã đề thi 358
- Câu 11: Hàm số y = - x2 - 3x + 5 có: 3 3 A. Giá trị lớn nhất khi x = B. Giá trị lớn nhất khi x = - 2 2 3 3 C. Giá trị nhỏ nhất khi x = - D. Giá trị nhỏ nhất khi x = 2 2 Câu 12: Hàm số y mx 12 nghịch biến trên ¡ khi và chỉ khi: A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0 Câu 13: Cho 4 điểm A(3;5), B(1; 2), C(1; -3) và D(-5; 6). Tập hợp điểm M thỏa mãn MA MC MB MD là đường thẳng có phương trình : 4 5 4 5 4 5 3 15 A. y x B. y x C. y x D. y x 3 2 3 2 3 2 4 8 Câu 14: Vectơ không cùng phương với vectơ a ( 2;1) là : A. x (4; 2) B. c ( 2; 1) C. d (2; 1) D. b ( 4;2) Câu 15: Tập nghiệm của phương trình x 2 3x 5 là: 3 7 3 7 3 7 3 7 A. ; B. ; C. ; D. ; 2 4 2 4 2 4 2 4 Câu 16: Tập nghiệm của phương trình 5x 2 x 1 là : 1 1 1 1 A. B. C. D. 4 2 2 4 1 Câu 17: Đường thẳng y ax b vuông góc với đường thẳng y x 4 tại điểm A(2;3) khi và chỉ khi: 2 A. a 2;b 1 B. a 2;b 1 C. a 2;b 1 D. a 2;b 1 ïì m.x + 3y = - m Câu 18: Hệ phương trình íï vô nghiệm khi và chỉ khi: îï 3x + my = 8 A. m = - 3 B. m Î {- 3;3} C. m = - 9 D. m Î {- 9;9} Câu 19: Chọn khẳng định đúng. Hàm số y x2 6x : A. Đồng biến trên khoảng (0;5) B. Nghịch biến trên khoảng (3; ) C. Đồng biến trên khoảng (3; ) D. Đồng biến trên khoảng ( ;3) Câu 20: Cho 4 điểm A, B , C, D bất kỳ, đẳng thức nào dưới đây là sai? A. AB CB AD DC B. CB AD AB CD C. AB CD AD CB D. AB CD BD CA Câu 21: Cho vectơ a (1;2),b (2;3),c ( 6; 10), khi đó: A. a b và c ngược hướng B. a b và c cùng hướng C. a b và c cùng hướng D. a b và a b cùng phương Câu 22: Cho tam giác ABC với A( 3; -1); B(-4;2); C(4; 3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABDC là hình bình hành: A. (-3;6) B. ( 3;6) C. (-3;-6) D. ( 3;-6) Câu 23: Cho phương trình 2x2 16x 18 x2 1 2x 4. Tập nghiệm của phương trình giao với tập nào dưới đây bằng tập hợp khác tập rỗng? A. ( 2; 1) B. (2; ) C. ( 1;1) D. ( ; 2) Trang 2/4 - Mã đề thi 358
- ïì (x + 2y + 1).(x + 2y + 2) = 0 (x; y) (m;n) là một nghiệm của hệ phương trình íï . Khi đó Câu 24: ï 2 îï xy + y + 3y + 1= 0 m 2n bằng: A. 3 B. 3 C. 1 D. 1 Câu 25: Phương trình mx2 2 m 1 x m 3 0 có nghiệm khi và chỉ khi: m 0 A. m 1 B. C. m 1 D. m 0 m 1 Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 3x 2 trên 1;0là: A. 1 B. 1 C. 2 D. 0 Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình x 2 7 x 2 x 1 x2 8x 7 1 là: A. 11 B. 10 C. 9 D. 8 Câu 28: Cho tam giác đều ABC cạnh a, AB BC a 3 A. 0 B. a C. D. a 3 2 Câu 29: Phương trình x4 2 m 1 x2 m 3 0 có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: A. m 3 B. m 1 C. m ¡ D. m 3 Câu 30: Cho vectơ a (2; 4),b ( 5;3) , khi đó tọa độ của u 2a b là: A. ( 1;5) B. (9; 11) C. (7; 7) D. (9;5) Câu 31: Cho hai véc tơ a,b khác 0 . a b = a b khi và chỉ khi: A. a,b có giá cắt nhau B. a,b có giá vuông góc nhau C. a,b cùng phương D. a,b cùng hướng Câu 32: Phương trình (m- 1)x = x + m- 3có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi: A. m ¹ 1 B. m = 1 C. m = 2 D. m ¹ 2 Câu 33: Đồ thị hàm số y x2 3ax 2 đi qua điểm A(1;0) khi và chỉ khi: A. a 1 B. a 1 C. a 3 D. a 2 2 2 2 Câu 34: Cho phương trình x 3x 1 0 có hai nghiệm là x1; x2 . Giá trị biểu thức x1 x2 bằng: A. 21 B. 29 C. 7 D. 1 Câu 35: Cho A(-2; 3), B(4; 1). Tọa độ của AB là: A. (6; -2) B. (1; 2) C. (2; 4) D. (3; -1) Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 3), B(4;7). Khẳng định nào sau đây sai? A. AB (2;10) B. M, N lần lượt là trung điểm của OA, OB. Khi đó MN (1;5) C. I(3;2) là trung điểm của AB D. A, B nằm về cùng một phía đối với trục Ox Câu 37: Xác định hàm số bậc hai y ax2 4x +c,biết rằng đồ thị của nó có đỉnh là I( 2; 1): A. y x2 4x 5 B. y x2 4x 1 C. y x2 4x+5 D. y x2 + 4x 5 1 2- x Câu 38: Điều kiện của phương trình + = 0 là: x x- 1 A. x > 0 B. x > 0; x ¹ 1 C. x > 1 D. x ³ 0; x ¹ 1 Câu 39: Hai đường thẳng y 2x 1và y (1 m)x 4 cắt nhau tại một điểm trên trục hoành khi và chỉ khi: A. m 10 B. m 9 C. m 10 D. m 9 Trang 3/4 - Mã đề thi 358
- Câu 40: Cho tam giác ABC, có E, F là trung điểm của AB và AC thỏa mãn hệ thức AB = mCE + nCF . Chọn kết quả đúng : A. m 4;n 2 B. m 2;n 4 C. m 4;n 2 D. m 2;n 4 ïì 2x- 5y = 1 Câu 41: Hệ phương trình íï có nghiệm là: îï x + 3y = 3 18 5 18 5 - 18 - 5 18 5 A. (x; y) = (- ; ) B. (x; y) = ( ; ) C. (x; y) = ( ; ) D. (x; y) = ( ;- ) 11 11 11 11 11 11 11 11 ì ï x + 1 + y + 1 = 3 Câu 42: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: ï îï x. x + 1 + y y + 1 = 9m é7 8ù é5 10ù é8 10ù é5 8ù A. m Î ê ; ú B. m Î ê ; ú C. m Î ê ; ú D. m Î ê ; ú ëê12 3ûú ëê12 3 ûú ëê3 3 ûú ëê12 3ûú Câu 43: Parabol y ax2 +bx+c đi qua điểm A(0; 1), B(1; 1), C( 1; 1) khi và chỉ khi: A. a 1, b = 0, c = 1 B. a 1, b =1, c = 1 C. a 1, b = 1, c = 1 D. a 1, b =1, c =1 Câu 44: Đồ thị hàm số y m m 2 x2 2mx 2 m 1 nhận đường thẳng x 1 là trục đối xứng khi và chỉ khi : A. m 1 và m 0 B. m 3 và m 0 C. m 1 D. m 3 Câu 45: Cho tam giác ABC với A( 2;3); B(4; 1), trọng tâm của tam giác là G(2; 1). Tọa độ đỉnh C là: A. (4; -5) B. (2; 1) C. (6; -3) D. (6; -4) 5 Câu 46: Giá trị lớn nhất của hàm số y x2 2x trên đoạn 0; là: 2 5 5 A. B. C. 5 D. 1 2 4 Câu 47: Đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A(0; 3) ; B(2; 1). Khi đó a b bằng: A. 1 B. 1 C. 5 D. 5 Câu 48: Phương trình 3x2 + 1= 4 tương đương với phương trình: A. (3x2 + 1) x + 1 = 4 x + 1 B. (3x2 + 1) x- 1 = 4 x- 1 3x2 + 1 4 3x2 + 1 4 C. = D. = x- 1 x- 1 x + 1 x + 1 Câu 49: Giao điểm của parabol y x2 3x 1 với đường thẳng y 2x+1là hai điểm: A. P(1;2);Q(2; 3) B. G(0;1); H ( 1;1) C. E( 1; 1); F(2;5) D. M (1;3); N( 2; 3) ïì - x + my = - 3 Câu 50: Hệ phương trình íï có nghiệm khi và chỉ khi: îï mx- 4y = m + 4 ïì m ¹ 2 A. m ¹ 2 B. íï C. m Î {- 2;2} D. m Î ¡ \ {- 2} îï m ¹ - 2 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 358

