Đề cương ôn tập cuối học kì II Toán 10 - Mã đề 100 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Toán 10 - Mã đề 100 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_toan_10_ma_de_100_nam_hoc_202.pdf
Chuyen_de_oN_TaP_HoC_Ky_2_1_HDG_003bee1289.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Toán 10 - Mã đề 100 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2
- LỚP TOÁN THẦY HÀ LONG ÔN TẬP CUỐI HOCK KỲ 2 K50 - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... 100 BÁT ĐẲNG THỨC Dạng 01: Câu hỏi lý thuyết, kiểm tra tính chất Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng? 1 A. 01 x . B. x x x x 0 . x x 1 C. x2 33 x x . D. 0 . x2 Câu 2. Trong các tính chất sau, tính chất nào sai? ab 0 ab ab A. a c b d . B. . cd 0 cd dc 0 ab ab C. ac bd . D. a c b d . 0 cd cd Câu 3. Nếu a 22 c b c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? 11 A. 33ab . B. ab22 . C. 22ab . D. . ab Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị thực của a ? 1 A. 23 aa . B. aa . C. aa 3 . D. aa22 2 . 3 Dạng 03: Bài tập áp dụng bất đẳng thức Cauchy Câu 5. Cho các mệnh đề sau ab a b c 1 1 1 9 2 I ; 3 II ; III ba bca a b c a b c Với mọi giá trị của a , b , c dương ta có III đúng và I , II sai. B. I , II , III đúng. A. C. I đúng và II , III sai. D. II đúng và I , III sai. x 9 Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số fx với x 9 . 99x A. m 3 . B. m 12. C. m 22. D. m 2 . Câu 7. Cho các số dương x , y , z thỏa mãn xyz 1. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu 11 x3 y 3 y 3 z 3 1 zx33 thức P là xy yz zx 333 33 A. . B. . C. 333 . D. 33. 2 2 Câu 8. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 1 x 3 với 01 x . 1 27 81 A. 2 . B. . C. . D. . 16 256 256 HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 1
- Dạng 08: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức 1 Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px với x 2 là x 2 A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. 1 Câu 10. Cho hàm số yx . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0; bằng x A. 2 . B. 2 . C. 1. D. 0 . 2 Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của yx 2 với x 0 là x 17 A. . B. 2. C. 5. D. 3. 4 Câu 12. Cho ab, là các số dương thỏa mãn ab 2018. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P ab . A. 10092 . B. 2018 . C. 20182 . D. 4.20182 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN Dạng 01: Tìm điều kiện xác định của PT, BPT, HPT 23x Câu 13. Tìm điều kiện của bất phương trình x 1. 23x 3 3 2 2 A. x . B. x . C. x . D. x . 2 2 3 3 1 Câu 14. Điều kiện xác định của bất phương trình 21x là x 1 1 A. x 1. B. x . C. x 1. D. x . 2 1 Câu 15. Điều kiện của bất phương trình x 2 là x2 4 A. x 2 . B. x 0 . C. x 2 . D. x 2. Câu 16. Tập xác định của hàm số y x m 62 x là một đoạn trên trục số khi và chỉ khi: 1 A. m 3 . B. m 3 . C. m 3 . D. m . 3 12x Câu 17. Tìm điều kiện của bất phương trình x 2 . x 2 x 20 x 20 x 20 x 20 A. . B. . C. . D. . x 20 x 20 x 20 x 20 11 Câu 18. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2 . xx 44 xx2 43 A. x 1;3 . B. x 1;2 2;3 . C. x 1;2 2;3 . D. x 1;3. Dạng 03: Giải bất phương trình bằng phép biến đổi tương Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 2 3xx 6. A. 1; . B. ;1 . C. ;1 . D. 1; . x Câu 20. Bất phương trình 2x 1 1 có nghiệm là 2 2 Chuyên đề B&T Pro 2022
- 4 3 1 A. x . B. x . C. x 2 . D. x . 3 4 2 1 x x 1 Câu 21. Tìm tập nghiệm của bất phương trình . 33 xx A. ;3 . B. 1; \ 3 . C. ;1 . D. ;3 \ 1 . Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình x x 2 2 x 2 trên tập số thực là A. 2 . B. 2;2. C. . D. ;2 . Dạng 04: Giải bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất 2x 6 0 Câu 23. Hệ bất phương trình có tập nghiệm là xx 12 A. S 3; . B. S ;3 . C. S 3 . D. Vô nghiệm. 2x Câu 24. Bất phương trình 5x 1 3 có nghiệm là 5 20 5 A. x . B. x . C. x 2 . D. x . 23 2 21x x 1 3 Câu 25. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là 43 x 3 x 2 3 4 A. 2; . B. 2; . 5 5 1 4 C. 1; . D. 2; . 3 5 45x x 3 6 Câu 26. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là 74x 23x 3 23 23 A. 13; . B. ; . C. ;13 . D. ;13 . 2 2 Dạng 05: Bất phương trình - hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn chứa tham số xx 3 4 0 Câu 27. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình: vô nghiệm. xm 1 A. m 2 . B. m 4. C. m 2 . D. m 2 . Câu 28. Khi bất phương trình m22 4 x m m 4 0 có tập nghiệm là , giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây? A. 2;0 . B. 3; 1 . C. 1;3 D. 0;2 . mx m 3 Câu 29. Hệ sau có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m 39 x m A. m 2 . B. m 2 . C. m 1. D. m 1. HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 3
- Câu 30. Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 8m 7 x 3 8 mx 2 m có tập nghiệm là tập con của khoảng 1; . A. S 5; . B. S 3; . C. S 5; . D. S 3; . DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT Dạng 04: BPT chứa tích, thương của các nhị thức bậc nhất xx 12 Câu 31. Tìm tập nghiệm của bất phương trình . xx 21 1 1 A. 2; 1; . B. ; 2 ;1 . 2 2 1 C. 2; . D. 2; . 2 4 x Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình 0 là 36x A. 2;4 . B. ;2 4; . C. 2;4 . D. 2;4 . 21x Câu 33. Bất phương trình 1 có tập nghiệm là x 1 2 1 A. ;1 . B. ;1 . C. 2;1 . D. ;2 . 3 2 11 Câu 34. Tập nghiệm của bất phương trình là xx 11 A. ; 1 1; . B. 1; . C. 1;1 . D. ; 1 1; . 2 x Câu 35. Tập nghiệm của bất phương trình 0 trên tập số thực là 21x 1 1 1 A. ;2 . B. ;2 . C. ;2 . D. x ; . 2 2 2 Dạng 05: Phương trình,bất phương trình chứa trị tuyệt đối bậc nhất Câu 36. Bất phương trình x 54 có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 7 . B. 9 . C. 10. D. 8 . Câu 37. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 1 là A. S 0;1 . B. S 0;1. C. S 0;1 . D. S ;0 1; . Câu 38. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 1. 1 A. S 0;1 . B. S ;1 . 2 C. S ;1 . D. S ;1 1; . 4 Chuyên đề B&T Pro 2022
- Dạng 06: Toán tham số về dấu nhị thức bậc nhất,BPT bậc nhất Câu 39. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m để bất phương trình 4m2 2 m 1 x 5 m 3 mx m 1 có tập nghiệm là 1; . Tính tổng tất cả các phần tử của S . 3 9 9 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 Câu 40. Bất phương trình m 2 x m2 3 m 4 0 ( m là tham số) nghiệm đúng với mọi số thực x khi và chỉ khi A. 14 m . B. m 2 . C. 12 m . D. 24 m . 21x 0 Câu 41. Giá trị của tham số m để hệ bất phương trình x 2 có đúng một nghiệm là 3xm 1 0 1 1 3 3 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 2x 1 3 Câu 42. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất? xm 0 A. m 2. B. m 2. C. m 2 . D. m 2 . Câu 43. Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình xm 0nghiệm đúng với mọi x 2;3. A. m 2 . B. m 3 . C. m 2. D. m 3 . BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN Dạng 02: Tìm miền nghiệm của 1 bất phương trình bậc nhất hai ẩn Câu 44. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 21xy ? A. 0;1 . B. 3; 7 . C. 0;0 . D. 2;1 . Câu 45. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2xy 3 0? 3 3 A. P 1; . B. Q 1; 3 . C. M 1; . D. N 1;1 . 2 2 Câu 46. Cặp số (;)xy 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 2xy – 3 –1 0. B. xy–0 . C. 43xy . D. xy– 3 7 0. DẤU TAM THỨC BẬC HAI Dạng 02: Nhận dạng tam thức và xét dấu biểu thức Câu 47. Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x ? A. xx2 2 10. B. xx2 2 10. C. xx2 10 2. D. xx2 2 10. Câu 48. Dấu của tam thức bậc hai f x x2 56 x được xác định như sau A. fx 0 với 32 x và fx 0 với x 3hoặc x 2. B. fx 0 với 23 x và fx 0 với x 2 hoặc x 3. C. fx 0 với 32 x và fx 0 với x 3hoặc x 2. D. fx 0 với 23 x và fx 0 với x 2 hoặc x 3. Câu 49. Hàm số nào sau đây có bảng xét dấu như hình bên dưới? HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 5
- . A. f x x2 32 x B. f x x2 x 6 C. f x x2 x 6 D. f x x 3 Câu 50. Cho bảng xét dấu. Hỏi bảng xét dấu đã cho là bảng xét dấu của biểu thức nào sau đây? x 3 A. fx . B. f x x2 x 6 . x 2 x 3 C. f x 2 x2 2 x 12 . D. fx . 2 x Dạng 03: Giải bất phương trình bậc hai và bài toán liên quan Câu 51. Tìm tập xác định của hàm số y 2 x2 5 x 2 . 1 A. ; 2; . B. 2; . 2 1 1 C. ; . D. ;2 . 2 2 Câu 52. Tìm tất cả các giá trị của a để aa2 . A. a . B. a 0 hoặc a 1. C. 01 a . D. a 1. Câu 53. Tập nghiệm của bất phương trình 2xx 3 5 0 . 3 3 A. ; 5; . B. ; 5; . 2 2 3 3 C. 5; . D. ;5 . 2 2 2 Câu 54. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2xx 3 2 0. 1 1 A. S ; 2; . B. S ; 2 ; . 2 2 1 1 C. S 2; . D. S ;2 . 2 2 Dạng 04: Bất phương trình tích, thương và bài toán liên quan xx 18 19 Câu 55. Biết bất phương trình 2 có tập nghiệm S ;;; a b c d với xx 17 16 a b c d . Tính ad . A. 70 . B. 33 . C. 103 . D. 37 . 6 Chuyên đề B&T Pro 2022
- xx2 3 Câu 56. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 1. Khi đó S 2;2 là tập nào sau đây? x2 4 A. . B. 2; 1 . C. 2; 1 . D. 1;2 . xx2 38 Câu 57. Miền nghiệm của bất phương trình: 12 là: xx2 1 7 7 A. x 6 x 1. B. 1 x . C. 61 x . D. x 6 1 x . 4 4 Câu 58. Cho biểu thức f x x22 x 4 có bảng xét dấu như sau Dấu trong các dấu chấm hỏi theo thứ tự từ trái sang phải là A. ,,, . B. ,,, . C. ,,, . D. ,,, . 21x Câu 59. Tập nghiệm bất phương trình 0 là: xx2 1 1 1 1 1 A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . 2 2 2 2 Dạng 05: Hệ bất phương bậc hai và bài toán liên quan 3x 5 x 2 x x Câu 60. Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình . 2 2xx 5 3 0 3 3 3 3 A. 0;1 ;5 . B. 0;1 ;5 . C. ;1 ;5 . D. 1; . 2 2 2 2 2 x 40 Câu 61. Hệ bất phương trình 2 có số nghiệm nguyên là x 1 x 5 x 4 0 A. 2 . B. 1. C. Vô số. D. 3 . xx2 4 3 0 Câu 62. Tập nghiệm của hệ bất phương trình là 2 xx 6 8 0 A. ;2 3; . B. 1;4 . C. ;1 3; . D. ;1 4; . 1 Câu 63. Tìm tập xác định của hàm số y x2 x 2 . x 3 A. 3; . B. \ 2;3 . C. \ 1;3 . D. 2;1 3; . 2 x 40 Câu 64. Hệ bất phương trình 2 có số nghiệm nguyên là x 1 x 5 x 4 0 A. Vô số. B. 3 . C. 2 . D. 1. Dạng 06: Phương trình,bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối(không tham số) Câu 65. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x22 x 12 x 12 x . HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 7
- A. 3;4 . B. ; 3 4; . C. 3;4 . D. ; 3 4; . Câu 66. Tìm tập nghiệm của bất phương trình: xx2 40. A. . B. . C. 0; 4 . D. ; 0 4; . 2xx2 3 1 Câu 67. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 0 . 43x 1 13 A. ; 1; . B. ; 1; \ . 2 24 1 13 C. ;1 . D. ;1 \ . 2 24 Câu 68. Giải bất phương trình: 2xx 5 7 4 . 1 1 A. x ; . B. x ; 9; . 3 3 1 1 C. x ;6 . D. x ;6 . 3 3 Dạng 07: Tìm m để PT bậc 2 có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm thỏa mãn ĐK 2 Câu 69. Giá trị m sao cho phương trình x 2 m 2 x 8 m 0 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn 1;3 xx12 ; là 1 1 A. m 4; . B. m ;0 . C. m ; . D. m ; . 2 2 Câu 70. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x22 2 m 3 x m 10 m 9 0 có hai nghiệm âm phân biệt. A. 39 m . B. 01 m . C. 03 m . D. 13 m . Câu 71. Tìm tất cả các giá trị m để phương trình m 1 x2 2 m 1 x 2 m 3 0 có nghiệm? A. m 1;4 . B. m 1;4 . C. m 1;4. D. m \ 1;4 . Câu 72. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình mx2 2 mx 6 0có 2 nghiệm xx12, thỏa mãn xx12 1 ? A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 . xx2 4 10 Câu 73. Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình 0 nghiệm đúng với mọi x ? x2 2 mx 16 A. m 4 ; 4 . B. m 4 ; 4 . C. m . D. m ; 4 4 ; + . Câu 74. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình m 2 x2 2 mx m 3 0 có hai nghiệm dương phân biệt. A. 26 m . B. m 3 hoặc 26 m . C. m 0 hoặc 36 m . D. 36 m . Dạng 08: Tìm m để BPT bậc 2 nghiệm đúng với mọi x thuộc D, có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm thỏa mãn ĐK 8 Chuyên đề B&T Pro 2022
- Câu 75. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên m sao cho bất phương trình x2 2 mx m 6 0 vô nghiệm. Khi đó số tập con khác rỗng của tập S là: A. 63. B. 1. C. 6 . D. 64 . Câu 76. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm. 1 1 1 A. m . B. m . C. m . D. m . 4 4 4 Câu 77. Tìm các giá trị của m để biểu thức f x x2 m 1 x 2 m 7 0, x . A. m 3;9. B. m ; 3 9; . C. m 3;9 . D. m 9;3 . Câu 78. Với giá trị nào của m thì bất phương trình x2 x m 0 vô nghiệm? 1 1 A. m . B. m . C. m 1. D. m 1. 4 4 Câu 79. Tìm m để bất phương trình (m 1) x2 2( m 1) x 3 m 3 0vô nghiệm. A. m 1. B. m 1 C. m 1. D. m 1. Câu 80. Bất phương trình mx2 2 m 1 x m 7 0 vô nghiệm khi: 1 1 1 1 A. m . B. m . C. m . D. m . 25 5 4 5 Câu 81. Tìm các giá trị của tham số m để x2 2 x 2 m 0, x 0. A. m 0 . B. m 0 . C. m 1. D. m 1. Câu 82. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2m22 3 m 2 x 2 m 2 x 1 0có tập nghiệm là . 1 1 1 A. m 2 . B. m . C. m 2. D. m 2 . 3 3 3 Câu 83. Với giá trị nào của m thì hàm số y m 1 x2 2 mx 2 x có tập xác định là D ? A. m 1 3; 1 3 . B. m 1 3;1 . C. m 1. D. không có . Câu 84. Cho bất phương trình m 2 x2 2 4 3 m x 10 m 11 0 1 . Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình đúng với mọi x 4 . Khi đó số phần tử của S là A. 3 . B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 85. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc 10;10 để bất phương trình x32 x m 20 x m nghiệm đúng với mọi x 0 ? A. 10. B. 8 . C. 9 . D. 7 . Dạng 11: BPT Vô tỷ giải bằng PP tương đương 1 Câu 86. Số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình xx 1 là 100 A. 2501 B. 2502 C. 2500 D. 2499 Câu 87. Giải bất phương trình x2 6 x 5 8 2 x có nghiệm là A. 35 x . B. 23 x . C. 32 x . D. 53 x . Câu 88. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 4 xx2 2 0 . A. 2;2 . B. ; 2 2; . HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 9
- C. ;2 . D. 2; . Câu 89. Biết tập nghiệm của bất phương trình xx 2 7 4 là ab; . Khi đó 2ab bằng A. 17 . B. 2 . C. 4 . D. 5 . Câu 90. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x22 x 6 x x 2 0 . A. ; 2 3; . B. 2;3 . C. ; 1 2; . D. ; 2 3; 1;2 . Câu 91. Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 5 x 2 2 x 4 có dạng S ;; a b c. Tính tổng P 24 a b c . A. 16. B. 17 . C. 18. D. 20 . Câu 92. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2 2 x 15 2 x 5. A. S ;3 . B. S ;3 . C. S ;3. D. S ;3 . 2 xx 4 3 Câu 93. Bất phương trình 2 có tập nghiệm là x A. 1; . B. 1;2. C. ;0 1;2 . D. ;2 . Dạng 12: BPT Vô tỷ giải bằng các PP đặt ẩn phụ Câu 94. Tập nghiệm của bất phương trình 2x22 4 x 3 3 2 x x 1 là A. 3;1 . B. 3;1 . C. 3;1. D. 3;1 . xx 1 Câu 95. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 3. x A. 0; . B. 1; . C. 0;1 . D. 0;1 . Câu 96. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình 6 x 2 x 32 x2 34 x 48 . A. 35 . B. 4 . C. 6 . D. 34 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Dạng 01: Kiểm tra điểm thuộc đường thẳng Câu 97. Cho đường thẳng : 2xy 1 0. Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng ? 1 A. A 1;1 . B. B ;2 . 2 1 C. C ;2 . D. D 0; 1 2 xt 12 Câu 98. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : và 3 điểm A 2; 1 , B 3;1 , yt 3 C 3;4 . Số điểm thuộc đường thẳng d trong 3 điểm ABC,, là: A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . Câu 99. Cho tam giác ABC với A 2;4 ; B 2;1 ; C 5;0 . Trung tuyến CM đi qua điểm nào dưới đây? 9 5 A. 14; . B. 10; . C. 7; 6 . D. 1;5 . 2 2 Câu 100. Cho AB 5;1 , 2; 1 .Hỏi đường thẳng AB đi qua điểm nào dưới đây? 10 Chuyên đề B&T Pro 2022
- A. 1; 3 . B. 2;1 . C. 1; 2 . D. 3;8 . Dạng 02: Xác định VTCP, VTPT của đường thẳng Câu 101. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d : 2 x 3 y 1 0 . Vec tơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ? A. u 2; 3 . B. u 6; 4 . C. u 3;1 . D. u 3; 2 . Câu 102. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d :5 x 2 y 8 0 . Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là A. n 5;2 . B. n 2;5 . C. n 5; 2 . D. n 2; 5 . x 1 at Câu 103. Biết đường thẳng 2xy 4 1 0 và vuông góc với nhau. Khi đó, giá trị của a là y 31 a t A. a 1. B. a 1. C. a 2. D. a 2 . Câu 104. Biết đường thẳng d vuông góc với đường thẳng : xy 2 1 0.Hỏi vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của d ? A. 1; 2 . B. 1; 2 . C. 2;1 . D. 2;1 . Dạng 03: Viết PTĐT khi biết yếu tố về điểm, VTCP,VTPT Câu 105. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A 1; 2 và nhận n 1;2 làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là A. xy 20 . B. xy 2 4 0. C. xy 2 5 0. D. xy 2 4 0 . Câu 106. Đường thẳng d đi qua điểm M 2;3 và có véctơ chỉ phương u 4;1 có phương trình tham số là xt 24 xt 23 A. dt: . B. dt: . yt 3 yt 4 xt 42 xt 24 C. dt: . D. dt: . yt 13 yt 3 Câu 107. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A 3;4 và có vectơ chỉ phương u 3; 2 xt 32 xt 33 xt 33 xt 36 A. . B. . C. . D. . yt 43 yt 42 yt 24 yt 24 Câu 108. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với A 3; 2 ; B 4;7 ; C 1;1 . Phương trình tham số đường trung tuyến AM là xt 3 xt 3 xt 33 xt 3 A. . B. . C. . D. . yt 24 yt 24 yt 24 yt 42 Câu 109. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A 0; 1 , B 3;0 . Phương trình đường thẳng AB là A. xy 3 3 0 . B. xy 3 3 0. C. 3xy 1 0. D. xy 3 1 0 . HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 11
- Câu 110. Trong mặt phẳng Oxy , phương trình đường thẳng d đi qua A 1; 3 có VTCP là u 1;2 là: xt 3 xt 1 xt 1 xt 1 A. . B. . C. . D. . yt 16 yt 22 yt 23 yt 32 Dạng 04: Viết PTĐT khi biết yếu tố song song, vuông góc Câu 111. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm ABC 1;4 , 3;2 , 2;5 . Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng chứa đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC ? xy 14 xy 14 xt 13 A. . B. . C. 3xy 7 0. D. . 13 31 yt 4 Câu 112. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng đi qua M 3; 2 song song với đường thẳng xt 1 d : có phương trình là: yt 3 A. xy 10 B. xy 50 . C. 3xy 11 0 D. xy 10 . Câu 113. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm I 1; 2 và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2xy 4 0 . A. xy 2 5 0. B. xy 2 5 0 C. xy 2 3 0. D. xy 20. Câu 114. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm AB1; 2 , 3;6 . Phương trình tổng quát của đường trung trực của đoạn thẳng AB là A. xy 4 10 0 . B. 4xy 6 0. C. xy 4 10 0 . D. 2xy 8 5 0 . Dạng 05: Viết PTĐT liên quan đến góc, khoảng cách, diện tích, Câu 115. Cho đường thẳng d: 4 x 3 y 13 0. Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi d và trục Ox là A. 4xy 8 13 0 và 4xy 2 13 0 . B. xy 3 13 0 và xy 3 13 0 . C. xy 3 13 0 và 3xy 13 0 . D. 4xy 3 13 0 và 4xy 13 0. Câu 116. Cho d là đường thẳng song song với : 2xy 1 0và cách M 1;2 một khoảng bằng 5 . Phương trình của là A. 2xy 1 0 . B. 2x y 1 0;2 x y 9 0. C. 2xy 9 0 . D. 2xy 3 0. Câu 117. Cho hai đường thẳng song d1 :5 x 7 y 4 0 và d2 :5 x 7 y 6 0. Phương trình đường thẳng song song và cách đều d1 và d2 là A. 5xy 7 4 0 . B. 5xy 7 5 0 . C. 5xy 7 2 0 . D. 5xy 7 3 0 . Câu 118. Đường thẳng đi qua điểm A 0;2 không trùng với các trục tọa độ và cách điểm M 2;1 một khoảng bằng 2 có phương trình là A. 3xy 2 4 0. B. 3xy 4 8 0 . C. 2xy 3 6 0. D. 3xy 4 8 0 . Dạng 06: Tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước liên quan đến ĐT, đa giác, 12 Chuyên đề B&T Pro 2022
- xt Câu 119. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : và điểm P 3; 2 . Điểm Q , y 1 PQ khi đó tọa độ Q là: A. Q 1;3 . B. Q 3;1 . C. Q 3;0 . D. Q 0;3 . xt42 Câu 120. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A;31 và đường thẳng Δ : . Tìm điểm M thuộc yt53 đường thẳng Δ sao cho MA 52? 118 34 108 34 A. M;28 và M;. B. M;28 và M; . 13 13 13 13 118 34 C. M;28 và M; . D. và . 13 13 Câu 121. Trong hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 . Điểm AB 1;0 , 0;1 , tâm I của hình bình hành nằm trên đường thẳng xy 10 , biết điểm C có hoành độ dương. Tính độ dài đoạn thẳng OC ? A. 17 . B. 5 . C. 25. D. 4 . Câu 122. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có đường cao AH , trung tuyến CM và 17 phân giác trong BD . Biết HM( 4;1), ;12 và BD có phương trình xy 50 . Tọa độ đỉnh A của tam 5 giác ABC là 6 4 6 A. A 4;9 . B. A ;12 . C. A ;25 . D. A ;25 . 5 5 5 Dạng 07: Bài toán về hình chiếu, điểm đối xứng Câu 123. Cho đường thẳng d: 3 x y 3 0 và điểm N 2;4 . Tọa độ hình chiếu vuông góc của N trên d là 1 33 1 11 2 21 A. ; . B. ; . C. ; . D. 3; 6 . 10 10 33 55 Câu 124. Cho đường thẳng d: x 2 y 3 0. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M 0;1 trên đường thẳng. A. H 1;2 . B. H 5;1 . C. H 3;0 . D. H 1; 1 . xy 24 Câu 125. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I 1;3 và đường thẳng d : . Phương trình 32 đường thẳng d đối xứng với d qua I có dạng ax by 60 . Tính giá trị biểu thức T a2 b. A. T 8. B. T 10 . C. T 4. D. T 6 . Câu 126. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d: 2 x y 2 0 , : 2xy 4 0 . Gọi 2 3 b d :0 ax y b là đường thẳng đối xứng với d qua . Tính giá trị biểu thức T b 4 a . 25 A. T 12 . B. T 8. C. T 10 . D. T 6 . Dạng 08: Bài toán liên quan đến khoảng cách, diện tích HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 13
- x 2 Câu 127. Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho M 1;1 và đường thẳng d : . Tính khoảng cách từ yt 4 M đến đường thẳng d . A. 3 . B. 5 . C. 1. D. 2 . Câu 128. Khoảng cách từ điểm M 1; 1 đến đường thẳng :3xy 4 17 0 là 10 18 2 A. . B. 2 . C. . D. . 5 5 5 Câu 129. Cho đường thẳng d: 4 x 3 y 13 0. Phương trình các đường phân giác của góc tạo bởi d và trục Ox là A. và . B. và. .. C. 4xy 3 13 0 và . D. và . Câu 130. Trong mặt phẳng tọa độOxy , cho AB1; 2 , 1; 1 . Biết tập hợp tất cả các điểm M x; y thỏa mãn MA22 MB 2 là một đường thẳng. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đó. 5 35 1 A. . B. . C. . D. 1. 10 10 2 Dạng 09: Bài toán liên quan đến góc Câu 131. Cho hai đường thẳng d1 : x y 2 0 và d2 : 2 x 3 y 3 0. Số đo của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 gần với giá trị nào sau đây nhất? A. 11 19 . B. 78 41 . C. 101 19 . D. 78 31 . Câu 132. Cho hai đường thẳng d1 : 2 x 4 y 3 0 và d2 :3 x y 17 0. Số đo góc giữa d1 và d2 là 3 A. . B. . C. . D. . 4 2 4 4 xt 2 Câu 133. Trong 0xy , cho M 1;2 và đường thẳng d : . Đường thẳng đi qua điểm M tạo với yt 23 4xy 8 13 0 4xy 2 13 0 xy 3 13 0 xy 3 13 0 d mộtxy góc3 45 13có 0phương3xy trình là 13 0 4xy 13 0 A. 5xy 9 0. B. 5xy 1 0. C. xy 5 7 0. D. 5x y 7 0, x 5 y 9 0. Câu 134. Cho đường thẳng D. 20xy và k: xy 2 3 0, gọi là đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng đó E 1;2 và F 3;5 nằm về cùng một phía đối với . Phương trình đường thẳng là A. xy 10 . B. xy 30 C. xy 10 D. xy 30 Dạng 10: Bài toán cực trị Oxy Câu 135. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M 1;2 . Đường thẳng đi qua M và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất. Phương trình tham số của là xt 1 xt 1 xt 22 xt 54 A. . B. . C. . D. . yt 22 yt 22 yt 1 yt 2 Câu 136. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng d: x y 1 0 và hai điểm AB 2;1 , 3; 1 . Gọi M a; b là điểm thuộc d sao cho MA22 2 MB đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó ab bằng 14 Chuyên đề B&T Pro 2022
- A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1. m m Câu 137. Biết M ;0 với m, n Z , n 0, phân số tối giản, là điểm trên trục hoành sao cho tổng n n khoảng cách từ M tới A(1;2), B(3;4) là nhỏ nhất. Tính m+n. A. 8. B. 2. C. 10. D. 6. Câu 138. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm A 4;1 .Đường thẳng đi qua điểm A cắt hai tia Ox , Oy theo thứ tự tại các điểm M và N . Diện tích tam giác OMN đạt giá trị nhỏ nhất bằng A. 3 (đvdt). B. 4 (đvdt). C. 5 (đvdt). D. 8 (đvdt). Câu 139. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng :xy 2 5 0 và các điểm A 1;2 , B 2;3 , C 2;1 . Viết phương trình đường thẳng d , biết đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và cắt đường thẳng tại điểm M sao cho: MA MB MC nhỏ nhất. A. xy 30. B. 2xy 3 0 . C. 20xy . D. xy 0. Câu 140. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho 2 điểm BC 1;2 , 2; 1 . Biết điểm Athuộc đường thẳng d : 2 x y 5 0 sao cho chu vi tam giác ABC nhỏ nhất. Khi đó hoành độ của điểm A là 35 33 30 A. x . B. . C. . D. x 2. 13 13 13 Câu 141. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M 4; 1 , đường thẳng d qua M, d cắt tia Ox , Oy lần lượt tại Aa ; 0 , Bb 0; sao cho tam giác ABO ( O là gốc tọa độ) có diện tích nhỏ nhất. Giá trị ab 4 bằng A. 14 . B. 0 . C. 8 . D. 2. Câu 142. Cho hai điểm A 3;2 , B 5;5 và họ đường thẳng dm : x my 2 m 1 0 , m là tham số. Gọi Hm là hình chiếu vuông góc của A trên dm . Tìm giá trị nhỏ nhất của BHm . A. 8 . B. 3 . C. 5 . D. 4 . Dạng 12: Vị trí tương đối liên quan điểm, đường thẳng Câu 143. Đường thẳng :3xy 2 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây? A. d3 : 3 x 2 y 7 0. B. d4 :6 x 4 y 14 0 . C. d1 :3 x 2 y 0. D. d2 :3 x 2 y 0 . Câu 144. Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 4xy 3 26 0 và 3xy 4 7 0. A. Không có giao điểm. B. 2; 6 . C. 5;2 . D. 5; 2 . Câu 145. Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 4xy 3 26 0và 3xy 4 7 0. A. Không có giao điểm. B. 2; 6 . C. 5;2 . D. 5; 2 . xy Câu 146. Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình 2 và 6xy 2 8 0 là 23 A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. C. Trùng nhau. D. Vuông góc với nhau. Câu 147. Cho 3 đường thẳng HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 15
- :3x 2 y 50;:2 d x 3 y 10;: k m 1 x (2 m 3) y 20 . Xác định m để 3 đường thẳng đó đồng qui. A. m 1. B. m 0. C. m 2 . D. m 1 xy Câu 148. Vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình 2 và 6xy 2 8 0 là 23 A. Song song. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau. C. Trùng nhau. D. Vuông góc với nhau. Câu 149. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng :mx y 1 0 và 1 :x m 1 y m 2 0 . Khi cắt tại một điểm thuộc trục hoành thì tạo với các trục tọa độ một 2 1 2 1 tam giác có diện tích bằng A. 2 . B. 1. C. 2 . 1 D. . 2 Câu 150. Cho bốn điểm A 1;2 , B 1;4 , C 2;2 , D 3;2 . Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng AB và CD là A. A 1;2 . B. B 3; 2 . C. 0; 1 . D. 5; 5 . Dạng 13: Viết PTĐT liên quan đến các đường trong tam giác Câu 151. Cho tam giác ABC với A 2; 1 , B 4;5 , C 3;2 . Phương trình tổng quát của đường cao đi qua điểm A của tam giác ABC là A. 3xy 7 13 0 . B. 7xy 3 13 0 . C. 7xy 3 11 0. D. 3xy 7 1 0. Câu 152. Cho tam giác ABC với A 1;1 , B 0; 2 , C 4;2 . Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua điểm B của tam giác ABC là A. 7xy 5 10 0. B. 5xy 3 1 0 . C. 3xy 2 0. D. 7xy 7 14 0. Câu 153. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC . Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là AB : 7xy 4 0 ; BH : 2xy 4 0 ; AH : xy 20 . Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là A. xy 7 2 0 . B. 7xy 2 0 . C. 70xy . D. xy 7 2 0 . Câu 154. Cho tam giác ABC biết trực tâm H 1;1 và phương trình cạnh AB:5 x 2 y 6 0, phương trình cạnh AC: 4 x 7 y 21 0. Phương trình cạnh BC là A. xy 2 14 0 . B. xy 2 14 0 . C. 4xy 2 1 0 . D. xy 2 14 0 . Câu 155. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có M 2;0 là trung điểm của cạnh AB . Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7xy 2 3 0 và 6xy 4 0 . Phương trình đường thẳng AC là: A. 3xy 4 5 0 . B. 3xy 4 5 0 . C. 3xy 4 5 0 . D. 3xy 4 5 0 . Câu 156. Cho tam giác ABC , biết cạnh AB có phương trình 5xy 3 0 và hai đường cao AD: x 2 y 3 0 , BE:3 x y 3 0. Trong các phương trình sau đây phương trình nào là phương trình của đường cao CF ? 16 Chuyên đề B&T Pro 2022
- xt 25 xy 72 (I ): x 5 y 3 0 ():II ():III yt 1 51 A. Chỉ ()II và ()III . B. Cả (I ),( II ),( III ) . C. Chỉ ()I . D. Chỉ ()I và ()II . Dạng 15: Chuyển đổi giữa các PTĐT Câu 157. Đường thẳng d có phương trình tổng quát 4xy 5 8 0 . Phương trình tham số của d là xt 25 xt 25 xt 5 xt 24 A. . B. . C. . D. . yt 4 yt 4 yt 4 yt 5 xt 13 Câu 158. Cho đường thẳng d có phương trình tham số là . Phương trình tổng quát của d yt 2 A. 3xy 5 0 . B. xy 30. C. xy 3 5 0 . D. 3xy 2 0. Câu 159. Cho đường thẳng có phương trình tham số là . Phương trình tổng quát của là A. . B. . C. . D. . xt 43 Câu 160. Cho đường thẳng d : . Phương trình tổng quát của đường thẳng d là yt 22 A. 3xy 2 16 0 . B. 2xy 3 14 0 . C. 3xy 2 8 0 . D. 2xy 3 14 0 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Dạng 01: Nhận dạng phương trình đường tròn Câu 161. Trong các phương trình được liệt kê ở các phương án A, B, C và D phương trình nào là phương trình đường tròn? A. xy 1 22 1 4 0. B. xy 1 22 2 1 4 . C. xy 1 22 1 4 0 . D. 2xy 2 22 2 2 4 . Câu 162. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của một đường tròn? A. xy22 6. B. x22 y x y 2 xy 4 0 . C. 2x22 2 y 4 x 5 y 0. D. x22 y 3 x 2 y 1 0 . Câu 163. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. x22 y2 x 8 y 20 0. B. 4x22 y 10 x 6 y 2 0. C. x22 y4 x 6 y 12 0. D. x222 y 4 x 8 y 1 0. Câu 164. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? A. x22 y 4 x 8 y 1 0 . B. 4x22 y 10 x 4 y 2 0 . C. x22 y 2 x 8 y 20 0. D. x22 2 y 4 x 6 y 1 0. Câu 165. Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn? I x22 y 4 x 15 y 12 0 HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 17
- II x22 y 3 x 4 y 20 0 III 2x22 2 y 4 x 6 y 1 0 A. Chỉ I và III . B. Chỉ II . C. Chỉ III . D. Chỉ I . Dạng 02: Tìm toạ độ tâm, tính bán kính của đường tròn Câu 166. Cho đường tròn T : x 2 22 y 3 16 . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn T . A. I 2;3 , R 4. B. I 2;3 , R 16. C. I 2; 3 , R 16. D. I 2; 3 , R 4. Câu 167. Cho đường tròn . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn T . A. I 2; 3 , . B. I 2; 3 , R 4 . C. I 2;3 , R 4 . D. I 2;3 , . Câu 168. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 3 điểm A 1;1 , B 3;4 , C 4; 1 . Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tọa độ tâm là 73 73 53 84 A. I ; . B. I ; . C. I ; . D. I ; . 22 32 22 33 Câu 169. Tìm tâm I và bán kính R của đường tròn C : x22 y x y 1 0 . 11 6 A. I ; , R . B. I 1;1 , R 6 . 22 2 11 6 C. I ; , R . D. I 1;1 , R 5. 22 2 xt 2 4sin Câu 170. Phương trình t là phương trình đường tròn yt 3 4cos A. Tâm I 2;3 và bán kính R 4 . B. Tâm I 2; 3 và bán kính R 4 . C. Tâm I 2;3 và bán kính R 16. D. Tâm I 2; 3 và bán kính R 16 . Câu 171. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A 2;3 và trọng tâm G 2;0 . Biết điểm B và điểm C lần lượt thuộc hai đường thẳng xy 50 và xy 2 7 0.Đường tròn tâm C tiếp xúc với đường thẳng BG có bán kính là A. Đáp số khá B. 1,6. C. 1,8. D. 2. Dạng 03: Viết phương trình đường tròn biết tâm và bán kính Câu 172. Viết phương trình của đường tròn C biết tâm I ( 5; 4) và bán kính R 3. A. xy 4 5 3 . B. xy 5 22 4 3 . C. xy 5 22 4 3 . D. xy 5 22 4 9 . Câu 173. Đường tròn (C) có tâm I(1; 2) và bán kính R 2 . Phương trình của đường tròn là: A. x22 y 2 x 4 y 3 0. B. 2x22 y 2 x 4 y 3 0. 18 Chuyên đề B&T Pro 2022
- C. 2x22 2 y 4 x 8 y 6 0. D. x22 y 2 x 4 y 2 0. Câu 174. Viết phương trình của đường tròn biết tâm K ( 2019; 2020) và bán kính R 2019 . A. xy 2019 22 2020 2019. B. xy 2019 22 2020 2019. C. xy 2019 2020 2019 . D. xy 2019 22 2020 2019 . Câu 175. Phương trình đường tròn tâm I 1;2 và đi qua điểm M 2;1 là A. x22 y 2 x 4 y 5 0. B. 4x22 y 2 x 4 y 3 0. C. x22 y 2 x 4 y 5 0 . D. Đáp án khác. Câu 176. Cho hai điểm EF 3;5 , 9;11 . Phương trình đường tròn đường kính EF là A. x22 y 12 x 16 y 82 0 . B. x22 y 12 x 16 y 82 0 . C. x22 y 12 x 16 y 82 0 . D. x22 y 12 x 16 y 82 0 . Câu 177. Phương trình đường tròn C có tâm I 1; 3 và đi qua M 3; 1 là A. xy 1 22 3 8. B. xy 1 22 3 10. C. xy 3 22 1 10 . D. xy 3 22 1 8. Dạng 04: Viết phương trình đường tròn qua hai, ba điểm Câu 178. Cho A 2 ; 5 và B 4 ; 7 . Gọi C là đường tròn đường kính AB . Phương trình là A. xy 3 22 1 37 . B. xy 3 22 1 37 . C. xy 1 22 3 37 . D. xy 3 22 1 37 . Câu 179. Cho ba điểm A 3; 5 , B 2; 3 , C 6; 2 . Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình là A. x22 y 25 x 19 y 68 0 . B. 3x22 3 y 25 x 19 y 68 0. C. x22 y 25 x 19 y 68 0 . D. 3x22 3 y 25 x 19 y 68 0 . Câu 180. Cho 2 điểm A 1;1 , B 7;5 . Phương trình đường tròn đường kính AB là A. x22 y 8 x 6 y 12 0 . B. x22 y 8 x 6 y 12 0. C. x22 y 8 x 6 y 12 0. D. x22 y 8 x 6 y 12 0 . Câu 181. Biết đường tròn C đi qua hai điểm A 1;3 , B 3;5 và có tâm I a; b nằm trên đường thẳng d:3 x y 2 0 . Tính ab . A. 6 . B. 5. C. 4. D. 5 . Câu 182. Trong không gian Oxy, phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(2; 1), B(4; 3) và C là giao điểm của trục Oy và đường thằng yx 3là A. (xy 2)22 ( 3) 2 . B. (xy 2)22 ( 3) 4. C C. (xy 2)22 ( 3) 4 . D. (xy 2)22 ( 3) 2 . Dạng 05: Viết phương trình đường tròn sử dụng điều kiện tiếp xúc xt 54 Câu 183. Đường tròn có tâm I 1;1 và tiếp xúc với đường thẳng : có phương trình: yt 33 HÀ LONG - THPT YÊN DŨNG SỐ 2 19
- A. x22 y 2 x 2 y 6 0 . B. x22 y 2 x 2 y 0. C. x22 y 2 x 2 y 2 0 . D. x22 y 2 x 2 y 2 0. Câu 184. Phương trình đường tròn C có tâm I 1; 2 và tiếp xúc với đường thẳng 2xy 5 0 là A. xy 1 22 2 25 . B. xy 1 22 2 5. C. xy 1 22 2 1. D. xy 1 22 2 5. Câu 185. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , với giá trị nào của m thì đường thẳng : 3xy 4 3 0 tiếp xúc với đường tròn C : x2 y 2 2 mx m 2 9 0? A. m 0 hoặc m 1. B. m 4 hoặc m 6 . C. m 2 . D. m 6. Câu 186. Phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng :xy 2 0 , tiếp xúc với đường thẳng :2xy 2 0 đồng thời đường tròn đi qua điểm M 1;3 là 22 22 23 23 1445 A. xy 2 1 5 và xy . 4 8 64 22 22 23 23 1445 B. xy 1 1 5và xy . 4 8 64 22 22 23 23 1885 C. xy 2 1 5 và xy . 4 8 16 22 22 23 23 1445 D. xy 2 1 5 và xy . 4 8 64 Câu 187. Đường tròn đi qua A 2;4 , tiếp xúc với các trục tọa độ có phương trình là A. xy 2 22 2 4, xy 10 22 10 100 . B. xy 2 22 2 4, xy 10 22 10 100 . C. xy 2 22 2 4, xy 10 22 10 100 . D. xy 2 22 2 4, xy 10 22 10 100 . Câu 188. Đường tròn đi qua , tiếp xúc với các trục tọa độ có phương trình là A. x 2 2 y 2 2 4, x 10 2 y 10 2 100 B. x 2 2 y 2 2 4, x 10 2 y 10 2 100 . C. x 2 2 y 2 2 4, x 10 2 y 10 2 100 . D. x 2 2 y 2 2 4, x 10 2 y 10 2 100 . Dạng 06: Tiếp tuyến với đường tròn Câu 189. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : x 3 22 y 1 10 . Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm A 4;4 là A. xy 3 16 0 . B. xy 3 4 0. C. xy 3 5 0 . D. xy 3 16 0 . Câu 190. Cho đường tròn C : x 3 22 y 1 10 . Phương trình tiếp tuyến của C tại A 4;4 là A. xy 3 16 0 . B. xy 3 4 0. C. xy 3 16 0 . D. xy 3 5 0 . 22 Câu 191. Cho 2 đường tròn C1 : x y 6 x 8 y 9 0 và 22 C2 : x y 4 x 2 y 4 0 . Số tiếp tuyến chung của hai đường tròn là 20 Chuyên đề B&T Pro 2022

