Đề cương ôn tập thi học kì I Sinh học 10

doc 15 trang Bảo Vy 26/07/2026 340
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập thi học kì I Sinh học 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_thi_hoc_ki_i_sinh_hoc_10.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập thi học kì I Sinh học 10

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC KHỐI 10 I. Tự luận: Câu 1. Trình bày đặc điểm chung của các tổ chức sống. a. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc - Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc từ thấp đến cao: thấp nhất là nguyên tử cao nhất là sinh quyển. - Tổ chức sống cấp dưới làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp trên. - Tổ chức sống cao hơn không chỉ có các đặc điểm của tổ chức sống cấp thấp mà còn có những đặc tính nổi trội hơn. b. Hệ thống mở và tự điều chỉnh - Hệ thống mở: Sinh vật ở mọi tổ chức đều không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường và sinh vật không chỉ chịu sự tác động của môi trường mà còn góp phần làm biến đổi môi trường. - Mọi cấp độ tổ chức từ sống đến cao đều có các cơ chế tự điều chỉnh để đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng trong hệ thống à hệ thống cân bằng và phát triển. c. Thế giới sống liên tục tiến hóa - Thế giới sinh vật liên tục sinh sôi nảy nở và không ngừng tiến hóa. Sự sống được tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thong tin trên AND từ TB này Sang TB khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác. - Các sinh vật trên Trái Đất đều có đặc điểm chung do có chung nguồn gốc nhưng luôn tiến hóa theo nhiều hướng khác nhau và thế giới sống đa dạng và phong phú. Câu 2. Hãy trình bày đặc điểm chính của giới Khởi sinh, giới Nguyên sinh và giới Nấm. a.Giới Khởi sinh: (Monera) - Đại diện: vi khuẩn - Tế bào nhân sơ - Cơ thể đơn bào, kích thước rất nhỏ (1-5 µm) - Môi trường sống: đất, nước, không khí, sinh vật - Hình thức sống: tự tự dưỡng dị dưỡng hoại sinh, kí sinh. b. Giới Nguyên sinh: (Protista) - Đại diện: Tảo đơn bào, trùng roi, nấm nhầy, - Gồm: nhóm Tảo, nhóm Nấm nhầy, nhóm Động vật nguyên sinh. - Cơ thể gồm những tế bào nhân thực, đơn bào. - Hình thức sống: tự dưỡng, dị dưỡng, hoại sinh. c. Giới Nấm: (Fungi) - Đại diện: nấm rơm, nấm mốc, nấm men, - Tế bào nhân thực. - Cơ thể đơn bào và đa bào dạng sợi. - Cấu tạo cơ thể có thành tế bào là kitin, không có lục lạp. - Hình thức sống: hoại sinh, kí sinh, cộng sinh. Câu 3. Nêu cấu trúc và chức năng của các loại cacbohiđrat - Cacbôhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo chủ yếu từ 3 nguyên tố: C, H, O. - Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân: gồm nhiều đơn phân liên kết lại với nhau. - Đơn phân là các loại đơn đơn 6 cacbon: glucozo, galactozo, fructozo. * Cacbôhiđrat có 3 loại: - Đường đơn: được cấu tạo gồm 1 đơn phân. Ví dụ: glucozo, galactozo, fructozo - Đường đôi:được cấu tạo từ 2 đơn phân liên kết với nhau. Ví dụ: Saccarôzơ, lactôzơ, Mantôzơ, - Đường đa: được cấu tạo từ 3 đơn phân trở lên liên kết với nhau. Ví dụ: Tinh bột, Glicôgen, Xenlulôzơ, kitin - Các đơn phân trong phân tử đường đa liên kết với nhau bằng liên kết glicôzit. - Phân tử Xenlulôzơ có cấu tạo mạch thẳng. Tinh bột, Glicôgen có cấu tạo mạch phân nhánh. b. Chức năng : + Đường đơn : cung cấp năng lượng trực tiếp cho tế bào và cơ thể.
  2. + Đường đôi : là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể. + Đường đa : dự trữ năng lượng, tham gia cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể sinh vật. - Là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào và cơ thể, đường đa. Ví dụ: Lactozo (sữa), glicogen nguồn dữ trữ ngắn hạn ở động vật, tinh bột nguồn dự trữ ở thực vật - Là thành phần cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể. Ví dụ: + Xenlulozo thành TB thực vật + Kitin thành nấm - Cacbohidrat liên kết với Protein tạo nên các phân tử glicoprotein cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế bào. Câu 4. Nêu cấu trúc và chức năng của ADN? a. Cấu trúc của ADN: *.Cấu trúc hóa học - Phân tử ADN có cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nuclêôtit. Mỗi nuclêôtit có cấu tạo gồm 3 thành phần: + Đường Đêôxiribô (Pentôzơ): C5H10O4. + Nhóm Phôtphat: H3PO4 + Bazơ Nitơ: A, T, G, X. - Các loại Nu khác nhau về bazo nito. Gọi tên các Nu theo tên của bazo nito. - Có 4 loại nuclêôtit tương ứng với 4 loại bazơ nitơ: A, T, G, X. - 1 Nu ló L = 3,4 A0, M = 300 đvC - Các nucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphodieste tạo thành chuỗi polinucleotit. *. Cấu trúc không gian của ADN: - Theo Watson và Crick: ADN gồm 2 chuỗi pôlinuclêôtit song song và ngược chiều nhau, các nucleotit đối diện liên kết với nhau bằng các liên kết Hiđrô ( A lk T bằng 2 lk hidro, G lk X bằng 3 lk hidro ). - Hai chuỗi pôlinuclêôtit xoắn quanh một trục tưởng tượng từ trái sang phải, ngược chiều kim đồng hồ như một thang dây xoắn: + Bậc thang là bazo nito. + Tay vịn là các phân tử đường, photphat. + 1 chu kì xoắn là 10 cặp Nu, có chiều dài là 34 A0. + Đường kính vòng xoắn là 20 A0. - Phân tử ADN vừa có tính đa dạng và vừa có tính đặc thù. - Phân tử ADN vừa có tính linh hoạt và vừa có tính bền vững. - Gen là một đoạn phân tử ADN, trong đó trình tự nuclêôtit trên ADN qui định cho một sản phẩm nhất định (Prôtêin hay ARN). - ADN của TB nhân sơ: ADN dạng vòng. - ADN của TB nhân thực: ADN dạng thẳng. b. Chức năng của ADN: - ADN có chức năng mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền (TTDT). + TTDT được lưu trữ trong phân tử ADN dưới dạng số lượng, thành phần và thật tự sắp xếp của các Nu. + ADN được cấu tạo 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung nên TTDT được bảo quản rất chặt chẽ. Nếu có sai sót sẽ có hệ thống enzim sửa sai trong tế bào sửa chữa. + TTDT trên phân tử ADN truyền từ TB này sang TB khác nhờ quá trình nhân đôi, TTDT trên ADN truyền cho ARN, Pro. Câu 5. Nêu cấu trúc và chức năng của ARN? a. Cấu trúc của ARN: Đơn phân là nuclêôtit, gồm có 3 thành phần: + Đường Pentôzơ: C5H10O5. + Nhóm phôtphat: H3PO4 + Bazơ nitơ: A, U, G, X Có 4 loại đơn phân: A, U, G, X
  3. * mARN: Có cấu tạo gồm một chuỗi pôlinuclêôtit, mạch thẳng. * rARN: Cấu tạo gồm một chuỗi pôlinuclêôtit. * tARN: Cấu tạo gồm 3 thùy, có những đoạn 2 mạch pôlinuclêôtit liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. b. Chức năng của ARN: - mARN: truyền thông tin từ AND đến ribôxôm và được dùng như một khuôn để tổng hợp nên Prôtêin. - rARN: cùng với prôtêin tạo nên ribôxôm, là nơi tổng hợp nên prôtêin. - tARN: vận chuyển axit amin tới ribôxôm và làm nhiệm vụ dịch thông tin dưới dạng trình tự các nuclêôtit trên AND thành trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin. Câu 6. So sánh cấu trúc hoá học của ADN và mARN. a. Giống nhau: - Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. - Đơn phân là: Nucleotit - 1 đơn phân gồm 3 thành phần: + Đường Pentôzơ. + nhóm Phôtphat (H3PO4) + Bazơ Nitơ. - Các Nu liên kết nhau bằng liên kết hóa trị tạo ra 1 mạch poliNu. - Sự khác nhau về thành phần, số lượng, trình tự sắp xếp các Nu làm cho chúng có tính đa dạng và đặc thù. b. Khác nhau: ADN mARN - Mỗi nuclêôtit gồm 3 thành phần: - Mỗi nuclêôtit gồm có 3 thành phần: + Đường Pentôzơ (C5H10O4). + Đường Pentôzơ: C5H10O5. + nhóm Phôtphat (H3PO4) + Nhóm phôtphat : H3PO4 + Bazơ Nitơ: A, T, G, X. + Bazơ nitơ: A, U, G, X - Có 4 loại đơn phân: A, T, G, X - Có 4 loại đơn phân: A, U, G, X - Gồm 2 chuỗi pôlinuclêôtit liên kết với nhau - Gồm Cấu tạo gồm một chuỗi pôlinuclêôtit. bằng các liên kết Hiđrô giữa các bazơ nitơ của các nuclêôtit. - Không có liên kết hydro - Có liên kết hydro - Khối lượng, kích thước nhỏ. - Khối lượng, kích thước lớn. Câu 7. Nêu những đặc điểm khác biệt về cấu trúc của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực. TẾ BÀO NHÂN SƠ TẾ BÀO NHÂN THỰC Kích thước nhỏ Kích thước lớn Nhân chưa có màng bao bọc Nhân đã có màng bao bọc nên được gọi là nhân thực hay nhân hoàn chỉnh Tế bào chất không có hệ thống nội màng Tế bào chất có hệ thống nội màng chia thành các xoang riêng biệt Tế bào chất chỉ có 1 bào quan là Ribôxôm Tế bào chất có nhiều bào quan Câu 8. Trình bày đặc điểm của các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân sơ. Câu 9. Trình bày cấu trúc và chức năng của các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân thực. Câu 10.
  4. Câu 11. Trình bày những thành phần cấu tạo của tế bào nhân thực có cấu trúc màng kép. Câu 12. Trình bày cấu trúc và chức năng của các thành phần chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật. Câu 13. Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG - Đều diễn ra khi có sự chênh lệch về nồng độ chất tan giữa môi trường trong và môi GIỐNG trường ngoài tế bào. NHAU - Không làm biến dạng màng sinh chất. - Các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ - Các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp KHÁC cao đến nơi có nồng độ thấp. đến nơi có nồng độ cao. NHAU - Không tiêu tốn năng lượng. - Tiêu tốn năng lượng. Câu 14. Thế nào là vận chuyển thụ động? Trình bày các kiểu vận chuyển thụ động. - Là phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng. - Nguyên lí: Các chất vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp. * Các kiểu vận chuyển thụ động a) Khếch tán - Là sự khuếch tán các chất tan qua màng sinh chất. - Theo 2 cách: + Trực tiếp qua lớp phôtpholipit. + Qua kênh prôtêin xuyên màng. b) Thẩm thấu - Là sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng sinh chất. - Nhờ vào kênh aquaporin. Câu 15. Thế nào là vận chuyển chủ động? Trình bày cơ chế và ý nghĩa của vận chuyển chủ động. - Là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi chất tan có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần tiêu tốn năng lượng và cần có các prôtêin vận chuyển đặc hiệu cho từng loại chất cần vận chuyển. - Cơ chế: ATP gắn vào prôtêin vận chuyển → biến đổi cấu hình prôtêin vận chuyển → liên kết được với các chất cần vận chuyển → đẩy chúng ra ngoài tế bào hoặc đưa chúng vào trong tế bào. - Ý nghĩa: tế bào có thể lấy được các chất cần thiết ở môi trường ngay cả khi nồng độ chất này thấp hơn so với ở bên trong tế bào. Câu 16. Sự khuếch tán các chất qua màng sinh chất phụ thuộc chủ yếu vào những yếu tố nào?
  5. a) Sự chênh lệch nồng độ của chất tan ở môi trường bên trong và bên ngoài tế bào - Môi trường ưu trương: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan lớn hơn nồng độ các chất tan trong tế bào. Chất tan di chuyển từ môi trường bên ngoài vào môi trường bên trong tế bào. - Môi trường đẳng trương: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan trong tế bào. - Môi trường nhược trương: Môi trường bên ngoài tế bào có nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ các chất tan trong tế bào. Chất tan bên ngoài tế bào không thể khuếch tán vào bên trong tế bào. b) Đặc tính lí hóa của chất tan - Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2, khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit. - Các chất phân cực, có kích thước lớn như glucôzơ khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng. Câu 17. Trình bày cấu trúc hóa học và chức năng của phân tử ATP - Thành phần hóa học : + 1 phân tử Bazơ nitơ Ađênin. + 1 phân tử đường Ribôzơ. + 3 nhóm phôtphat. Các nhóm phôtphat mang điện tích âm nên có xu hướng đẩy nhau, làm cho 2 nhóm phôtphat ngoài cùng dễ bị phá vỡ giải phóng năng lượng. - Vai trò của ATP trong tế bào : + Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào. + Vận chuyển các chất qua màng. + Sinh công cơ học. Câu 18. Nêu cấu trúc và cơ chế tác động của emzim - Khái niệm : Enzim là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống. - Đặc điểm : làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng. a. Cấu trúc của enzim: - Enzim có bản chất là prôtêin, thành phần của nó có thể chỉ là prôtêin hoặc prôtêin liên kết với các chất khác không phải prôtein. - Enzim có vùng cấu trúc không gian đặc biệt gọi là trung tâm hoạt động, đây là vùng chuyên liên kết với cơ chất, tại đây các cơ chất liên kết tạm thời với enzim và nhờ đó phản ứng được xúc tác. - Trung tâm hoạt động của enzim có cấu hình không gian phải phù hợp với cấu hình không gian của cơ chất. b. Cơ chế tác động: Gồm các bước : + Enzim kết hợp với cơ chất tạo thành phức hợp Enzim – cơ chất. + Enzim tương tác với cơ chất tạo sản phẩm. + Sản phẩm tạo thành và enzim được giải phóng nguyên vẹn. * Liên kết enzim – cơ chất mang tính đặc thù. Câu 19. Hô hấp tế bào là gì? - Là quá trình chuyển hóa năng lượng của nguyên liệu hô hấp thành dạng năng lượng rất dể sử dụng chứa trong các phan tử ATP. + TB nhân thực: xảy ra ở ti thể. +TB nhân sơ : ở TB chất. Phương trình tổng quát: => viết phương tình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào
  6. - Hô hấp tế bào có 3 giai đoạn chính: Đường phân chu trình Crep, chuỗi truyền electron hô hấp. - Dạng năng luợng được tạo ra cuối cùng là ATP. - Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng ôxi hóa khử. - Năng lượng được giải phóng dần qua các giai đoạn Câu 20. Phân biệt 3 giai đoạn của quá trình hô hấp về: Vị trí xảy ra, nguyên liệu, sản phẩm tạo ra và năng lượng? Đặc điểm 1. Đường phân: 2. Chu trình Crep: 3. Chuỗi truyền Electron hô hấp: - Vị trí: Xảy ra trong bào tương Chất nền ti thể màng trong ti thể - Nguyên liệu: Glucôzơ 2 A. Piruvic 2 Axêtyl- 10NADH, 2 FADH. CoA + 2NADH - Sản phẩm: 2 phân tử axit Piruvic, 2 4 CO2 , 2ATP, 6NADH, H2O, 34ATP ATP, 2 NADH 2FADH - Năng lượng 2 ATP 2ATP 34ATP Câu 21. Trình bày các pha của quá trình quang hợp: 1. Pha sáng: - Khái niệm: pha sáng là giai đoạn chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP và NADPH, nên pha sáng còn được gọi là giai đoạn chuyển hóa năng lượng. - Điều kiện: Cần ánh sáng. - Nơi diễn ra: hạt grana. + - Nguyên liệu: NLAS, H2O, ADP, NADP . - Diễn biến: NLAS được hấp thụ nhờ các sắc tố quang hợp, sau đó năng lượng được chuyển vào chuỗi chuyền electron quang hợp qua một chuỗi các phản ứng ôxi hóa khử, cuối cùng được chuyền đến ADP và NADP+ tạo thành ATP và NADPH. Ôxi được tạo ra từ nước. - Sản phẩm: ATP, NADPH, O2. 2. Pha tối: - Khái niệm: là giai đoạn CO2 bị khử thành cacbohiđrat, nên còn được gọi là quá trình cố định CO2. - Điều kiện: Không cần ánh sáng. - Nơi diễn ra: Chất nền ( Stroma ). - Nguyên liệu: ATP, NADPH, CO2. - Diễn biến: CO2 + RiDP → Hợp chất 6C không bền → Hợp chất 3C bền vững → AlPG có 3C → cacbohiđrat. - Sản phẩm: Đường Glucozo, sản phẩm hữu cơ khác. II. TNKQ Câu 1. Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là A. các đại phân tử . B. tế bào. C. mô. D. cơ quan. Câu 2. Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là A. chúng có cấu tạo phức tạp. B. chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan. C. ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống. D. cả A, B, C. Câu 3. Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồm A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng . B. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.
  7. C. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể. D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể. Câu 4. Giới nguyên sinh bao gồm A. vi sinh vật, động vật nguyên sinh. B. vi sinh vật, tảo, nấm, động vật nguyên sinh . C. tảo, nấm, động vật nguyên sinh. D. tảo, nấm nhày, động vật nguyên sinh. Câu 5. Vi sinh vật bao gồm các dạng A. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi trùng, vi rút. B. vi khuẩn cổ, vi rút,vi tảo, vi nấm,động vật nguyên sinh . C. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi rút, nấm . D. vi khuẩn, vi sinh vật cổ, vi nấm, vi tảo, động vật nguyên sinh . Câu 6. Ngành thực vật đa dạng và tiến hoá nhất là ngành A. Rêu. B. Quyết. C. Hạt trần. D. Hạt kín. Câu 7. Ngành thực vật có thể giao tử chiếm ưu thế so với thể bào tử là ngành A. Rêu. B. Quyết. C. Hạt trần D. Hạt kín. Câu 8. Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm 1. quần xã; 2. quần thể; 3. cơ thể; 4. hệ sinh thái;5. tế bào Các cấp tổ chức đó theo trình tự từ nhỏ đến lớn là A. 5->3->2->1->4. B. 5->3->2->1->4. C. 5->2->3->1->4. D. 5->2->3->4->1. Câu 9. Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì A. có khả năng thích nghi với môi trường. B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường. C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.D. phát triển và tiến hoá không ngừng. Câu 10. Giới khởi sinh gồm A. virut và vi khuẩn lam. B. nấm và vi khuẩn.C. vi khuẩn và vi khuẩn lam. D. tảo và vi khuẩn lam. Câu 11. Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là A. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật. B. Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật. C. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm. D. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật. Câu 12. Giới động vật gồm những sinh vật A. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. B. đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. C. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. D. đa bào, một số tập đoàn đơn bào,nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. Câu 13. Giới thực vật gồm những sinh vật A. đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm. B. đa bào, nhân thực, phần lớn tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm.
  8. C. đa bào, một số loại đơn bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm. D. đa bào, nhân thực, tự dưỡng, có khả năng phản ứng chậm. Câu 14 . Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là: A. C, H, O, P. B. C, H, O, N. C. O, P, C, N. D. H, O, N, P. Câu 15. Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì A. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật. B. chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym. C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật. D. chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định. Câu 16: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên A. lipit, enzym. B. prôtêin, vitamin. C. đại phân tử hữu cơ. D. glucôzơ, tinh bột, vitamin. Câu 17. Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là: A. ni tơ. B. các bon. C. hiđrrô. D. phốt pho. Câu 18. Các chức năng của cácbon trong tế bào là A. dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào. B. cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim. C. điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất. D. thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể. Câu 19. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì A. cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống . B. chúng có tính phân cực. C. có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau. D. chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống. Câu 20. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực. Câu 22. Các bon hyđrát gồm các loại A. đường đơn, đường đôi. B. đường đôi, đường đa. C. đường đơn, đường đa. D. đường đôi, đường đơn, đường đa. Câu 23. Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là A- glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ. B- glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ. C- glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ. D- fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ. Câu 24. Một phân tử mỡ bao gồm A- 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo B- 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo. C- 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo. D- 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo. Câu 25. Chức năng chính của mỡ là
  9. A- dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể. B- thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất. C- thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn. D- thành phần cấu tạo nên các bào quan. Câu 26. Phốtpho lipit cấu tạo bởi A.1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. B. 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. C. 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. D. 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. Câu 27. Đơn phân của prôtêin là A- glucôzơ. B- axít amin. C- nuclêôtit. D- axít béo. Câu 28. Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc A- bậc 1. B- bậc 2. C- bậc 3. D- bậc 4. Câu 29. Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi A- số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin. B- số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian. C- số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian. D- số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian. Câu 30 . Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là A. protein. B. cacbonhidrat. C. axit nucleic. D. lipit. Câu 31. Prôtêin có thể bị biến tính bởi A- độ pH thấp. B- nhiệt độ cao. C- sự có mặt của Oxy nguyên tử. D- cả A và B. Câu 32: Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi A. prôtêin bị mất một axitamin. B. prôtêin được thêm vào một axitamin. C. cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ. D . cả A và B. Câu 33. Đơn phân của ADN là A- nuclêôtit. B- axít amin. C- bazơ nitơ. D- axít béo. Câu 34. Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm A- đường pentôzơ và nhóm phốtphát. B- nhóm phốtphát và bazơ nitơ. C- đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ. D- đường pentôzơ và bazơ nitơ. Câu 35 . ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại : A. ribonucleotit ( A,T,G,X ) B. nucleotit ( A,T,G,X ). C. ribonucleotit (A,U,G,X ). D. nuclcotit ( A, U, G, X). Câu 36. Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là A- mARN. B- tARN. C- rAR D- cả A, B và C. Câu 37. Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần A- đường. B- nhóm phốtphát. C- bazơ nitơ. D- cả A và C. Câu 38. Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axitnuclêic là
  10. A. ti thể. B. lưới nội chất có hạt. C. lưới nội chất trơn. D. nhân. Câu 39. Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là A. protein. B. ADN. C. mARN. D. rARN. Câu 40. Tính đa dạng và đặc thù của ADN được quy định bởi A- số vòng xoắn. B- chiều xoắn. C- số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các Nuclêôtit. D- tỷ lệ A + T / G + X. Câu 41. Chức năng của ADN là A. cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein. B. truyền thông tin tới riboxôm. C. vận chuyển axit amin tới ribôxôm. D. lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền. Câu 42. Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là A. thành tế bào, màng sinh chất, nhân. B. thành tế bào, tế bào chất, nhân. C. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. D. màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân. Câu 43. Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng A. xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ. B. có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn. C. tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện. D. tiêu tốn ít thức ăn. Câu 44. Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của A. thành tế bào. B. màng. C. vùng tế bào. D. vùng nhân. Câu 45. Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ A.thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. B. màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân. C. màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất. D. thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi. Câu 46. Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ A. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân. B. vùng nhân, tế bào chất, roi, lông. C. vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông. D. vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi. Câu 47. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ A. colesteron. B. xenlulozơ.
  11. C. peptiđôglican. D. photpholipit và protein. Câu 48 Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử A. ADN dạng vòng. B. mARN dạng vòng. C. tARN dạng vòng. D. rARN dạng vòng. Câu 49. Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu A- đỏ. B- xanh. C- tím. D- vàng. Câu 50. Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu A- nâu. B- đỏ. C- xanh. D- vàng. Câu 51. Thành tế bào vi khuẩn có vai trò A- trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. B- ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào. C- liên lạc với các tế bào lân cận. D- Cố định hình dạng của tế bào. Câu 52. Trong tế bào sống có: 1. các ribôxôm. 2. tổng hợp ATP. 3. màng tế bào. 4.màng nhân. 5. các itron. 6. ADN polymerase. 7. sự quang hợp. 8. ti thể. a) Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là A. các phân tử axitnucleic B. nuclêopotêin. C. hệ gen. D. các phân tử axit đêôxiribônuclêic. b) Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân chuẩn và nhân sơ là A. 1, 2, 3, 6, 7. B. 1, 2, 3, 5, 7, 8. C. 1, 2, 3, 4, 7. D. 1, 3, 5, 6. Câu 53. Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là A. lạp thể. B. ti thể. C. bộ máy gôngi. D. ribôxôm. Câu 54. Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi A. các phân tử prôtêin và axitnuclêic. B. các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic. C. các phân tử prôtêin và phôtpholipit. D. các phân tử prôtêin. Câu 55. Những thành phần không có ở tế bào động vật là A. không bào, diệp lục B. màng xellulôzơ, không bào. C. màng xellulôzơ, diệp lục. D. diệp lục, không bào. Câu 56. Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì A. nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
  12. B. nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào. C. nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào. D. nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất. Câu 57. Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào: A. hồng cầu. B. bạch cầu. C. biểu bì. D. cơ. Câu 58. Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào: A. hồng cầu. B. cơ tim C. biểu bì. D. xương. Câu 59. Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều lizôxôm nhất là tế bào: A. hồng cầu. B. bạch cầu. C. thần kinh. D. cơ. Câu 60. Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là: A. riboxom. B. bộ máy gongi. C. lưới nội chất. D. ti thể. Câu 61. Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là A. ti thể. B. trung thể. C. lục lạp. D. lưới nội chất hạt. Câu 62: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt A. hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống. B. có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có. C. nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không. D. có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng. Câu 63. Các bào quan có axitnucleic là A. ti thể và không bào. B. không bào và lizôxôm. C. lạp thể và lizôxôm. D. ti thể và lạp thể. Câu 64. Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm A. nhân, ribôxôm, lizôxôm. B. nhân, ti thể, lục lạp C. ribôxôm, ti thể, lục lạp . D. lizoxôm, ti thể, peroxixôm. Câu 65. Trong tế bào, các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc là A. ti thể, lục lạp. B. ribôxôm, lizôxôm. C. lizôxôm, perôxixôm. D. perôxixôm, ribôxôm. Câu 66. Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là A. lizôxôm. B. perôxixôm. C. gliôxixôm. D. ribôxôm. Câu 67. Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển tích cực. C. vận chuyể qua kênh. D. sự thẩm thấu. Câu 68. Vận chuyển thụ động A. cần tiêu tốn năng lượng. B. không cần tiêu tốn năng lượng. C. cần có các kênh protein. D. cần các bơm đặc biệt trên màng.
  13. Câu 69. Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển thụ động. C. nhập bào. D. xuất bào. Câu 70. Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là A. vận chuyển thụ động. B. vận chuyển chủ động. C. xuất nhập bào. D. khuếch tán trực tiếp . Câu 71. Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào A- đặc điểm của chất tan. B- sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào. C- đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng. D- nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào. Câu 72. Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường A- ưu trương. B- đẳng trương. C- nhược trương. D- bão hoà. Câu 73. Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường A- ưu trương. B- đẳng trương. C- nhược trương. D- bão hoà. Câu 74. ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là A. ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat. B. ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat. C. ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat. D. ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat. Câu 75. Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong A. quá trình đường phân. B. chuỗi truyền điện tử C. chu trình Crep. D. chu trình Canvin. Câu 76. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là A. đường phân. B. trung gian . C. chu trình Crep. D. chuỗi truyền electron hô hấp. Câu 77. ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì A- nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. B- các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ. C- nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể. D- nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng. Câu 78. Đồng hoá là A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào. B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
  14. C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. Câu 79. Dị hoá là A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào. B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau. C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. Câu 80. Thành phần cơ bản của ezim là A. lipit. B. axit nucleic. C. cacbon hiđrat. D. protein. Câu 81. Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với A. cofactơ. B. protein. C. coenzim. D. trung tâm hoạt động. Câu 82. Tế bào cơ thể điều hoà tốc độ chuyển hoá hoạt động vật chất bằng bằng việc tăng giảm A. nhiệt độ tế bào. B. độ pH của tế bào. C. nồng độ cơ chất D. nồng độ enzim trong tế bào. Câu 83. Tế bào cơ thể điều hoà tốc độ chuyển hoá hoạt động vật chất bằng bằng việc tăng giảm A. nhiệt độ tế bào. B. độ pH của tế bào. C. nồng độ cơ chất D. nồng độ enzim trong tế bào. Câu 84. Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng A. thuỷ phân. B. oxi hoá khử . C. tổng hợp. D. phân giải Câu 85. Đường phân là quá trình biến đổi A- glucôzơ. B- fructôzơ. C- saccarôzơ. D- galactozơ. Câu 86. Điều nào sau đây là đúng với quá trình đường phân? A. Bắt đầu ôxy hoá glucôzơ. B. Hình thành một ít ATP, có hình thành NADH. C. Chia glucôzơ thành 2 axít pyruvíc. D. Tất cả các điều trên . Câu 87. Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm A. 1 ATP; 2 NADH. B. 2 ATP; 2 NADH. C. 3 ATP; 2 NADH. D. 2 ATP; 1 NADH. Câu 88. Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là A. glucozơ. B. axit piruvic. C. axetyl CoA. D. NADH, FADH. Câu 89. Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozơ tạo ra được A. 2 ATP. B. 4 ATP. C. 20 ATP. D. 32 ATP. Câu 90. Từ 1 phân tử glucôzơ sản xuất ra hầu hết các ATP trong
  15. A- chu trình Crep. B- chuỗi truyền êlectron hô hấp. C- đường phân D- cả A,B và C. Câu 91 Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở A- màng trong của ti thể. B- màng ngoài của ti thể. C- màng lưới nội chất trơn. D- màng lưới nội chất hạt. Câu 92. Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào A- hàm lượng oxy trong tế bào. B- tỉ lệ giữa CO2/O2. C- nồng độ cơ chất. D-nhu cầu năng lượng của tế bào. Câu 93. Hô hấp hiếu khí được diễn ra trong A- lizôxôm. B- ti thể. C- lạp thể. D- lưới nội chất. Câu 94. Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là A- đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển. B- tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể. C- chuyển hoá gluxit thành CO2, H2O và năng lượng. D- thải các chất độc hại ra khỏi tế bào. Câu 95. Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là A. O2. B. CO2.. C. ATP, NADPH. D. cả A, B, C.