Đề kiểm tra học kì I Sinh học 10 - Mã đề 000 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Phan Châu Trinh
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Sinh học 10 - Mã đề 000 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Phan Châu Trinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_sinh_hoc_10_ma_de_000_nam_hoc_2022_2023.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Sinh học 10 - Mã đề 000 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Phan Châu Trinh
- SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: __________________ -------------------- Thời gian làm bài: ___ phút (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Số báo danh: Họ và tên: ............................................................................ Mã đề 000 ............. Câu 1. Môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan trong tế bào được gọi là môi trường: A. ưu trương. B. nhược trương. C. đẳng trương. D. ưu trương, nhược trương. Câu 2. Cho các nhận định sau về phương thức vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai? A. Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất và tiêu tốn năng lượng. B. Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp và không tiêu tốn năng lượng. C. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tiêu tốn năng lượng. D. Sự khuếch tán của các chất qua lớp kép photpholipit được gọi là khuếch tán tăng cường. Câu 3. Trong các loại tế bào sau, tế bào nào có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất? A. Tế bào cơ tim. B. Tế bào gan. C. Tế bào bạch cầu. D. Tế bào da. Câu 4. Một gen có chiều dài 5100A0 tự nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nucleotide môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen trên là: A. 3000 nu. B. 9000 nu. C. 21000 nu. D. 10500 nu. Câu 5. Một gen khi nhân đôi hai lần đã sử dụng 1140 nucleotide loại G của môi trường. Số nucleotit loại G của gen nói trên là: A. 1140 nu. B. 380 nu. C. 579 nu. D. 1900 nu. Câu 6. Một gen có 600A và 900G. Số liên kết hiđrô của gen là: A. 3900. B. 7800. C. 1500. D. 3600. Câu 7. Một gen có khối lượng phân tử M = 504000 đvC. Số chu kì xoắn của gen trên là : A. 21. B. 42. C. 84. D. 168. Câu 8. Quá trình tự nhân đôi của một gen đã tạo ra tổng số 64 mạch đơn trong các gen con. Số lần nhân đôi của gen là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9. Bào quan nào có vai trò hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thông qua quang hợp để tạo ra nguồn carbohydrate? A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Ribosome. D. Lưới nội chất. Câu 10. Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên DNA? A. Adenine (A). B. Uracil (U) . C. Guanine (G). D. Cytosine (C). Câu 11. “Nơi tập trung chế biến, lắp ráp, đóng gói các phân tử protein, lipid rồi phân phối chúng đến những nơi cần thiết” là chức năng của: A. bộ máy Golgi. B. lục lạp. C. ribosome. D. không bào. Câu 12. Một phân tử DNA tự nhân đôi 5 lần. Số phân tử DNA được tạo ra từ quá trình nhân đôi nói trên là: A. 10. B. 16. C. 32. D. 20. Câu 13. Bào quan nào được ví như “nhà máy” tổng hợp protein của tế bào? A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Ribosome. D. Lưới nội chất. Câu 14. Một phân tử DNA ở sinh vật nhân thực có số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide. Tỉ lệ % nucleotide loại G trong phân tử DNA này là: A. 40%. B. 20%. C. 30%. D. 10%. Mã đề 000 Trang 1/2
- Câu 15. Một đoạn mạch gốc của một gen có trình tự các nucleotide là 3’AGTTGACTCAAG 5’. Trình tự các nucleotide ở mạch bổ sung của gen đó là? A. 5’ TCAGGGTCGGCT 3’. B. 5’ TCAACTGAGTTC 3’. C. 5’ CTTGGCTCGGCT 3’. D. 5’ CCCGGGTCGGCT 3’. Câu 16. Có 5 phân tử DNA tự nhân đôi 3 lần. Số phân tử DNA được tạo ra từ quá trình nhân đôi nói trên là: A. 10. B. 40. C. 32. D. 20. Câu 17. Quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào được gọi là: A. vận chuyển thụ động. B. khuếch tán đơn giản. C. trao đổi chất qua màng. D. khuếch tán tăng cường. Câu 18. Một phân tử DNA tự nhân đôi một số đợt đã tạo ra tổng số 16 phân tử DNA. Số đợt tự nhân đôi của phân tử DNA trên là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19. Có 8 phân tử DNA tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polinucleotide mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử DNA trên là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 20. Một phân tử DNA ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 3 lần tự nhân đôi sẽ có bao nhiêu phân tử DNA chỉ chứa hoàn toàn N14? A. 6. B. 8. C. 4. D. 2. ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 2/2

