Đề cương ôn tập giữa học kì I Sinh học 10 - Năm học 2024-2025

pdf 17 trang Bảo Vy 29/07/2026 300
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Sinh học 10 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_sinh_hoc_10_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì I Sinh học 10 - Năm học 2024-2025

  1. MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 10. NĂM HỌC 2024 -2025 Mức độ nhận thức – Dạng câu hỏi Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Trắc nghiệm Đúng/Sai Trắc nghiệm trả lời ngắn Chủ (TNNLC) (TNĐS) (TNTLN) TT Đơn vị kiến thức đề Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD (NT1) (NT2→NT5 (NT6→NT8 (NT1) (NT2→NT5 (NT6→NT8 (NT1) (NT2→NT5 (NT6→NT8 /TH1→TH3 /TH4→NT5 /TH1→TH3 /TH4→NT5 /TH1→TH3 /TH4→NT5 /VD1) /VD2) /VD1) /VD2) /VD1) /VD2) Giới thiệu khái quát môn 1 4 NT1 sinh học Phần mở Phương pháp nghiên cứu và 2 NT3 2 1 NT1 đầu học tập môn sinh học 1TH2 Các cấp độ tổ chức của thế 3 4 NT3 giới sống 4 Khái quát học thuyết tế bào 1 NT1 Các nguyên tố hoá học và 5 3 NT1 Thành nước phần 3 NT3 1 NT4 hóa 3 NT6 6 Các phân tử sinh học 3 NT2 2 NT1 2 NT5 2 NT1 3 NT6 học 2 VD2 của tế 1 TH1 bào 2 TH2 Thực hành xác định các 7 thành phần hoá học của tế bào Tổng số câu 8 10 0 2 ý 9 ý 5 ý 3 0 3 (I): (IV): (VII): Tổng số điểm (II): 2,5 đ (III): 0,0 đ (V): 2,25 đ (VI): 1,25 đ (VIII): 0,0 đ (IX): 0,75 đ 2,0 đ 0,5 đ 0,75 đ Tổng số câu/điểm từng định dạng 18 câu / 4.5 điểm 4 câu/ 4.0 điểm 6 câu/ 1.5 điểm Tổng từng mức độ nhận thức: Thông hiểu: II+V+VIII = 4,75 Nhận biết: I+IV+VII = 3,25 đ Vận dụng: III+VI+IX = 2,0 đ đ
  2. CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC TRONG TẾ BÀO I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1) Carbohydrate 2) Lipid - Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O theo nguyên tắc đa phân. Mỗi đơn phân là một phân tử đường đơn 3-7 carbon. Đặc - Đa số vị ngọt, tan trong nước. điểm Đường đơn (Ribose, Glucose,Fructose ). CARBOHYDR Đường đôi (Lactose, Saccarose) do 2 ATE đường đơn nối nhau liên kết Glycosidic. Phân loại Đường đa (Cellulose, Tinh bột) do nhiều đường đơn nối nhau bằng liên kết Glycosidic. - Cấu tạ-o Là từ ngucác ồnguyênn năng tlưố ợC,ng H, d ữO tr khôngữ và cung theo c ấp Đặc điểm nguyêncho tắ cácc đa ho phân.ạt độ ng sống. - Không tan trong- C nưấuớ tc,ạo tan tế bàotrong và dung cơ th môiể sinh hữ vuậ cơ.t. Vai trò - Cấu tạo màng sinh chất, kênh vận chuyển chất trên màng tế bào. LIPID Lipid đơn giản: dầu cấu tạo với acid béo không no, mỡ cấu tạo bởi acid béo no, sáp. Phân loại Lipid phức tạp (phospholipid, steroid). Dự trữ và cung cấp năng lượng, cấu tạo tế bào, tham Vai trò gia quá trình sinh lý của cơ thể.
  3. 3) Protein 4) Nucleic Acid - Là đại phân tử chiếm tỉ lệ nhiều nhất cơ thể. - Cấu tạo nguyên tắc đa phân, đơn phân là amino acid (2 nhóm: amino acid có thể thay thế và amino acid Đặc điểm không thể thay thế). Cấu trúc gồm 4 bậc: Bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi polypeptid. Bậc 2: là chuỗi polypeptid bậc 1 xoắn hình lò xo. PROTEI Bậc 3: do cấu trúc bậc 2 uốn khúc đặc trưng cho mỗi N loại protein. Bậc 4: do nhiều cấu trúc bậc 3 kết hợp thành khối cầu. - Thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào. Vai trò - Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa. - Điều hòa sự trao đổi chất. - Bảo vệ cơ thể.
  4. Là đại phân tử chiếm tỉ lệ nhiều nhất cơ thể. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là amino acid. Đặc điểm ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân với đơn phân NUCLEIC là các nucleotid (A, T, G, X). ADN gồm 2 chuỗi polinucleotid liên kết nhau theo nguyên tắc bổ sung, ACID mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nu. Phân loại ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các ribonucleotid (A,U, G, X). ARN có 1 chuỗi polinucleotide, gồm 3 loại: mARN, tARN, rARN. Vai trò ADN Vai trò lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. - mARN: là khuôn tổng hợp protein. - tARN: vận chuyển các acid amin tới riboxom. - rARN: cấu tạo riboxom - nơi tổng hợp protein.
  5. II. BÀI TẬP 1. Trắc nghiệm Câu 1. Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là A. tinh bột. B. cellulose. C. đường. D. carbohydrate. Câu 2. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố A. C, H, O, N. B. C, H, N, P. C. C, H, O. D. C, H, O, P. Câu 3. Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa? A. khối lượng của phân tử. B. độ tan trong nước. C. số loại đơn phân có trong phân tử. D. số lượng đơn phân có trong phân tử. Câu 4. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp? A. Disaccharides, Monosaccharides, Polisaccharides. B. Monosaccharides, Disaccharides, Polisaccharides. C. Polisaccharides, Monosaccharides, Disaccharides. D. Monosaccharides, Polisaccharides, Disaccharides. Câu 5. Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn? A. Fructose, galactose, glucose. B. Tinh bột, cellulose, chitin. C. Galactose, lactose, tinh bột. D. Glucose, saccharose, cellulose. Câu 6. Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?
  6. A. Glucose. B. Fructose. C. Galactose. D. Deoxiribose. Câu 7. Cho các ý sau: (1) Có vị ngọt. (2) Dễ tan trong nước. (3) Dễ lên men bởi vi sinh vật. (4) Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân. (5) Chứa 3-7 carbon. Trong các ý trên có bao nhiêu ý là đặc điểm chung của đường đơn? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 8. Chất nào sau đây có tên gọi là đường nho? A. Tinh bột. B. Saccharose. C. Glucose. D. Fructose. Câu 9. Galactose có nhiều trong đâu? A. Mật ong.
  7. B. Quả chín. C. Sữa động vật. D. Động vật. Câu 10. Đường mía (saccharose) là loại đường đôi được cấu tạo bởi A. hai phân tử Glucose. B. một phân tử Glucose và một phân tử fructose. C. hai phân tử fructose. D. một phân tử Glucose và một phân tử galactose. Câu 11. Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết A. phosphodieste. B. peptide. C. cộng hóa trị. D. glicosidic. Câu 12. Cho các ý sau: (1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. (2) Khi bị thủy phân thu được glucose. (3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O. (4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n. (5) Tan trong nước.
  8. Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 13. Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là A. glucose. B. fructose. C. glucose và fructose. D. saccharose. Câu 14. Carbohydrate không có chức năng nào sau đây? A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể. B. Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể. C. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể. D. Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể. Câu 15. Cho các nhận định sau:
  9. (1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào. (2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng. (5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây. Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 16. Lipid là nhóm chất A. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, có tính kỵ nước. B. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, có tính kỵ nước. C. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không phân cực, không có tính kỵ nước. D. được cấu tạo từ 3 nguyên tố C, H, O được nối với nhau bằng liên kết cộng hóa trị phân cực, không có tính kỵ nước. Câu 17. Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid? A. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O. B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào. C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. D. Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau. Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Chất béo không tan trong nước. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo là trieste của glycerol và các acid monocarboxylic mạch carbon dài, không phân nhánh. Câu 19. Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?
  10. A. Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo no. B. Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no. C. Vì dầu thực vật chứa chủ yếu các gốc acid béo thơm. D. Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước. Câu 20. Có các nhận định sau: (1) Chất béo là trieste của glycerol với các acid monocarboxylic có mạch C dài không phân nhánh. (2) Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid, . . . (3) Chất béo là các chất lỏng. (4) Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. (5) Chất béo chứa các gốc acid no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu. (6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Các nhận định đúng là: A. (1),(2),(4),(5). B. (1),(2),(4),(6). C. (1),(2),(3). D. (3),(4),(5). Câu 21. Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản? A. Mỡ động vật. B. Phospholipid. C. Dầu thực vật. D. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật. Câu 22. Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp? A. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật. B. Phospholipid và mỡ động vật..
  11. C. Dầu thực vật. D. Phospholipid và steroid. Câu 23. Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm A. 1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo. B. 1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate. C. 1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate. D. 3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo. Câu 24. Phân tử phospholipid có tính chất A. ưa nước. B. kị nước. C. lưỡng cực. D. rất háo nước. Câu 25. Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormon là A. steroid. B. triglycerid. C. phospholipid. D. mỡ. Câu 26. Trong những chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, những chất nào có bản chất là Steroid? (1) Hormon sinh dục. (2) Cholesterol. (3) Phospholipid. (4) Vitamin A, B, E, K. (5) Dịch tuỵ. (6) Dịch mật. A. (1),(2),(3),(5). B. (1),(2),(4),(6). C. (1),(2),(3),(6). D. (1),(2),(4),(5). Câu 27. Chức năng nào không của lipid trong tế bào? A. Tham gia vào chức năng vận động của tế bào. B. Dự trữ năng lượng trong tế bào. C. Tham gia cấu trúc màng sinh chất. D. Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục. Câu 28. Chức năng chính của lipid là gì? A. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
  12. B. Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất. C. Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon. D. Thành phần cấu tạo nên các bào quan. Câu 29. Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì? A. Cấu tạo màng sinh chất. B. Cung cấp năng lượng. C. Nhân biết và truyền tin. D. Liên kết các tế bào. Câu 30. Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật? A. Carbohydrate. B. Lipid. C. Protein. D. Acid Nucleic. Câu 31. Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein? A. Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức nắng khác nhau trong cơ thể. B. Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phận, mỗi đơn phân là một amino acid. C. Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp xếp của 22 loại amino acid. D. Các loại amino acid khác nhau ở gốc R. Câu 32. Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung. B. Protein được cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptide. C. Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật. D. Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rARN. Câu 33. Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc? A. 3 bậc. B. 4 bậc. C. 5 bậc. D. 6 bậc. Câu 34. Các bậc cấu trúc của protein được hình thành như thế nào?
  13. A. Chuỗi polypeptide không tồn tại ở dạng mạch thẳng mà xoắn lại thành xoắn lò xo α hoặc gấp nếp tạo phiến gấp nếp β. B. Chuỗi polypeptide bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo thành cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng. C. Một số phân tử protein được hình thành do sự liên kết từ hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 tạo thành cấu trúc bậc 4 . D. Được hình thành do các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide. Câu 35. Cho các nhận định sau: (1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide. (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. (3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau. (4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn.
  14. (5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học. Có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 36. Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein? A. Khối lượng của protein bị thay đổi. B. Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi. C. Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi. D. Cấu hình không gian của protein bị thay đổi. Câu 37. Protein không có chức năng nào sau đây? A. Điều hòa thân nhiệt. B. Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào. C. Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng. D. Cấu tạo nên một số loại hoocmon. Câu 38. Protein không có chức năng nào sau đây? A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể. B. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào. C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. D. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh. Câu 39. Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể ? A. Protein vận hormon. B. Protein enzym. C. Protein kháng thể. D. Protein vận động. Câu 40. Cho các nhận định sau về acid nucleic. Nhận định nào đúng? A. Acid nucleic được cấu tạo từ 4 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N. B. Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào. C. Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung. D. Có 2 loại acid nucleic: acíd deoxiribonucleic (ADN) và acid ribonucleic (ARN). Câu 41. Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử ADN khác nhau ở đặc điểm nào?
  15. A. Thành phần base nito. B. Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4. C. Kích thước và khối lượng các nucleotide. D. Cả 3 thành phần trên. Câu 42. Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử ADN là A. liên kết Glicosidic và liên kết este. B. liên kết hydrogen và liên kết este. C. liên kết Glicosidic và liên kết hydrogen. D. liên kết disulfuide và liên kết hydrogen. Câu 43. Khi nói về cấu trúc không gian của ADN, phát biểu nào sau đây là sai?
  16. A. Hai mạch của ADN xếp song song và ngược chiều nhau. B. Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å. C. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide. D. Các cặp base nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. Câu 44. Tại sao cấu trúc không gian của phân tử ADN có đường kính không thay đổi? A. Một base nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nito có kích thước nhỏ (T hoặc X). B. Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân.. C. Các base nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen. D. Hai base nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nito có kích thước lớn liên kết với nhau. Câu 45. ADN có chức năng gì? A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào. B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan. C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào. D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. Câu 46. Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử ADN xoắn kép là – ATTTGGGXXXGAGGX -. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn ADN này là: A. 50. B. 40. C. 30. D. 20. Câu 47. Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia ARN ra thành ba loại là mARN, tARN, rARN?
  17. A. Cấu hình không gian. B. Số loại đơn phân. C. Khối lượng và kích thước. D. Chức năng của mỗi loại. Câu 48. Cho các ý sau: (1) Chỉ gồm một chuỗi polyucleotide. (2) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. (3) Có bốn loại đơn phân: A, U, G, X. (4) Các đơn phân liên kết theo nguyên tắc bổ sung. (5) Đều có liên kết phosphodieste trong cấu trúc phân tử. Trong các ý trên, có bao nhiêu ý là đặc điểm cấu trúc chung của cả ba loại ARN? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 49. Chức năng của phân tử tARN là A. cấu tạo nên riboxom. B. vận chuyển acid amin. C. bảo quản thông tin di truyền. . D. vận chuyển các chất qua màng. Câu 50. Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử ARN? A. Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN. B. Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein. C. Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào. D. Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.